ĐT đòi hỏi có ĐT khác
®i kÌm phÝa sau
ĐT không
đòi hỏi ĐT khác đi kÌm phÝa sau
Trả lời câu hỏi :làm g×?
đi , chạy , cời , đọc , hỏi , ngồi ,
đứng (học, nhảy) Trả lời câu
hỏi : Làm sao ? ThÕ nào ?
Dám , toan , định (phải)
Buồn , gãy , ghÐt, ®au , nhức , nứt ,vui , yên (ốm) 2. Ghi nhí ( SGK )
III. Luyện tập
BT 3: Bài “Con hổ có nghĩa”
- Từ “ Hổ đực” đến “ làm ra vẻ tiễn biệt”.
- Chú ý viết đúng các từ : giỡn, phục, tiễn biệt .
H ớng dẫn học bài :
- Làm bài tập, đặt 5 câu có sử dụng động từ, xác định chức vụ ngữ pháp của động từ trong c©u
- Chuẩn bị bài: Cụm động từ
Ngày soạn:
13/12/2010
Ngày dạy : 15/12/2010
TiÕt 61:
Cụm động từ A. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc:
- Nghĩa của cụm động từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm động từ - Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ
- ý nghĩa của phụ ngữ trớc và phụ ngữ sau trong cụm động từ 2. Kĩ năng
- Sử dụng cụm động từ B. Chuẩn bị:
GV: Chuẩn KT- KN, Sách giáo khoa, sách tham khảo. Bảng phụ.
HS: Chuẩn bị bài, phiếu học tập C. Hoạt động dạy và học:
1. ổn định
2. Bài cũ: Thế nào là động từ ? có mấy loại động từ? Cho vd.
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý cho HS Phơng pháp: Thuyết trình
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm, cấu tạo của I. Tìm hiểu bài:
cụm động từ
Phơng pháp: Vấn đáp, phân tích mẫu, thảo luận, khái quát
Em hãy cho biết các từ ngữ in đậm bổ sung cho từ nào?
HS lợc bỏ từ in đậm . So sánh ý nghĩa (viên quan ấy đi đến đâu quan ra )…
Vậy em hiểu thế nào là cụm động từ ?
HS đọc cụm động từ . Đặt câu với cụm động tõ
Em có nhận xét gì về hoạt động trong câu của cụm động từ ?
HS trình bày
- GV sử dụng bảng phụ cho HS tìm một số cụm động từ trong đoạn trích
GV hớng dẫn HS tìm hiểu cấu tạo của cụm
động từ
Em có nhận xét gì về cấu tạo của cụm động tõ ?
Dựa vào vị trí các bộ phận trong cụm động từ em hãy vẽ mô hình của các cụm động từ ở phÇn I ?
HS trình bày
1. Cụm động từ
- Các từ ,cụm từ in đậm bổ sung cho
động từ : đi , ra
đã đi nhiều nơi
Cũng ra những câu đố oái oăm - Nghĩa cha đầy đủ
- 2 cụm từ trên là cụm động từ
* Ghi nhí 1 (sgk)
VD : đi chơi ở công viên Em / đi chơi ở công viên C V
* Ghi nhí 2 (sgk)
2. Cấu tạo của cụm động từ - Thêng cã 3 phÇn
PhÇn tríc PhÇn trung
t©m PhÇn sau
đã đi nhiều nơi còng ra nh÷ng c©u
đố…
Bổ sung ý nghĩa quan hệ thời gian, sù tiÕp diÔn t-
ơng tự,…
§éng tõ
Bổíung các chi tiÕt vÒ
đối tợng, h- ớng, địa
®iÓm, …
Hoạt động 3: GV hớng dẫn HS làm bài tập
Mục tiêu: HS củng cố lí thuyết qua bài tập cụ thể, khắc sâu kiến thức Phơng pháp: Vấn đáp, phân tích mẫu, thảo luận…
Luyện tập Bài 1: Cụm động từ
a, ……còn đang đùa nghịch ở sau nhà b, - yêu thơng Mị Nơng hết mực
- Muốn kén cho con một ngời chồng thật xứng đáng
c, Đành tìm cách giữ sứ thần (ở công quán) để có thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ.
Bài 2: Chép vào mô hình PhÇn tr íc
Còn đang Phần trung tâm
đùa nghịch Phần sau ở sau nhà yêu thơng MN hết mực
muèn kÐn cho con ..…
đáng
đành tìm cách giữ sứ nọ…
có thì giờ nọ…
đi hỏi ý kiến nọ…
Bài 3: Hai phụ ngữ cha và không đều có ý nghĩa phủ định - Cha : Phủ định tơng đối
- Không phải : Phủ định tuyệt đối Bài 4:
- Truyện “Treo biển” đã phê phán nhẹ nhàng những ng ời thiếu lập tr ờng khi làm việc Pt TT Ps
H ớng dẫn học bài :
- Nhớ các đơn vị kiến thức về động từ
- Tìm cụm động từ trong một doạn truyện đã học
- Đặt câu có sử dụng cụm động từ, xác định cấu tạo của cụm động từ
Ngày sọan : 16 / 12/2010
Ngày dạy :18 / 12/2010
TiÕt 62
mẹ hiền dạy con A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc : - Những hiểu biết bớc đầu về Mạnh Tử - Những sự việc chính trong truyện - ý nghĩa của truyện
- Cách viết truyện gần với kí 2. Kĩ năng:
- Đọc hiểu văn bản truyện trung đại
- Phân tích, hiểu ý nghĩa của các sự kiện trong truyện - Kể lại đợc truyện
B. Chuẩn bị :
- Học sinh : Sọan bài
- Giáo viên : SGK, SGV,chuẩn KT- KN C. Tổ chức các họat động dạy học 1. ổn định :
2. Bài cũ : Nêu ý nghĩa, đặc sắc nghệ thuật của truyện Con hổ có nghĩa
3. Bài mới :
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý cho HS Phơng pháp: Thuyết trình
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học Hoạt động2: Tìm hiểu chung
Mục tiêu: HS đọc, nắm đợc những nét chính về xuất xứ, nhân vật chính trong truyện
Phơng pháp: Vấn đáp, trình bày
Giáo viên giới thiệu vài nét về xuất xứ của truyện; nhân vật thầy Mạnh Tử
Hoạt động3: Tìm hiểu văn bản Mục tiêu: HS đọc, nắm đợc những nét chính về nội dung, nghệ thuật của văn bản Phơng pháp: Vấn đáp, trình bày, phân tích, giảng bình…
- Giáo viên đọc một lần truyện . - Học sinh đọc truyện .
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu nghĩa của từ khó ở mục chú thích .
- Theo dõi văn bản, em thấy quá trình dạy con của bà me diễn ra qua mấy sự việc ? là những sự việc nào ?
HS trình bày
- ở ba sự việc đầu, ngời mẹ dạy con bằng cách nào ?
Hai lần bà mẹ quyết định dời nhà đến nơi khác là những lần nào ?
- Tại sao bà mẹ phải chuyển nơi ở ? - ý nghĩa dạy con của bà mẹ ở đây là gì ? bà mẹ có suy nghĩ thật đúng đắn, bà
chuyển nơi ở là vì con, bà muốn tạo cho con một môi trờng sống trong sạch .
- Hãy nêu các câu tục ngữ liên quan đến ý nghĩa này ?
HS trình bày
- Ngời mẹ dạy con bằng cách ứng xử trong cuộc sống hàng ngày ứng với sự việc nào trong truyện ?
- Tại sao ngời mẹ nói đùa con mà ngời mẹ lại đi mua thịt cho con ăn.?
I. T×m hiÓu chung
- Truyện đợc tuyển dịcn từ sách “ Liệt nữ
truyện” của Trung Quốc .
- Mạnh Tử ( 372 – 289 ) trớc nguyên là vị thánh tiêu biểu của Nho giáo .
II. Đọc hiểu văn bản 1. Đọc
2. Ph©n tÝch
a. Ng ời mẹ dạy con bằng cách chuyển nơi ở
?
- Dời chỗ ở đến hai lần là vì con + Chuyển đến gần chợ
+ Chuyển đến gần trờng học.
- Hiểu đợc tác động của hoàn cảnh tới tính cách trẻ thơ .
=> Muốn tạo cho con môi trờng sống thích hợp .
b. Ng ời mẹ dạy con bằng cách ứng xử trong cuéc sèng .
- Không nói dối
- Nghiêm khác đối với con => tình thơng
- Thái độ của ngời mẹ khi con bỏ học về nhà nh thế nào ?
- Thái độ của Mạnh Tử ra sao trớc hành
động cắt đứt tấm vải của bà mẹ . Hoạt động 4: Tổng kết
Mục tiêu:HS khái quát đợc ý nghĩa, đặc
điểm nghệ thuật của truyện
Phơng pháp: Vấn đáp, khái quát, thảo luËn…
Học sinh thảo luận nhóm:
- Qua câu chuyện, em rút ra đợc bài học g× ?
- HS trình bày – GV nhận xét . - Học sinh đọc mục ghi nhớ .
- Học sinh làm bài tập 2 – Phát biểu – GV nhËn xÐt
con .
-> Mạnh Tử học tập chuyên cần và trở thành bậc đại hiền .
-> Mạnh Tử có một ngời mẹ hiền. Nhng Mạnh Tử cũng là một đứa con ngoan biết vâng lời mẹ. Mẹ hiền và con ngoan: hai yếu tố đó đã kết hợp để tạo ra một thành quả tốt
đẹp
c. Tổng kết - ý nghĩa - Nghệ thuật:
+ Xây dựng cốt truyện theo mạch thời gian + Có nhiều chi tiết giàu ý nghĩa, gây xúc
động đối với ngời đọc III. Luyện tập
2.Suy nghĩ của em về đạo làm con . H ớng dẫn học bài :
- Kể lại đợc truyện
- Nhớ đợc nội dung, nghệ thuật của truyện
- Suy nghĩ về đạo làm con của mình sau khi học xong truyện
Ngày soạn:
18/12/2010
Ngày dạy : 20/12/2010
TiÕt 63:
tính từ và cụm tính từ A. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc:
- Khái niệm tính từ
+ ý nghĩa khái quát của tính từ + Đặc điểm ngữ pháp của tính từ - Các loại tính từ
- Côm tÝnh tõ
+ Nghĩa của phụ ngữ trớc và phụ ngữ sau trong cụm tính từ + Nghĩa, chức năng ngữ pháp, cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ 2. Kĩ năng
- Nhận biết tính từ trong văn bản
- Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tơng đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối - Sử dụng tính từ, cụm tính từ khi nói và viết
B. Chuẩn bị:
GV: Chuẩn KT- KN, Sách giáo khoa, sách tham khảo. Bảng phụ.
HS: Chuẩn bị bài, phiếu học tập C. Hoạt động dạy và học:
1. ổn định
2. Bài cũ: Thế nào là cụm động từ ? Cấu tạo của cụm động từ? Cho vd.
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hớng chú ý cho HS Phơng pháp: Thuyết trình
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm, các loại tính từ, đặc điểm của cụm tính từ
Phơng pháp: Vấn đáp, phân tích mẫu, thảo luận, khái quát
- HS đọc ví dụ ?
- Tìm tính từ trong các ví dụ .
- Hãy kể thêm một số tính từ mà em biết và nêu ý nghĩa khái quát của chúng ?
- Tính từ có thể kết hợp với những từ nào ở phía trớc để tạo thành cụm tính từ .
- Học sinh cho ví dụ để phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa động từ và tính từ ? Học sinh đọc mục ghi nhớ .
- Trong số các tính từ vừa tìm đợc ở phần (I ) , những từ nào có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ ( rất, hơi, khá, lắm, quá ) ?
- Những từ nào không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ ?
Hãy giải thích hiện tợng đó ? HS trình bày
Có mấy lọai tính từ ? Học sinh đọc mục ghi nhớ .
- Giáo viên kẻ mô hình cụm tính từ lên bảng .
- Học sinh lên điền cụm tính từ in đậm ở ví dụ vào mô hình .
- Hãy tìm thêm các cụm tính .
- Cho biết những phụ ngữ ở phần trớc và phần sau bổ sung cho tính từ trung tâm