PhÇn II Sinh học tế bμoSinh học tế bμo
Bài 13 Khái quát về năng l−ợng
3. ATP: Đồng tiền năng l−ợng của tế bào
a) Cấu tạo
− ATP là hợp chất cao năng gồm 3 thành phần.
+ Bazơ nitơ Ađênin.
+ Đ−ờng ribôzơ.
+ 3 nhóm phốtphát.
− GV giảng giải.
+ Các nhóm phốtphát mang điện tích âm luôn cã xu h−íng ®Èy nhau làm phá vỡ liên kết.
+ ATP → ADP + Pi → ATP
− GV hỏi: Năng l−ợng ATP đ−ợc sử dụng nh−
thế nào trong tế bào? Cho ví dụ minh hoạ.
* Liên hệ:
+ Khi lao động nặng, lao
động trí óc đồi hỏi tiêu tốn nhiều năng l−ợng ATP.
Cần có chế độ dinh d−ỡng phù hợp cho từng
đối t−ợng lao động.
+ Mùa hè vào buổi tối em hay thÊy nh÷ng con ®om
đóm phát sáng nhấp nháy giống nh− ánh sáng điện.
Em hãy giải thích.
− HS nghiên cứu SGK trang 54 trả lời câu hỏi.
− Đại diện trình bày lớp bổ sung.
− HS vận dụng thông tin mục "Em có biết" để giải thÝch.
− Liên kết giữa 2 nhóm phốt phát cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng l−ợng.
b) Sử dụng năng l−ợng ATP trong tế bào.
− Tổng hợp nên chất hoá
học cần thiết cho tế bào.
− Vận chuyển các chất qua màng, đặc biệt là vận chuyển chủ động tiêu tốn nhiều năng l−ợng.
− Sinh công cơ học đặc biệt sự co cơ, hoạt động lao động.
→ GV bổ sung: Nếu đom
đóm tạo ra ánh sáng thông th−ờng bằng cách
đốt dầu mỡ nh− chúng ta
đốt nến thì nhiệt toả ra đủ
để thiêu cháy chúng trước khi gặp đ−ợc con cái.
Hoạt động 2
Chuyển hoá vật chất Mục tiêu:
• HS hiểu và trinh bày đ−ợc khái niệm chuyển hoá vật chất, bản chất của quá
trình chuyển hoá vật chất.
• Thấy đ−ợc vai trò của chuyển hoá vật chất.
• Liên hệ thực tế về chế độ dinh d−ỡng để phòng bệnh.
− Để hiểu đ−ợc chuyển hoá vật chất GV h−ớng dẫn HS thảo luận câu hái.
+ Prôtêin trong thức ăn
đ−ợc chuyển hoá nh− thế nào trong cơ thể và năng l−ợng sinh ra trong quá
trình chuyển hoá sẽ đ−ợc dùng vào việc gì?
− GV dùng sơ đồ để bổ sung kiến thức.
+ Prôtêin thức ăn
enzim
⎯⎯⎯⎯→ axit amin
màng ruột
⎯⎯⎯⎯→ máu
⎯⎯⎯⎯→ prôtêin tế bào.
− HS vận dụng kiến thức về sự tiêu hoá và hấp thụ các chất ở sinh học lớp 8.
− Thảo luận, thống nhất ý kiÕn.
− Nêu đ−ợc: prôtêin thức
ăn → năng l−ợng → sinh ra công.
+ Prôtêin tế bào + O2 → ATP và sản phẩm thải.
+ ATP: sinh công: co cơ, vận chuyển các chất..., sinh nhiệt.
− GV h−íng dÉn:
+ Các chất khác nh− lipit và gluxit cũng chuyển hoá nh− vậy.
+ Quá trình chuyển hoá
trải qua nhiều phản ứng hoá học với nhiều loại enzim khác nhau.
− T− nội dung thảo luận GV yêu cầu HS trả lời c©u hái.
+ Thế nào là chuyển hoá
vËt chÊt?
+ Bản chất quá trình chuyển hoá vật chất?
+ Vai trò của quá trình chuyển hoá vật chất là g×?
− Đại diện nhóm trình bày, lớp bổ sung.
− HS nghiên cứu SGK trang 55 và hình 13.2 kết hợp với nội dung vừa thảo luận để trả lời câu hái.
− Đại diện trình bày, lớp nhận xét và bổ sung kiến thức.
* Khái niệm chuyển hoá
vËt chÊt.
− Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
* Bản chất chuyển hoá
vËt chÊt.
Bao gồm:
* Liên hệ:
− Sự chuyển hoá các chất lipit, gluxit, prôtêin sinh ra năng l−ợng.
− Nếu ăn quá nhiều thức
ăn giàu năng l−ợng mà không đ−ợc cơ thể sử dụng dẫn đến bệnh béo ph×, tiÓu ®−êng.
− Cần ăn uống hợp lí, kết hợp các loại thức ăn.
* Mở rộng: GV cho HS quan sát tranh: Sự chuyển hoá năng l−ợng trong sinh giới, từ đó giúp HS có cái nhìn khái
− Đồng hoá: Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
− Dị hoá phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
⇒ Dị hoá cung cấp năng l−ợng cho quá trình đồng hóa và các hoạt động sống khác của tế bào.
* Vai trò:
− Giúp cho tế bào thực hiện các đặc tính đặc tr−ng khác của sự sống nh− sinh tr−ởng, phát triển, cảm ứng và sinh sản.
− Chuyển hoá vật chất luôn kèm thao chuyển hoá năng l−ợng.
quát về chuyển hoá vật chất, năng l−ợng và không bị bó hẹp trong 1 sinh vËt.
Có nghĩa là sinh vật luôn gắn liền với môi tr−êng sèng.
IV. Củng cố
• HS đọc kết luận SGK trang 55.
• Trình bày hiểu biết của em về năng l−ợng và chuyển hoá năng l−ợng.
V. Dặn dò
• Học bài trả l−òi câu hỏi SGK.
• Ôn tập kiến thức về enzim.