Các hoạt động dạy học

Một phần của tài liệu giao an lop 1 chuan nhat năm 2111( ph) (Trang 275 - 281)

Bài 3: Điền tiếng mõm cơm hoặc đầm

III. Các hoạt động dạy học

TG 35p

Hoạt động của thầy I.ổn định tổ chức II.Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của trò

III.Bài mới

a.-Hớng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10(tơng tự nh phép trừ trong phạm vi 7)

b.Thực hành

-Bài 1.yêu cầu tính rồi viết kết quả

vào chỗ chấm

-GV có thể giúp hs nêu nhận xét từ các phép cộng và phép trừ trong cột tÝnh

1+9=10 10-1=9 10-9=1

để thấy đợc mqhgiữa phép cộng và phÐp trõ

-Bài 4. Có thể ứng mỗi tranh nêu phép tính khác nhau

IV.Củng cố dặn dò nhận xét bài học Giao bài về nhà

-HS tính theo hàng dọc

b.HS làm theo từng cột và chữa

-bài 2.yêu cầu viết số thích hợp vào chỗ chấm hs tự làm

-Bài 3.Tìm kết quả của phép tính rồi mới so sánh

Bài 4. Quan sát tranh nêu bài toán

TOÁN (BD)

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

A. Mục tiêu:

- Làm được phép tính trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Bài tập cần làm : Bài 1; Bài 3.

-KNS : Kĩ năng hợp tác, kĩ năng giải quyết vấn đề , kĩ năng t duy sáng tạo.

B. Đồ dùng dạy học:

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 10.

C. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

I.Ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu các em làm bài tập 7 – 2 + 5 = , 2 + 6 – 9 = 5 + 5 – 1 = , 4 – 1 + 8 =

- Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm vi 10.

III.Bài mới : H

§1: Hướng dẫn học sinh thành lập và

* Cả lớp làm bảng con

- 2em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10.

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 10 – 1 = 9 và 10 – 9 = 1

Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi để đưa ra kết luận:

10 – 1 = 9; 10 – 9 = 1 rồi gọi học sinh đọc.

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức còn lại: 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 ; 10 – 3 = 7 ; 10 – 7 = 3 ; 10 – 6 = 4 ; 10 – 4 = 6 , 10 – 5 = 5 tương tự như trên.

Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10 và cho HS đọc lại bảng trừ.

H

§2: Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.

- Hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong phạm vi 10 để tìm ra kết qủa của phép tính.

- Cần lưu ý HS viết các số phải thật thẳng cột.

- Cho học sinh quan sát các phép tính trong các cột để nhận xét?

Bài 3:

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.

Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng toán này. Điền dấu thích hợp vào ô trống.

IV. Củng cố - Dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Học sinh QS trả lời câu hỏi.

- gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh.

Học sinh nêu:

10 – 1 = 9 , 10 – 9 = 1 10 – 2 = 8 , 10 – 8 = 2 10 – 3 = 7 , 10 – 7 = 3

10 – 4 = 6 , 10 – 6 = 4 , 10 – 5 = 5 - Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm.

*Tính

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con và nêu kết qủa.

* Học sinh nêu tên bài.Học sinh xung phong đọc bảng trừ trong phạm vi 10.

BUỔI CHIỀU:

TOÁN(BD) ÔN TẬP

A.Mục tiêu:

- Giúp HS khắc sâu và làm thành thạo dạng toán “Phép cộng, trừ trong phạm vi 10 ” . - Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành.

B. Đồ dùng dạy học:

- Vở thực hành .

C. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài

2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở thực hành trang 103

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài 1 - Gọi học sinh lên bảng làm bài . -GV nhËn xÐt chung

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài .

- Gọi học sinh lên bảng làm bài . Bài 3 : Tớnh(HS khá giỏi)

- Gọi H lên bảng làm bài . - Đổi vở chữa bài của nhau Bài 4: Viết phép tính thích hợp - HS làm vào vở.

- Gv chữa bài nhận xét . Bài 5: Đố vui(HS khá giỏi) IV. Củng cố dặn dò

- Nhận xÐt tiết học.

- Lắng nghe.

* H nêu y/c đề bài .

- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .

* H nêu y/c đề bài .

- 4 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .

*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .

* H tự làm bài vào vở .

- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở

TIẾNG VIỆT (BD)

ÔN TẬP VỀ VẦN CÓ ÂM – M Ở CUỐI A.Mục tiêu:

1.Kiến thức :

-Củng cố cách đọc và viết vần có âm –m ở cuối 2.Kỹ năng :

- Củng cố kỹ năng đọc và viết vần ,chữ ,từ có chứa vần ,chữ có chứa âm – m ở cuối . 3.Thái độ :

-Bồi dưỡng tình yêu với tiếng việt . B.Đồ dùng :

-GV : Hệ thống bài tập

C.Các hoạt động dạy – học chủ yếu : I.Hoạt đông 1 :

-Kiểm tra bài cũ (5p) -Đọc bài : Ôn tập

-Viết : ao chuôm ,cháy đượm ,vườn ươm ...

II.Hoạt động 2 . Ôn và làm vở bài tập -Đọc :

-GV ghi bảng : ăm – âm – om – ôm – ơm ....Sau đó cho Hs đọc bất kỳ vần nào mà mình chỉ

-Gọi Hs đọc thêm : chòm râu , cành trám , tăm tre ,mầm non ,chôm chôm, mùi thơm....

Viết :

-Đọc cho Hs viết : ăm – âm – om – ơm – um – ôm - uôm – im – trốn tìm – quý hiếm – yếm dãi – ghế đệm ....

*Tìm từ mới có vần ôn

-Gọi Hs tòm thêm những tiếng ,từ có vần âm –m ở cuối . Cho Hs làm vở bài tập .:

-Hs tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

-Hướng dẫn Hs yếu đánh vần để đọc được tiếng từ cần nối

-Cho Hs đọc lại các từ vừa điền và nối ,GV giải thích một số từ mới : trăng lưỡi liềm ,um tùm ,gạo tám.

-Hs đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách -Thu và chấm một số bài

III.Hoạt động 3

-Thi đọc ,viết nhanh tiếng từ có vần cần ôn.

Nhận xét giờ học.

TUẦN 16

Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm 2011

Toán:

Luyện tập.

A - Mục tiêu

-Giúp HS củng cố và khắc sâu về phép trừ trong phạm vi 10 -Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

-Nắm đợc cấu tạo của số 10 B - Đồ dùng dạy học

-GV: bảng phụ. Phấn màu, các mảnh bìa ghi các số từ 0 đến 10 -HS: hộp đồ dùng toán 1

C -Cáchoạt động dạy học TG

5p

2p

30p

Hoạt động của giáo viên I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS lên đọc bảng trừ trong phạm vi 10

-5-7 HS trả lời miện:

10 - 1 = 6 + 4 = 2 + 8 = 3 + 7 = 10 – 6 = 10 - 5 = NhËn xÐt cho ®iÓm

III.Bài mới:

*Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài luyện tập

GV hớng dẫn HS làm bài tập trong sgk Bài 1 a *Cho HS nêu yêu cầu của bài 1 làm bảng con

-1 HS nêu cách làm

-Đọc các phép tính choHS làm bài -GV hớng dẫn chữa bài, nhận xét cho

®iÓm

1/b: trò chơi tiếp sức -Tổ chức làm 2 đội -Nêu luật chơi,treo bảng phụ cho 2 đội -Chữa bài.

- Nêu nhận xét các phép tính trên bảng.

Bài 2 Làm vở *HS nêu yêu cầu của bài 2 -1 HS nêu cách làm

-Yêu cầu hs làm bài

Hoạt động của học sinh -2-3 HS đọc bảng trừ 10

-HS dới lớp nhận xét bạn

10 - 1 = 9 6 + 4 =10 2 + 8 = 10 3 + 7 =10 10 – 6 = 4 10 - 5 = 5 HS chú ý lắng nghe

*TÝnh.

-Đặt các số thẳng hàng.

-2 HS lên bảng làm,cả lớp làm bảng con

10 10 10 10

- - - -

2 3 4 5 8 7 6 5 -Chữa bài bạn trên bảng.

Nhẩm kết quả trong sách giáo khoa -

Điền kết quả tiếp sức.

1+9 =10 2+8 =1 0 3 +7 =10 10 – 1 = 9 10 – 9 = 1 10 – 2 = 8 10 – 8 = 2 10 – 3 = 7 10 – 7 = 3 10 – 4 = 6 10 – 6 = 4

Bài 3 Trò chơi nêu nhanh trả lời đúng -HD chữa bài.Treo đáp án đúng.

*1 HS nêu yêu cầu của bài 3

-Muốn viết phép tính chúng ta phải làm g×?

-Y/C quan sát tranh nêu nhanh phép tính.

-HS làm bài và sửa bài IV.Củng cố Dặn dò

*Hôm nay học bài gì?

-Gọi HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 10

-hớng dẫn hs làm bài và tập ở nhà

-Các nhóm nhận xét chéo.

-Kết quả của phép tính cộng ,trừ đi số này ra số kia.

*Sè.

-Dựa vào bảng trừ 10 điền số còn thiếu vào…

-HS làm bài 2 vào vở.

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10 -HS đổi vở sửa bài

*Viết phép tính thích hợp 1

-Phải quan sát tranh, nêu bài toán thích hợp sau đó nêu phép tính thích hợp

-Nêu nối tiếp.7+3=10 3 + 7 = 10 10 – 2 =8 ,và giải thích cách làm.

*Luyện tập.

-3-4 HS

HS thực hành chơi trò chơi -HS lắng nghe

Một phần của tài liệu giao an lop 1 chuan nhat năm 2111( ph) (Trang 275 - 281)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(391 trang)
w