Dinh d−ỡng, chuyển hoá vật chất

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 152 - 159)

I. Mục tiêu 1. Kiến thức

• HS trình bày đ−ợc các dinh d−ỡng của vi sinh vật dựa theo nguồn cacbon và năng l−ợng.

• Phân biệt đ−ợc các kiểu hô hấp và lên men ở vi sinh vật.

• Nêu đ−ợc 3 loại môi tr−ờng nuôi cấy cơ bản của vi sinh vật.

2. Kĩ năng

Rèn một số kĩ năng.

• Phân tích so sánh.

• Khái quát hoá kiến thức.

• VËn dông thùc tÕ.

II. Thiết bị dạy - học

• Tranh sơ đồ chuyển hoá vật chất.

• Sách "Cơ sở sinh học vi sinh vật" của Nguyễn Thành Đạt.

• Sơ đồ lên men etilic và lactic

Glucôzơ 2 Piruvát Glucôzơ

2NAD + 2NADH2 2NAD + 2NADH 2 2Piruvát

2 Etanol 2 Axit alđêhit 2 Lactat

• Sơ đồ các con đường giải phóng năng lượng ở vi sinh vật.

Chất cho điện tử hữu cơ Chất cho điện tử vô cơ

A B C D

ChÊt nhËn O2 NO3,SO4−, CO2 O2, SO42−, NO3− e néi sinh

A) Lên men, B) Hô hấp hiếu khí, C) Hô hấp kị khí, D) Hoá d−ỡng vô cơ.

Phiếu học tập

Phân biệt hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí

Hô hấp hiếu khí Hô hấp kị khí Khái niệm

Chất nhận điện tử cuối cùng Sản phẩm

III. Hoạt động dạy - học

1. KiÓm tra bμi cò

GV yêu cầu HS nhắc lại 1 số kiến thức về tế bào.

2. Trọng tâm bμi

• Phân biệt đ−ợc các kiểu dinh d−ỡng ở vi sinh vật.

• Phân biệt các kiểu hô hấp và lên men ở sinh vật.

3. Bμi míi

Mở bài: GV nêu một số vấn đề liên quan tới đời sống để HS liên hệ vào bài.

• Tại sao d−a muối lại chua, ăn ngon và giữ đ−ợc lâu?

• Tại sao rắc bột men vào rá xôi rồi ủ lại một thời gian xôi chuyển thành r−ợu nÕp nãng rùc?

→ Tuỳ vào hiểu biết của HS, GV giới hạn kiến thức vào ch−ơng và bài học.

Hoạt động 1

Tìm hiểu dinh d−ỡng ở vi sinh vật.

Mục tiêu:

• HS nắm đ−ợc khái niệm về vi sinh vật.

• Chỉ ra các loại môi tr−ờng sống của sinh vật.

• Phân biệt các kiểu dinh d−ỡng ở vi sinh vật.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

− GV hái:

+ Em hãy nêu hiểu biết của mình về vi sinh vật?

− GV hái: Vi sinh vËt sống ở những môi tr−ờng nào?

− GV yêu cầu khái quát kiến thức.

− HS nghiên cứu SGK trang 88 trả lời câu hỏi.

− HS nghiên cứu SGK trang 88

− Trao đổi nhóm, yêu cầu nêu đ−ợc:

+ Môi tr−ờng tự nhiên + Môi tr−ờng nuôi cấy

− Đại diện trình bày → nhóm khác nhận xét bổ sung

1. Khái niệm vi sinh vật

− Vi sinh vật là những sinh vËt nhá bÐ.

− Vi sinh vật gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau, vi sinh vËt hÊp thô và chuyển hoá chất nhanh, sinh tr−ởng mạnh.

2. Các môi tr−ờng cơ

bản

* Môi tr−ờng tự nhiên.

− Vi sinh vật có ở khắp nơi, trong môi tr−ờng có

điều kiện sinh thái đa dạng.

− GV yêu cầu:

+ Nêu những tiêu chí cơ

bản để phân thành các kiÓu dinh d−ìng?

+ Trình bày các kiểu dinh

d−ỡng ở vi sinh vật. − HS nghiên cứu SGK trang 88 và bảng kiến thức trang 89

− Một vài HS trình bày, lớp bổ sung.

* Môi tr−ờng phòng thí nghiệm: Có 3 loại.

− Môi tr−ờng dùng chất tự nhiên: Gồm các chất tự nhiên.

− Môi tr−ờng tổng hợp:

gồm các chất đã biết thành phần hoá học và số l−ợng.

− Môi tr−ờng bán tổng hợp: gồm các chất tự nhiên và các chất hoá

học

3. Các kiểu dinh d−ỡng

− Tiêu chí phân biệt các kiÓu dinh d−ìng:

+Nhu cầu về nguồn năng l−ợng

+ Nguồn cacbon

− Có 4 kiểu dinh d−ỡng ở vi sinh vËt:

+ Quang tù d−ìng + Hoá tự d−ỡng + Quang dị d−ỡng + Hoá dị d−ỡng

SGK trang 89

− GV yêu cầu:

+ Cho vÝ dô vÒ vi sinh vËt ứng với các kiểu dinh d−ỡng: Quang d−ỡng, hoá

d−ìng.

+ Vận dụng kiến thức hoàn thành bảng so sánh

Vi sinh vËt quang

d−ìng

Vi sinh vật hoá

dị d−ìng

Nguồn n¨ng l−ợng Nguồn các bon TÝnh chất của quá trình

− GV thông báo đáp án

đúng để HS sửa chữa.

− HS thảo luận nhóm, vận dụng kiến thức để trả lời.

− Hoàn thành bảng so sánh.

− Đại diện trình bày → lớp nhận xét bổ sung.

Hoạt động 2

Chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật Mục tiêu:

• HS hiểu đ−ợc khái niệm chuyển hoá vật chất

• Phân biệt các kiểu hô hấp và lên men

• Biết liên hệ thực tế về ứng dụng của hô hấp và lên men.

− GV giảng giải khái niệm chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật

− GV yêu cầu: hoàn thành nội dung phiếu học tập.

" Phân biệt hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khÝ "

− GV nhận xét, đánh giá và bổ sung kiến thức.

− GV yêu cầu: lấy ví dô vÒ vi sinh vËt cho từng loại hô hấp mà em biÕt

* Liên hệ: Tại sao n−ớc sông Tô Lịch có màu đen và có mùi thèi?

− HS hoạt động nhãm

+ Cá nhân nghiên cứu thông tin SGK trang 90

+ Thảo luận nhóm thèng nhÊt ý kiÕn + Hoàn thành các nội dung của phiếu học tập

− Đại diện nhóm trình bày → lớp nhận xét bổ sung

− HS có thể nêu vi dô.

+ Hô hấp hiếu khí:

NÊm, vi khuÈn Axêtíc

+ Hô hấp kị khí: Vi khuẩn phản Nitrát hoá...

− HS vËn dông kiÕn thức của bài để giải thích: Rác thải xuống sông đọng

* Khái niệm

− Chuyển hoá vật chất là quá

trình sau khi hấp thụ các chất dinh d−ỡng, nguồn năng l−ợng...

trong tế bào diễn ra các phản ứng hoá sinh biến đổi các chất này.

− Chuyển hoá vật chất bao gồm hô hấp và lên men.

1. Hô hấp

Đáp án phiếu học tập

Hô hấp hiếu khÝ

Hô hấp kị khÝ Khái

niệm

− Là quá trình

ô−xi hoá các phân tử hữu cơ

− Quá trình phân giải Cacbo hiđrô

để thu năng l−ợng cho tế bào

− ChÊt nhËn

điện tử cuèi cùng

− Ô xi phân tử + ở sinh vật nh©n thùc chuỗi truyền

điện tử ở màng trong ti thÓ + ở sinh vật nhân sơ: diễn ra ngay trên màng sinh chÊt

− Phân tử vô cơ chứ không phải là ô xi phân tử

− NO3, SO4

Sản phÈm tạo thành

− CO2, H2O2

năng l−ợng

− N¨ng l−ợng

− GV treo tranh sơ

đồ: lên men êtilich và Lactic.

− GV đặt vấn đề: Em hiểu biết gì về lên men? LÊy vÝ dô thùc tÕ

lại, vi khuẩn phân huỷ, kết hợp với nguyên tố khác tạo FeS, H2S, mét sè kim loại không tan kết lắng xuống bùn.

− HS quan sát sơ đồ trên bảng kết hợp với thông tin SGK trang 90.

Yêu cầu trả lời + Chất cho điện tử + Chất nhận điện tử + Sản phẩm tạo thành.

Ví dụ: Làm dấm, sữa chua, r−ợu nÕp...

2. Lên men

− Lên men là quá trình chuyển hoá kị khí diễn ra trong tế bào chÊt

− Chất cho điện tử và chất nhận

điện tử là các phân tử hữu cơ.

− Sản phẩm tạo thành: r−ợu, dÊm...

IV. Củng cố

• HS đọc kết luận SGK trang 90.

• Trả lời câu hỏi số 3.

• Lập bảng so sánh: Hô hấp và lên men.

V. Dặn dò

• Học bài trả lời câu hỏi SGK

• Đọc mục "Em có biết".

Một phần của tài liệu Thiet ke bai giang Sinh hoc 10 (Trang 152 - 159)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(246 trang)