Các hoạt động dạy học

Một phần của tài liệu giao an lop 1 chuan nhat năm 2111( ph) (Trang 251 - 255)

II. KT bài cũ

Gọi HS lên bảng làm lại một số bài tập.

Gọi vài HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 9.

Nhận xét, tuyên dương III. Dạy bài mới

HD HS thực hành làm bài tập trong VBT.

Bài 1: Giúp HS củng cố tính chất phép cộng mối quan hệ phép cộng vơi 1phep1 trừ.

Yc HS làm bài vào VTB.

a/ 1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9 8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9 9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3 9 – 5 = 4 9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6 9 - 4 = 5

b/ 7 5 8 9 7 4

3 4 6 3 2 4

4 9 2 6 9 8

c/ 3+6=9 9-7=2 4+3=7 8+6=2

6+3=9 9-2=7 5+3=8 6-0=6

Bài 2: HD HS nối phép tính với một số thích hợp

7+2 7 9-2

9-0 9 8+1

9-1 8 3+5

- + - - + +

Bài 3|: Yc HS so sánh rồi điền dấu vào ô trống cho thích hợp. YC HS làm vào vở BT.

6+3 9 3+6 5+3 4+5 5+4 9-2 6 9-0 8+1 9-6 8-2 Bài 4: HD HS viết phép tính thích hợp vào ô trống

Có 1 con gà ở trong lồng và 5 con gà ở ngoài. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà (9 con). Vậy ta viết phép tính như thế nào. 4+5=9

Bài 5: HD HS xem hình có mấy hình vuông, mấy hình tam giác?

- Ở hình trên có 2 hình vuông và 4 hình tam giác.

IV. Củng cố. Dặn dò - Hỏi lại tên bài

- Gọi HS đọc lại bảng cộng trừ (+,-) trong phạm vi 9.

- Nhận xét tiết học

- Về học thuộc lòng các bảng trừ.

TIẾNG VIỆT(BD)

Bài : OM – AM

A- Mục tiêu

- HS đọc được viết được om, am, làng xóm, rừng tràm.

- Đọc được các từ và câu ứng dụng.

B- Các hoạt động dạy học Họa động của thầy I. Ổn định

II. KT bài cũ: Ôn tập Bình minh – nhà nông Nắng chang chang

Trên trời mây trắng như bông Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội bông về làng - Nhận xét, KT

III. Dạy bài mới

* Dạy vần Om

Hoạt động của trò Hát

- CN đọc bài

- Phát âm om

= > =

> = <

- Nhận diện vần om - So sánh om – on

- Đánh vần: o – mờ - om

Nhận diện tiếng xóm: Xờ - om – xom sắc xóng Làng xóm

Lờ - ang – lang – huyền làng

* Dạy vần Am (Quy trình dạy tương tự như dạy vần om)

- Nhận diện vần Am - So sánh am với om - Đánh vần, đọc trơn A – mờ - am

Trờ - am – tram – huyền tràm Rừng tràm

- Từ ứng dụng

+ Quả trám – Quả cam + Chòm râu – đom đóm - Câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gẫy cành tràm Nắng tháng tám rám trài bòng - Đọc câu ứng dụng

- Luyện đọc bài trên bảng - HD HS viết bài vào VBT IV. Củng cố Dặn dò:

- Hỏi 2 tên vần vừa học

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng - GD HS nói lời cảm ơn.

-Về đọc lại bài

- Có âm o và âm m.

- Giống o khác n

- CN – N – CL đánh vần -Đánh vần CN – N – CL - Đọc trơn từ làng xóm.

- Có âm a với m

- Giống m khác a và o.

- CN – N – CL đánh vần

- CN – N – CL từ ứng dụng - CN – N – CL đọc.

- CN đọc bài CL

- CN đọc bài.

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011 Toán

Phép cộng trong phạm vi 10

A - Mục tiêụ Giúp học sinh

-Nắm vững khái niệm về phép cộng

-Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 -Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 10

-Rèn kĩ năng tính cho HS

B - Đồ dùng dạy học

-GV: chuẩn bị mẫu vật nh sgk,phiếu bài tập,trò chơi ,các số.

-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập C-Các hoạt động dạy học

TG Hoạt động/GV Hoạt động /HS

5p

10p

17p

I.Ổn định : II.

Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS lên bảng làm Bài 1: điền số vào chỗ trống

9 – 3 + 2 = 7 – 3 + 1 = 5 + 4 – 7 = 8 – 4 + 2 =

-GV NhËn xÐt cho ®iÓm III.B ài mới:

1

/Giới thiệu bài

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10

* GV giới thiệu phép cộng

*Bớc 1: thành lập công thức cộng trong phạm vi 10

-GV treo tranh lên bảng.

-HS quan sát và nêu đề bài theo tranh vẽ.

-HS nêu phép tính tơng ứng với bài toán -Viết kết quả vào phép tính

- Ai có thể nêu bài toán theo cách khác đ- ợc nào?

- Vậy ai cho cô biết : 1 cộng 9 bằng mấy?

Nêu luật chơi,treo bảng phụ cho 2 đội -Cã nhËn xÐt g× vÒ phÐp tÝnh:

1+ 9 = 10 9 + 1 = 10

- Cho HS viết kết quả vào phép tính - Các phép tính khác tiến hành tơng tự nh hai phép tính trên-

-*Bớc 2: hớng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

GV cho HS đọc .

9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 8 + 2 = 10 2 + 8 = 10 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10 6 + 4 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10

-Giúp HS ghi nhớ các phép cộng bằng cách đặt câu hỏi: “chín cộng một bằng mÊy?”

“Mấy cộng mấy bằng mời” vv … + Hoạt động 3

Luyện tập

*HS lên bảng làm

Lớp làm vào phiếu bài tập

9 – 3 + 2 = 8 7 – 3 + 1 = 5 5 + 4 – 7 = 2 8 – 4 + 2 = 6 -Lớp nhận xét các ban.

* Q/S tranh trả lời câu hỏi.

-HS quan sát và nêu bài toán 9 + 1 = 10

-Viết kết quả vào phép tính trong sgk 1 + 9

-HS trả lời : 1 + 9 = 10

*HS đọc lại từng phép cộng cho thuộc.

-HS trả lời câu hỏi9 + 1= 10 8 + 2 = 10 3 + 7 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10

2p

Bài 1 .a

Làm bảng Hớng dẫn HS làm bài tập trong sgk

* 1 HS nêu yêu cầu bài 1

-Để làm đợc bài 1 chúng ta phải dựa vào

đâu và lu ý điều gì?

Hớng dẫn viết kết quả số 1 tiến ra phía tríc.

-Nêu phép tính yêu cầu HS làm bài

Bài 2.số

Bài 3.Quan sát rranh nêu bài toán viét phép tính thích hợp

IV.củng cố dặn dò -Giao bài về nhà.

* TÝnh

-Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10 và viết kết quả cho thẳng cột.

-2 HS lên bảng làm,cả lớp làm bảng con 2 3 4 5 9

+ + + + + 8 7 6 5 1 10 10 10 10 10 -

Nhẩm kết quả trongágk -Điền kết quả tiếp sức.

1+9 =10 2+8 =1 0 3 +7 =10 9+1 =10 8+2 = 10 7 +3 =10 9 - 1 = 8 8 -2 = 6 7 – 3 = 4

-Đổi chỗ các số trong phép tính cộng kết quả bằng 10.

Một phần của tài liệu giao an lop 1 chuan nhat năm 2111( ph) (Trang 251 - 255)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(391 trang)
w