Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 31 - 35)

PhÇn II Sinh học tế bμoSinh học tế bμo

II. Thiết bị dạy học

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc

− Yếu tố môi tr−ờng:

nhiệt độ cao, độ pH – phá huỷ cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin

− Tác hại: prôtêin mất chức năng.

* Liên hệ: Tại sao 1 số vi sinh vật sống ở suối n−ớc nóng có nhiệt độ ~ 1000C mà prôtêin của chúng không bị biến tÝnh?

− Tại sao khi đun nóng n−ớc gạch cua (canh cua) thì prôtêin của cua lại

đóng thành từng mảng?

− HS có thể trả lời:

prôtêin phải có cấu trúc

đặc biệt chịu đ−ợc nhiệt

độ cao.

− Do prôtêin gắn kết lại víi nhau.

* Hiện t−ợng biến tính:

Là hiện t−ợng prôtêin bị biến đổi cấu trúc không gian.

Hoạt động 2

Chức năng của prôtêin

Mục tiêu: Chỉ rõ từng chức năng của prôtêin và minh hoạ bằng ví dụ.

− GV hỏi: Prôtêin có chức năng gì? Cho ví dụ cô thÓ?

− GV nhận xét và bổ sung kiến thức.

− HS nghiên cứu SGK trang 25 trả lời câu hỏi.

− Prôtêin cấu trúc: Cấu trúc nên tế bào và cơ thể.

VÝ dô:

+ Côlagen cấu tạo mô

liên kết.

+ Karatin: cấu tạo nên lông.

− Prôtêin dự trữ: Dự trữ

các axit amin.

Ví dụ: Prôtêin trong sữa, trong hạt cây.

− Prôtêin vận chuyển: vận chuyển các chất.

Ví dụ: Hêmôglôbin, prôtêin màng.

− Prôtêin bảo vệ: bảo vệ

− GV hỏi: Tại sao chúng ta lại cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

+ Gia đình em thực hiện tốt điều này ch−a?

− GV giảng giải về axit amin thay thế và không thay thÕ nh− SGV.

− GV nhắc nhở HS biết kết hợp thức ăn một cách hợp lí, đặc biệt là thức ăn prôtêin và lứa tuổi của các thành viên trong gia

đình cần l−ợng prôtêin khác nhau.

− HS có thể thảo luận nhanh.

− Vận dụng kiến thức để trả lời ⇒ nêu đ−ợc:

+ Vì mỗi loại prôtêin có cấu trúc và chức năng khác nhau.

+ Có thể trong mỗi giai

đoạn khác nhau thì sử dụng l−ợng prôtêin khác nhau.

cơ thể chống bệnh tật.

Ví dụ: Kháng thể, interferon chống lại vi khuẩn và vi rút xâm nhập cơ thể.

− Prôtêin thụ thể: Thu nhận và trả lời thông tin.

Ví dụ: Prôtêin thụ thể trên màng.

− Prôtêin xúc tác: Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá.

Ví dụ: Các loại enzim.

IV. Củng cố

• HS đọc kết luận SGK trang 25.

• Trình bày cấu trúc 4 bậc của prôtêin và sự phù hợp về chức năng của prôtêin.

V. Dặn dò

• Học bài trả lời câu hỏi SGK.

• Đọc mục " Em có biết?".

• Ôn tập kiến thức về ADN.

Bài 6 Axit nuclêic

I. Mục tiêu

1. Kiến thức

• HS nêu đ−ợc thành phần hoá học của 1 nuclêôtit.

• HS mô tả đ−ợc cấu trúc của phân tử ADN, ARN.

• Trình bày các chức năng của ADN, ARN.

• Phân biệt ADN và ARN về cấu trúc và chức năng.

2. Kĩ năng

• Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức.

• Phân tích so sánh tổng hợp.

• Hoạt động nhóm.

II. Thiết bị dạy - học

• Mô hình cấu trúc phân tử ADN, sơ đồ cơ chế tổng hợp prôtêin.

• Tranh vẽ về cấu trúc hoá học của nuclêôtit, ADN, ARN.

Phiếu học tập t×m hiÓu ARN

h ARN t ARN r ARN

CÊu tróc

Chức năng

III. Hoạt động dạy - học

1. KiÓm tra bμi cò

• GV: Hãy trình bày các bậc cấu trúc phân tử prôtêin.

• GV: Prôtêin có chức năng gì? Cho ví dụ.

2. Trọng tâm

Cấu trúc phù hợp với chức năng của phân tử ADN, ARN.

3. Bμi míi Mở bài:

• GV cho HS quan sát tranh, mô hình phân tử ADNvà yêu cầu HS trình bày hiểu biết của mình về ADN.

• Tuỳ phần trả lời của HS, GV dẫn dắt vào bài và giới thiệu trong bài sẽ học sâu hơn về ADN.

Hoạt động 1

Tìm hiểu Axit Đê ôxiribônuclêic (ADN)

Mục tiêu: Chỉ ra đ−ợc cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của ADN.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

− GV cho HS quan sát tranh vẽ sơ đồ 1 nuclêôtit và hình 6.1.

− GV yêu cầu:

+ Trình bày cấu trúc hoá

học của phân tử ADN.

− HS quan sát tranh hình nghiên cứu SGK trang 26, 27.

− Thảo luận nhóm Yêu cầu chỉ ra đ−ợc các kiến thức:

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 31 - 35)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(246 trang)