CÁC BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Một phần của tài liệu Đồ án lập trình web đề tài xây dựng web xem phimonline (Trang 21 - 30)

CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ HỆ THỐNG

2. CÁC BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

2.1. Bảng người dùng (User)

Bảng người dùng (User) là bảng lưu trữ thông tin tài khoản của người dùng và người quản trị.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID varchar(100) ID của người dùng (khóa

chính).

2 userName varchar(50) Tên người dùng.

3 surName nvarchar(50) Họ của người dùng.

4 middleName nvarchar(50) Tên lót của người dùng.

5 name nvarchar(50) Tên của người dùng.

6 email nvarchar(100) Địa chỉ email của người dùng.

7 phoneNumber char(11) Số điện thoại của người dùng.

8 password varchar(100) Mật khẩu của người dùng.

9 salt varchar(100) Chuỗi mật khẩu bổ sung, tăng

độ phức tạp cho mật khẩu.

10 description ntext Mô tả của người dùng.

11 activated bit Trạng thái kích hoạt của

người dùng.

12 roleId varchar(100) ID quyền hạn. Thuộc tính này là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Role.

13 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

14 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 2: Cấu trúc dữ liệu bảng người dùng (User) 2.2. Bảng vai trò người dùng (Role)

Bảng vai trò của người dùng (Role) là bảng lưu trữ các mức quyền hạn của người dùng.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID varchar(100) ID quyền hạn (khóa chính).

2 name nvarchar(50) Tên quyền hạn.

3 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

4 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 3: Cấu trúc dữ liệu bảng vai trò người dùng (Role) 2.3. Bảng phản ứng của người dùng (UserReaction)

Bảng phản ứng của người dùng (UserReaction) là bảng lưu trữ các thao tác thích, không thích phim của người dùng.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả (thuộc tính)

1 filmId varchar(100) ID của phim (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Film.

2 userId varchar(100) ID của người dùng (khóa

chính). Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng User.

3 upvoted bit Trạng thái đã thích phim, khi

upvoted là true thì downvoted là false.

4 downvoted bit Trạng thái không thích phim,

khi downvoted là true thì upvoted là false.

5 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

6 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 4: Cấu trúc dữ liệu bảng phản ứng của người dùng (UserReaction) 2.4. Bảng phương thức thanh toán (PaymentMethod)

Bảng phương thức thanh toán (PaymentMethod) lưu trữ thông tin các phương thức thanh toán.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID int ID của phương thức thanh

toán (khóa chính tự động tăng).

2 name varchar(30) Tên phương thức thanh toán.

3 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

4 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 5: Cấu trúc dữ liệu bảng phương thức thanh toán (PaymentMethod) 2.5. Bảng thông tin thanh toán (PaymentInfo)

Bảng thông tin thanh toán (PaymentInfo) là bảng lưu trữ thông tin thanh toán của người dùng.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả (thuộc tính)

1 userId varchar(100) ID của người dùng (khóa

chính). Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng User.

2 paymentMethodId int ID của phương thức thanh

toán (khóa chính). Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng PaymentMethod.

3 cardNumber varchar(50) Số thẻ.

4 cvv varchar(5) Số CVV.

5 owner varchar(100) Tên chủ thẻ (Tên in trên thẻ).

6 expirationDate varchar(30) Ngày hết hạn của thẻ.

7 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

8 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 6: Cấu trúc dữ liệu bảng thông tin thanh toán (PaymentInfo) 2.6. Bảng thể loại (Category)

Bảng thể loại (Category) là bảng lưu trữ thông tin thể loại.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID int ID của thể loại (khóa chính tự

động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên thể loại.

3 description ntext Mô tả thể loại.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 7: Cấu trúc dữ liệu bảng thể loại (Category) 2.7. Bảng thẻ Tag (Tag)

Bảng thẻ Tag (Tag) là bảng lưu trữ thông tin thẻ tag.

1

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả (thuộc tính)

1 ID bigint ID của thẻ tag (khóa chính tự

động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên thẻ tag.

3 description ntext Mô tả thẻ tag.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 8: Cấu trúc dữ liệu bảng thẻ Tag (Tag) 2.8. Bảng quốc gia (Country)

Bảng quốc gia (Country) là bảng lưu trữ thông tin quốc gia của phim

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID int ID của quốc gia (khóa chính

tự động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên quốc gia.

3 description ntext Mô tả quốc gia.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 9: Cấu trúc dữ liệu bảng quốc gia (Country) 2.9. Bảng ngôn ngữ (Language)

Bảng ngôn ngữ (Language) là bảng lưu trữ thông tin ngôn ngữ của phim.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID int ID của ngôn ngữ (khóa chính

tự động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên ngôn ngữ.

3 description ntext Mô tả ngôn ngữ.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 10: Cấu trúc dữ liệu bảng ngôn ngữ (Language) 2.10. Bảng đạo diễn (Director)

Bảng đạo diễn (Director) là bảng lưu trữ thông tin đạo diễn.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID bigint ID của đạo diễn (khóa chính

tự động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên đạo diễn.

3 description ntext Mô tả đạo diễn.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 11: Cấu trúc dữ liệu bảng đạo diễn (Director) 2.11. Bảng diễn viên (Cast)

Bảng diễn viên (Cast) là bảng lưu trữ thông tin diễn viên.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 ID bigint ID của diễn viên (khóa chính

tự động tăng).

2 name nvarchar(50) Tên diễn viên.

3 description ntext Mô tả diễn viên.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 12: Cấu trúc dữ liệu bảng diễn viên (Cast) 2.12. Bảng phân phối thể loại (CategoryDistribution)

Bảng phân phối thể loại (CategoryDistribution) là bảng lưu trữ thông tin các thể loại của phim.

STT Tên trường (thuộc tính)

Kiểu dữ liệu Mô tả

1 categoryId int ID của thể loại (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Category.

2 filmId varchar(100) ID của phim (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Film.

3 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

4 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 13: Cấu trúc dữ liệu bảng phân phối thể loại (CategoryDistribution) 2.13. Bảng phân phối thẻ Tag (TagDistribution)

Bảng phân phối thẻ Tag (TagDistribution) là bảng lưu trữ thông tin các thẻ tag của phim.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 tagId bigint ID của thẻ tag (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Tag.

2 filmId varchar(100) ID của phim (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Film.

3 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

4 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 14: Cấu trúc dữ liệu bảng phân phối thẻ Tag (TagDistribution) 2.14. Bảng đạo điễn của phim (DirectorOfFilm)

Bảng đạo điễn của phim (DirectorOfFilm) là bảng lưu trữ các đạo diễn của phim.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 directorId bigint ID của đạo diễn (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc

tính ID của bảng Tag.

2 filmId varchar(100) ID của phim (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Film.

3 role nvarchar(50) Vai trò cụ thể của đạo diễn.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 15: Cấu trúc dữ liệu bảng đạo diễn của phim (DirectorOfFilm) 2.15. Bảng diễn viên của phim (CastOfFilm)

Bảng diễn viên của phim (CastOfFilm) là bảng lưu trữ thông tin các diễn viên của phim.

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

(thuộc tính)

1 castId bigint ID của diễn viên (khóa

chính). Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Tag.

2 filmId varchar(100) ID của phim (khóa chính).

Thuộc tính này cũng là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Film.

3 role nvarchar(50) Vai trò cụ thể của diễn viên.

4 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

5 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 16: Cấu trúc dữ liệu bảng diễn viên của phim (CastOfFilm) 2.16. Bảng phim (Film)

Bảng phim (Film) là bảng lưu trữ thông tin phim

STT Tên trường (thuộc Kiểu dữ liệu Mô tả tính)

1 ID varchar(100) ID của phim (khóa chính).

2 name nvarchar(50) Tên phim.

3 description ntext Mô tả phim.

4 countryId int ID của quốc gia. Thuộc tính

này là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Country.

5 productionCompany nvarchar(50) Công ty sản xuất.

6 languageId int ID của ngôn ngữ. Thuộc tính

này là khóa ngoại tham chiếu tới thuộc tính ID của bảng Language.

7 releaseDate varchar(10) Ngày phát hành.

8 upvote bigint Số lượng lượt thích phim.

9 downvote bigint Số lượng lượt không thích

phim.

10 views bigint Số lượng lượt xem phim.

11 duration varchar(20) Thời lượng của phim.

12 thumbnail varchar(100) Đường dẫn hình ảnh phim.

13 source varchar(100) Đường dẫn phim.

14 createAt datetime Ngày tạo dữ liệu.

15 updateAt datetime Ngày cập nhật dữ liệu.

Bảng 17: Cấu trúc dữ liệu bảng phim (Film)

Một phần của tài liệu Đồ án lập trình web đề tài xây dựng web xem phimonline (Trang 21 - 30)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(47 trang)
w