ATP: Đồng tiền năng l−ợng của tế bào

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 91 - 96)

PhÇn II Sinh học tế bμoSinh học tế bμo

Bài 13 Khái quát về năng l−ợng

3. ATP: Đồng tiền năng l−ợng của tế bào

a) Cấu tạo

− ATP là hợp chất cao năng gồm 3 thành phần.

+ Bazơ nitơ Ađênin.

+ Đ−ờng ribôzơ.

+ 3 nhóm phốtphát.

− GV giảng giải.

+ Các nhóm phốtphát mang điện tích âm luôn cã xu h−íng ®Èy nhau làm phá vỡ liên kết.

+ ATP → ADP + Pi → ATP

− GV hỏi: Năng l−ợng ATP đ−ợc sử dụng nh−

thế nào trong tế bào? Cho ví dụ minh hoạ.

* Liên hệ:

+ Khi lao động nặng, lao

động trí óc đồi hỏi tiêu tốn nhiều năng l−ợng ATP.

Cần có chế độ dinh d−ỡng phù hợp cho từng

đối t−ợng lao động.

+ Mùa hè vào buổi tối em hay thÊy nh÷ng con ®om

đóm phát sáng nhấp nháy giống nh− ánh sáng điện.

Em hãy giải thích.

− HS nghiên cứu SGK trang 54 trả lời câu hỏi.

− Đại diện trình bày lớp bổ sung.

− HS vận dụng thông tin mục "Em có biết" để giải thÝch.

− Liên kết giữa 2 nhóm phốt phát cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng l−ợng.

b) Sử dụng năng lợng ATP trong tế bào.

− Tổng hợp nên chất hoá

học cần thiết cho tế bào.

− Vận chuyển các chất qua màng, đặc biệt là vận chuyển chủ động tiêu tốn nhiều năng l−ợng.

− Sinh công cơ học đặc biệt sự co cơ, hoạt động lao động.

→ GV bổ sung: Nếu đom

đóm tạo ra ánh sáng thông th−ờng bằng cách

đốt dầu mỡ nh− chúng ta

đốt nến thì nhiệt toả ra đủ

để thiêu cháy chúng trước khi gặp đ−ợc con cái.

Hoạt động 2

Chuyển hoá vật chất Mục tiêu:

• HS hiểu và trinh bày đ−ợc khái niệm chuyển hoá vật chất, bản chất của quá

trình chuyển hoá vật chất.

• Thấy đ−ợc vai trò của chuyển hoá vật chất.

• Liên hệ thực tế về chế độ dinh d−ỡng để phòng bệnh.

− Để hiểu đ−ợc chuyển hoá vật chất GV h−ớng dẫn HS thảo luận câu hái.

+ Prôtêin trong thức ăn

đ−ợc chuyển hoá nh− thế nào trong cơ thể và năng l−ợng sinh ra trong quá

trình chuyển hoá sẽ đ−ợc dùng vào việc gì?

− GV dùng sơ đồ để bổ sung kiến thức.

+ Prôtêin thức ăn

enzim

⎯⎯⎯⎯→ axit amin

màng ruột

⎯⎯⎯⎯→ máu

⎯⎯⎯⎯→ prôtêin tế bào.

− HS vận dụng kiến thức về sự tiêu hoá và hấp thụ các chất ở sinh học lớp 8.

− Thảo luận, thống nhất ý kiÕn.

− Nêu đ−ợc: prôtêin thức

ăn → năng l−ợng → sinh ra công.

+ Prôtêin tế bào + O2 → ATP và sản phẩm thải.

+ ATP: sinh công: co cơ, vận chuyển các chất..., sinh nhiệt.

− GV h−íng dÉn:

+ Các chất khác nh− lipit và gluxit cũng chuyển hoá nh− vậy.

+ Quá trình chuyển hoá

trải qua nhiều phản ứng hoá học với nhiều loại enzim khác nhau.

− T− nội dung thảo luận GV yêu cầu HS trả lời c©u hái.

+ Thế nào là chuyển hoá

vËt chÊt?

+ Bản chất quá trình chuyển hoá vật chất?

+ Vai trò của quá trình chuyển hoá vật chất là g×?

− Đại diện nhóm trình bày, lớp bổ sung.

− HS nghiên cứu SGK trang 55 và hình 13.2 kết hợp với nội dung vừa thảo luận để trả lời câu hái.

− Đại diện trình bày, lớp nhận xét và bổ sung kiến thức.

* Khái niệm chuyển hoá

vËt chÊt.

− Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

* Bản chất chuyển hoá

vËt chÊt.

Bao gồm:

* Liên hệ:

− Sự chuyển hoá các chất lipit, gluxit, prôtêin sinh ra năng l−ợng.

− Nếu ăn quá nhiều thức

ăn giàu năng l−ợng mà không đ−ợc cơ thể sử dụng dẫn đến bệnh béo ph×, tiÓu ®−êng.

− Cần ăn uống hợp lí, kết hợp các loại thức ăn.

* Mở rộng: GV cho HS quan sát tranh: Sự chuyển hoá năng l−ợng trong sinh giới, từ đó giúp HS có cái nhìn khái

− Đồng hoá: Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

− Dị hoá phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

⇒ Dị hoá cung cấp năng l−ợng cho quá trình đồng hóa và các hoạt động sống khác của tế bào.

* Vai trò:

− Giúp cho tế bào thực hiện các đặc tính đặc tr−ng khác của sự sống nh− sinh tr−ởng, phát triển, cảm ứng và sinh sản.

− Chuyển hoá vật chất luôn kèm thao chuyển hoá năng l−ợng.

quát về chuyển hoá vật chất, năng l−ợng và không bị bó hẹp trong 1 sinh vËt.

Có nghĩa là sinh vật luôn gắn liền với môi tr−êng sèng.

IV. Củng cố

• HS đọc kết luận SGK trang 55.

• Trình bày hiểu biết của em về năng l−ợng và chuyển hoá năng l−ợng.

V. Dặn dò

• Học bài trả l−òi câu hỏi SGK.

• Ôn tập kiến thức về enzim.

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 91 - 96)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(246 trang)