+ Sửa bài tập 4 / 68 vở Bài tập toán ( 4a, 4b ) . + Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn tóm tắt đề 4a, b + Gọi 2 học sinh đọc bài toán và lên bảng giải bài toán
+ Học sinh nhận xét, bổ sung – Giáo viên nhận xét, ghi điểm + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
III, Bài mới : (28p) T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Củng cố thứ tự dãy số từ
010.
Mt :Học sinh nắm được nội dung bài, tên bài học .
-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài . -Gọi học sinh đếm lại dãy số thứ tự từ 0
10 để chuẩn bị làm bài tập 1 . Hoạt động 2 : Luyện Tập
Mt : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 .
-Giáo viên cho học sinh mở SGK
-Lần lượt hướng dẫn học sinh làm bài tập
o Bài 1 : Nối Các chấm theo thứ tự từ 0 10
-Giáo viên hướng dẫn trên mẫu .
-Cho học sinh nối các chấm theo thứ tự từ 0 số 10 .Sau đó cho học sinh nêu
-Học sinh đọc lại tên bài học -3 em đếm
-Học sinh quan sát theo dõi -Học sinh tự làm bài
-1 Học sinh nêu : Hình dấu cộng hoặc hình chữ thập
-Học sinh nêu chiếc ô tô
tên của hình vừa được tạo thành.
-Học sinh nối hình thứ 2 từ số 0 8 rồi nêu tên hình
o Bài 2: Cho học sinh nêu ( miệng hay viết )
-Kết quả tính rồi chữa bài -Viết : Bài 2a)
-Miệng : bài 2b)
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng
o Bài 3 : So sánh điền dấu > ,< , = : -Cho học sinh tự viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi chữa bài.
-Gọi 3 em lên bảng chữa bài.
Hoạt động 3 :
Mt : Xem tranh và nêu được bài toán và phép tính phù hợp
o Bài 4 : Học sinh quan sát tranh nêu bài toán đặt phép tính phù hợp
-Cho học sinh tự làm và chữa bài trên bảng
-Học sinh làm vào vở
-Học sinh lần lượt( nêu miệng) kết quả từng bài toán
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-4a) Có 5 con vịt. Thêm 4 con vịt . Hỏi có tất cả mấy con vịt ? 5 + 4 = 9
- 4b) Có 7 con thỏ. Chạy đi hết 2 con thỏ. Hỏi còn lại mấy con thỏ ?
7 - 2 = 5
IV. Củng cố dặn dò : 3p
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tích cực - Dặn học sinh học thuộc các bảng cộng trừ .
- Chuẩn bị trước bài Luyện Tập chung .
Tiếng việt
Bài: 70 . ÔT – ƠT A- Mục tiêu : Sau bài học
-HS nhận biết đợc cấu tạo của vần ôt, ơt, cột, vợt.
Phân biệt đợc ôt với ơt
- Đọc và viết đ ợc :ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Nhận ra “ôt, ơt” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
-Đọc đ ợc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những ngời bạn tốt
B - Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ từ khoá câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng phụ,thẻ từ,khung kẻ ô li.
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt C -Các hoạt động dạy học
I. Khởi động : (2p) Hát tập thể
II. Kiểm tra bài cũ (4p)
- Đọc và viết bảng con : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà( 2 – 4 em) - Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:
- Nhận xét bài cũ III. Bài mới :
TG HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :NG C A GVỦ YẾU : HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :NG C A HSỦ YẾU :
28p
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : +Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ôt, ơt – Ghi bảng 2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:Nhận biết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt +Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ôt
-Nhận diện vần:Vần ôt được tạo bởi: ô và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ôt và ot
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cột, cột cờ
-Đọc lại sơ đồ: ôt cột cột cờ
b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)
ơt vợt cái vợt
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích : ôt
Giống: kết thúc bằng t Khác: ôt bắt đầu bằng ô
Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: cột Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
30p
5p
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng -Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cơn sốt quả ớt xay bột ngớt mưa 3.Hoạt động 3: Thi tìm chứa vần mới học ngoài bài
TIẾT 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Viết được ôt,ơt,cột cờ,cái vợt Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 ôt ,ơt GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
c.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“”.
d.Đọc SGK:
d.Luyện viết: ôt ,ơt
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Những người bạn tốt”.
+Cách tiến hành : thảo luận nhóm 2
Hỏi:-Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất?
-Vì sao em lại yêu quí bạn đó?
-Người bạn tốt đã giúp em những gì?
IV: Củng cố dặn dò
- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ? - Phân tích tiếng cột, tiếng vợt
- Về nhà học bài cũ, xem bài mới
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh) Hs thi tìm theo tổ
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Nhận xét tranh.
Đọc (cá nhân – đồng thanh) HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
BUỔI CHIỀU