Sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ

Một phần của tài liệu Giáo án 2010-2011 (Trang 81 - 86)

1. VÝ dô 1:

2.

NhËn xÐt:

-"Kinh tế" : Có nghĩa là kinh bang tế thế: lo việc nớc việc đời. Cả câu thơ ý nói tác giả

ôm ấp hoài bão trông coi việc nớc, cứu giúp ngời đời.

- Hiện nay hiểu theo nghĩa: Toàn bộ hành

động của con ngời trong lao động sản xuất, trao đổi, phân phối và sử dụng của cải vật chất làm ra.

=>Nghĩa của từ không phải bất biến. Nó có thể thay đổi theo thời gian. Có những nghĩa cũ mất đi và có những nghĩa mới đợc hình thành.

* VÝ dô 2 : NhËn xÐt:

-"Xuân" : Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ,

đợc coi là mở đầu của năm

- Từ "tay' chuyển nghĩa theo phơng thức nào?

- Từ các VD trên giáo viên khái quát lại nội dung chÝnh.

- Gọi h/s đọc SGK.

1, Bài tập 1( trang 56):

Xác định nghĩa gốc và các nghĩa chuyển của tõ "ch©n"

- Nêu rõ phơng thức chuyển nghĩa?

2. Bài tập 2 (T 57)

Nhận xét những nghĩa của từ trà trong những trà atisô, trà sâm...

?Hãy nêu nghĩa chuyển của từ ‘’đồng hồ ‘’?

? Hãy tìm ví dụ để CMR các từ ‘’hội chứng , ngân hàng , sốt , vua ‘’ là những từ nhiều nghĩa ?

?Nghĩa chuyển của từ ‘’ngân hàng ‘’ lấy VD?

? Nghĩa chuyển của từ ‘’sốt ‘’ lấy VD?

Nghĩa chuyển của từ “ vua “, lấy VD ?

? Em hãy tìm một số từ ngữ liên quan đến môi trêng.

- "Xuân" câu 2 - có nghĩa tuổi trẻ (nghĩa chuyển) - theo phơng thức ẩn dụ

-Tay 1: Bộ phận phía trên của cơ thể ngời, từ vai đến các ngón dùng để cầm, nắm (nghĩa gốc)-Tay2: Ngời chuyên hoạt động hay giỏi về một môn, một nghề nào đó (kẻ buôn ngời) - Phơng thức hoán dụ

3. Ghi nhí:(SGK/56) II. Luyện tập:

Bài1/56:

a. Nghĩa gốc: chỉ bộ phận cụ thể ngời

b. Nghĩa chuyển: 1 vị trí trong đội tuyển (ph-

ơng thức hoán dụ)

c. Nghĩa chuyển: Vị trí tiếp xúc đất của cái kiếng. (phơng thức ẩn dụ)

d. Nghĩa chuyển: Vị trí tiếp xúc với đất của mây (phơng thức ẩn dụ).

Bài2/57:

- Trà atisô, trà sâm từ "trà" đ… ợc dùng với nghĩa chuyển dùng để chữa bệnh. Đó là những sản phẩm từ TV đựơc chế biến thành dạng khô, dùng để pha nớc uống. (Từ "trà"

chuyển nghĩa theo phơng thức ẩn dụ) Bài tập3:Đồng hồ ( xăng , điện ):

Những khí cụ dùng để đo có bề ngoài giống

đồng hồ.

( chuyển nghĩa theo phơng thức ẩn dụ ) Bài tập4 :

a.Hội chứng : tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh .

-Hội chứng ( thất nghiệp) : Tập hợp nhiều hiện tợng , sự kiện biểu hiện một tình trạng , một vấn đề xã hội , cùng xuất hiện ở nhiều nơi .

b. Ngân hàng : tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lí các nghiệp vụ tiền tệ , tín dụng .

-Nghĩa chuyển ( ngân hàng máu, đề thi )tập hợp , l

… u giữ , bảo quản .

c.Sốt : Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thờng do bị bệnh .

-Nghĩa chuyển : ( sốt đất)

Tăng đột ngột về nhu cầu , khiến hàng trở nên khan hiếm , giá tăng nhanh.

d.Vua : Ngời đứng đầu nhà nớc quân chủ . - Nghĩa chuyển ( vua bóng đá )… : ngời đợc

? Tìm những từ mợn nớc ngoài về môi trờng. coi là nhất trong một lĩnh vực nhất định

* Bài tập tích hợp với giáo dục bảo vệ môi tr- êng.

IV.Củng cố:

?Trong các cách dùng từ “ăn”sau ,cách nào dùng theo nghĩa gốc:

A.Ăn cơm. B.Cô ấy ăn ảnh.

C.Tàu ăn hàng. D.Ăn hối lộ.

? Các phơng thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ ngữ.

V.H ớng dẫn học bài:

- Học kỹ bài, nắm chắc ghi nhớ.

- Làm bài tập 2, 4 / 57.

- Phân biệt phép tu từ ẩn dụ và phơng thức ẩn dụ trong việc tạo nghĩa mới của từ.

- Đọc một số mục từ trong từ điển và xác định nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ đó. Chỉ ra trình tự trình bày nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ trong từ điển.

- Soạn văn bản “ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” : đọc, trả lời câu hỏi phần trong sgk.

+ Nêu đặc trng cơ bản của thể tuỳ bút cổ, so sánh với tuỳ bút hiện đại đã đợc học ở lớp 6, so sánh với truyện đã học ở những bài trớc.

---

TiÕt 22:

Văn bản:

Chuyện cũ trong phủ chúa trịnh -Trích: Vũ Trung tuỳ bút -Phạm Đình Hổ -

A. Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:

- Thấy đợc cuộc sống xa hoa của vua chúa , sự nhũng nhiễu của quan lại thời Lê-Trịnh và thái

độ phê phán của tác giả .

- Bớc đầu nhận biết dặc trng cơ bản của thể loại tuỳ bút thời trung đại và đánh giá đợc giá trị nghệ thuật của những dòng ghi chép đầy tính hiện thực này trong "Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh".

2.Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng đọc và phân tích thể loại văn bản tuỳ bút thời trung đại.

- Tự tìm hiểu một số địa danh, chức sắc, nghi lễ thời Lê -Trịnh.

3.Thái độ:

- Giáo dục học sinh thái độ phê phán bọn quan lại nhũng nhiễu, biết cảm thông với nỗi khổ của ngêi d©n.

B.Chuẩn bị của thầy và trò:

1.Giáo viên: Tác phẩm " Vũ trung tuỳ bút" của Phạm Đình Hổ.

Bảng phụ ghi nội dung tóm tắt tác phẩm.

2.Học sinh: Tìm đọc tác phẩm: "Vũ trung tuỳ bút và Hoàng Lê .. … chí" (Bản dịch TV).

C.Tiến trình hoạt động dạy học:

I.Tổ chức lớp :

Ngày dạy lớp 9A2 Sĩ số 43 Vắng:

Ngày dạy lớp 9A7 Sĩ số 34 Vắng:

II.Kiểm tra bài cũ :

KiÓm tra 15 phót

Đề bài:

*Đề chẵn:

Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm .

Khoanh tròn vào chữ cái đầu của phơng án mà em cho là đúng nhất.

1. Văn bản tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em" đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào ?

A.Tự sự B. Biểu cảm C.Nghị luận D.Thuyết minh 2. Vấn đề đợc nói tới trong văn bản Phong cách Hồ Chí Minhlà gì ?

A.Tinh thần chiến đấu của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh C Tình cảm của ngời dân Việt Nam với Chủ tịch Hồ Chí Minh D.Trí tuệ tuyệt vời của Chủ tịch Hồ Chí Minh

3.Theo tác giả Lê Anh Trà, quan niệm thẩm mỹ về cuộc sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì ? A.Phải tạo cho mình một lối sống khác đời , hơn đời.

B.Có hiểu biết sâu để mọi ngời tôn sùng.

C.Đã là con ngời phải có đạo đức hoàn toàn trong sáng.

D.Cái đẹp là sự giản dị ,tự nhiên ,thanh cao.

4. Hội nghị kêu gọi chấm dứt chạy đua vũ trang họp vào ngày tháng năm nào ? A.8-8-1986 B.8-8-1996 C. 8-8-2006 D. 8-8- 1976 5. Các nhiệm vụ đa ra trong bản tuyên bố thế giới...đợc xác định trên những cơ sở nào ?

A Tình trạng trẻ em trên thế giới hiện nay .

B. Những thuận lợi đối với việc bảo vệ, chăm sóc trẻ em hiện nay.

C. Cả A và B đều đúng . D Cả A và B đều sai.

6.Dựa vào nội dung văn bản Đấu tranh vì một thế gới hoà bình, tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu văn sau:

“ Chỉ hai chiếc tàu ngầm mang vũ khí hạt nhân là đủ tiền ... cho toàn thế giới.”

7.ý nào là yêu cầu cao nhất của văn bản nhật dụng.

A. Tính văn chơng. B. Tính thẩm mĩ C. Tính cập nhật D. Tính mới lạ 8. Câu văn nào khái quát đợc vẻ đẹp toàn diện của nhân vật Vũ Nơng?

A. Vũ Thị Thiết, ngời con gái quê ở Nam Xơng, tính đã thuỳ mị, nết na, lại thêm t dung tốt đẹp.

B. Nàng hết sức thuốc thang lễ bái thần phật và lấy lời ngọt ngào khôn khéo khuyên lơn.

C. Lo liệu nh đối với cha mẹ đẻ mình.

PhÇn II: Tù luËn: 8 ®iÓm .

Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Vũ Nơng trong “Chuyện ngời con gái Nam Xơng” của Nguyễn Dữ

*Đề lẻ:

Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm .

Khoanh tròn vào chữ cái đầu của phơng án mà em cho là đúng nhất.

1.Văn bản Đấu tranh cho một thế giới hoà bình đợc viết theo phơng thức biểu đạt chủ yếu nào.

A. Tự sự B. Nghị luận C. Thuyết minh D. Biểu cảm

2. Điển tích thanh gơm Đa-mô-clét có ý nghĩa gì?

A. Chỉ mối nguy cơ lớn đe doạ trực tiếp sự sống của con ngời.

B. Chỉ là sự vận dụng thần thoại Hy Lạp.

C. Chỉ sự tự chuốc vạ vào thân.

D. Chỉ nguồn sức mạnh của thần thánh.

3.Hội nghị cấp cao thế giới về trẻ em họp tại trụ sở Liên hợp quốc ở Niu-Oóc vào ngày, tháng, năm nào?

A. 30-9-1990 B. 03-9-1990 C. 30-9-1989 D. 13-9-1990

4. Bản tuyên bố thể hiện thái độ của cộng đồng quốc tế đối với trẻ em nh thế nào?

A. Quan tâm đến trẻ em.

B. Mong cho trẻ em có tơng lai tốt đẹp.

C. Hiểu trách nhiệm và kêu gọi hành động ở trẻ em.

D. Cả A,B, C đều đúng.

5.Chủ tịch Hồ Chí Minh đợc UNESCO tôn vinh là:

A. Nhà cách mạng lỗi lạc.

B. Ngời chiến sĩ cộng sản vĩ đại.

C. Là tinh hoa khí phách của ngời Việt Nam.

D. Là anh hùng giải phóng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới.

6. Hội nhập với thế giới và giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc là chủ đề của văn bản nhật dụng nào.Chủ đề của văn bản:...

7. Chuyện Ngời con gái Nam Xơng có nguồn gốc từ đâu?

A. Dã sử B. Truyền thuyết C. Truyện cổ tích C. Lịch sử.

8. Nét nổi bật trong tính cách của Trơng Sinh là gì?

A.Hồ đồ B. Nóng nảy C. Đa nghi D. Thô bạo PhÇn II: Tù luËn: 8 ®iÓm .

Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Vũ Nơng trong “Chuyện ngời con gái Nam Xơng” của Nguyễn Dữ.

Đáp án và biểu điểm.

* Đề chẵn:

Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm - Mỗi câu đúng đợc : 0,25 điểm 1C ;2B; 3D; 4A ; 5 C ; 6 Xoá nạn mù chữ; 7 C ;8A.

* Đề lẻ:

1B; 2A; 3A; 4D; 5D; 6 Phong cách Hồ Chí Minh. 7C; 8C.

PhÇn 2 : Tù luËn : 8 ®iÓm

Học sinh cần trình bày đợc những ý sau :

- Vũ Nơng –một ngời phụ nữ xinh đẹp, nết na, hiền thục, đảm đang, tháo vát, hiếu thảo, một dạ thuỷ chung, trong trắng.

-Nhng sống trong xã hội phong kiến bất công vô nhân đạo, cuộc sống của Vũ Nơng vô cùng vất vả, số phận oan nghiệt Số phận bi thảm củaVũ Nơng là số phân bi thảm của ngời phụ nữ Việt Nam.

-Nguyễn Dữ trân trọng ngợi ca vẻ đẹp của ngời phụ nữ, cảm thông với số phận oan nghiệt của ngời phụ nữ, lên án xã hội phong kiến với t tởng trọng nam khinh nữ .

* Cách trình bày thành đoạn văn ngắn. Chữ viết sạch, đúng chính tả. Diễn đạt lu loát, văn viết có cảm xúc.

-Điểm : 8 đạt các yêu cầu trên

-Điểm :5 đạt hai trong ba ý trên song chữ viết còn xấu, diễn đạt cha lu loát Điểm :2 viết lan man, chữ xấu diễn đạt lủng củng

- Giáo viên căn cứ vào bài viết cụ thể của học sinh cho điểm từ 1 -> 8.

3.Bài mới: Giới thiệu bài:

Vào TK XVI-XVII đất nớc ta trải qua hàng trăm năm chiến tranh loạn lạc do cuộc tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Mạc-Trịnh-Nguyễn.ở Đàng ngoài các thế hệ nhà Trịnh lần lợt lên ngôi chúa(1545-1786).Vào năm 1767 Thịnh Vơng Trịnh Sâm lên ngôi,ban đầu vốn là con ngời

cứng rắn,thông minh,quyết đoán,sáng suốt trí tuệ hơn ng

ời .Nhng khi đã dẹp yên các phe phái chống

đối lập lại kỉ cơng thì dần sinh kiêu căng,chỉ ăn chơi xa hoa,say mê tuyên phi Đặng Thị Huệ phế con tr- ởng (Trịnh Tông-là con của Qúi phi Dơng Thị Ngọc Hoàn)lập con thứ,gây nhiều biến động...Vậy chốn phủ chúa với hiện thực cuộc sống diễn ra ntn?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt

? Nêu những hiểu biết của em về Phạm Đình Hổ.

- Còn gọi là ông Chiêu Hổ với những giai thoại hoạ thơ cùng HXH.

- Quê xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang Hải D-

ơng, từng là sinh đồ Quốc tử giám.

- Ông sống ở thời vua Minh Mạng, có ra làm quan nhng chế độ phong kiến khủng hoảng trầm trọng nên có t tởng muốn ẩn c và sáng tác văn chơng, khảo cứu nhiều lĩnh vực.

- Thơ văn của ông chủ yếu kí thác tâm sự bất đắc chí của một nho sinh không gặp thời.

- Ông để lại nhiều công trình biên soạn thuộc nhiều lĩnh vực văn hoá văn học bằng chữ Hán: 2 tp có giá

trị là Vũ trung tuỳ bút , Tang th“ ” “ ơng ngũ lục .” Qua tìm hiểu ở nhà, em thấy tác phẩm Vũ Trung tuỳ bút viết trong thời gian nào? (Đầu Tk 19)

? Trình bày những hiểu biết của em về tác phẩm:

Vò trung tuú bót.

- Vò : Tuú bót viÕt trong m… a.

? Chuyện cũ .. ghi chép về những điều gì? ở đâu?…

?G/v hớng dẫn cách đọc:

Đọc giọng bình thản, chậm rãi, hơi buồn, hàm ý

Một phần của tài liệu Giáo án 2010-2011 (Trang 81 - 86)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(294 trang)
w