PhÇn II Sinh học tế bμoSinh học tế bμo
II. Thiết bị dạy học
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc
− Yếu tố môi tr−ờng:
nhiệt độ cao, độ pH – phá huỷ cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin
− Tác hại: prôtêin mất chức năng.
* Liên hệ: Tại sao 1 số vi sinh vật sống ở suối n−ớc nóng có nhiệt độ ~ 1000C mà prôtêin của chúng không bị biến tÝnh?
− Tại sao khi đun nóng n−ớc gạch cua (canh cua) thì prôtêin của cua lại
đóng thành từng mảng?
− HS có thể trả lời:
prôtêin phải có cấu trúc
đặc biệt chịu đ−ợc nhiệt
độ cao.
− Do prôtêin gắn kết lại víi nhau.
* Hiện t−ợng biến tính:
Là hiện t−ợng prôtêin bị biến đổi cấu trúc không gian.
Hoạt động 2
Chức năng của prôtêin
Mục tiêu: Chỉ rõ từng chức năng của prôtêin và minh hoạ bằng ví dụ.
− GV hỏi: Prôtêin có chức năng gì? Cho ví dụ cô thÓ?
− GV nhận xét và bổ sung kiến thức.
− HS nghiên cứu SGK trang 25 trả lời câu hỏi.
− Prôtêin cấu trúc: Cấu trúc nên tế bào và cơ thể.
VÝ dô:
+ Côlagen cấu tạo mô
liên kết.
+ Karatin: cấu tạo nên lông.
− Prôtêin dự trữ: Dự trữ
các axit amin.
Ví dụ: Prôtêin trong sữa, trong hạt cây.
− Prôtêin vận chuyển: vận chuyển các chất.
Ví dụ: Hêmôglôbin, prôtêin màng.
− Prôtêin bảo vệ: bảo vệ
− GV hỏi: Tại sao chúng ta lại cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
+ Gia đình em thực hiện tốt điều này ch−a?
− GV giảng giải về axit amin thay thế và không thay thÕ nh− SGV.
− GV nhắc nhở HS biết kết hợp thức ăn một cách hợp lí, đặc biệt là thức ăn prôtêin và lứa tuổi của các thành viên trong gia
đình cần l−ợng prôtêin khác nhau.
− HS có thể thảo luận nhanh.
− Vận dụng kiến thức để trả lời ⇒ nêu đ−ợc:
+ Vì mỗi loại prôtêin có cấu trúc và chức năng khác nhau.
+ Có thể trong mỗi giai
đoạn khác nhau thì sử dụng l−ợng prôtêin khác nhau.
cơ thể chống bệnh tật.
Ví dụ: Kháng thể, interferon chống lại vi khuẩn và vi rút xâm nhập cơ thể.
− Prôtêin thụ thể: Thu nhận và trả lời thông tin.
Ví dụ: Prôtêin thụ thể trên màng.
− Prôtêin xúc tác: Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá.
Ví dụ: Các loại enzim.
IV. Củng cố
• HS đọc kết luận SGK trang 25.
• Trình bày cấu trúc 4 bậc của prôtêin và sự phù hợp về chức năng của prôtêin.
V. Dặn dò
• Học bài trả lời câu hỏi SGK.
• Đọc mục " Em có biết?".
• Ôn tập kiến thức về ADN.
Bài 6 Axit nuclêic
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
• HS nêu đ−ợc thành phần hoá học của 1 nuclêôtit.
• HS mô tả đ−ợc cấu trúc của phân tử ADN, ARN.
• Trình bày các chức năng của ADN, ARN.
• Phân biệt ADN và ARN về cấu trúc và chức năng.
2. Kĩ năng
• Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức.
• Phân tích so sánh tổng hợp.
• Hoạt động nhóm.
II. Thiết bị dạy - học
• Mô hình cấu trúc phân tử ADN, sơ đồ cơ chế tổng hợp prôtêin.
• Tranh vẽ về cấu trúc hoá học của nuclêôtit, ADN, ARN.
Phiếu học tập t×m hiÓu ARN
h ARN t ARN r ARN
CÊu tróc
Chức năng
III. Hoạt động dạy - học
1. KiÓm tra bμi cò
• GV: Hãy trình bày các bậc cấu trúc phân tử prôtêin.
• GV: Prôtêin có chức năng gì? Cho ví dụ.
2. Trọng tâm
Cấu trúc phù hợp với chức năng của phân tử ADN, ARN.
3. Bμi míi Mở bài:
• GV cho HS quan sát tranh, mô hình phân tử ADNvà yêu cầu HS trình bày hiểu biết của mình về ADN.
• Tuỳ phần trả lời của HS, GV dẫn dắt vào bài và giới thiệu trong bài sẽ học sâu hơn về ADN.
Hoạt động 1
Tìm hiểu Axit Đê ôxiribônuclêic (ADN)
Mục tiêu: Chỉ ra đ−ợc cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của ADN.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
− GV cho HS quan sát tranh vẽ sơ đồ 1 nuclêôtit và hình 6.1.
− GV yêu cầu:
+ Trình bày cấu trúc hoá
học của phân tử ADN.
− HS quan sát tranh hình nghiên cứu SGK trang 26, 27.
− Thảo luận nhóm Yêu cầu chỉ ra đ−ợc các kiến thức: