Cuộc trò chuyện giữa em với ngời c/sĩ. (5đ)

Một phần của tài liệu giáo án 9 cả năm (Trang 128 - 134)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TRUYỆN TRUNG ĐẠI

2. Cuộc trò chuyện giữa em với ngời c/sĩ. (5đ)

đấu, những năm tháng đánh Mĩ gian khổ ác liệt.

( Dựa vào nội dung bài “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính”. Khắc hoạ hình tợng ngời chiến sĩ lái xe : tình cảm, những đặc điểm phẩm chất của anh bộ đội trong chiÕn tranh. ) (2®)

Bày tỏ những suy nghĩ của em về chiến tranh, về quá khứ hào hùng của cha anh là trang sử vẻ vang chói lọi ( yếu tố miêu tả nội tâm, nghị luận ). (2đ) Trách nhiệm gìn giữ hoà bình ( yếu tố nghị luận )(1đ) III. Kết bài : (1.5đ)

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

128

YÕu kÐm: 32(34,4%):

9A: 12; 9B: 10; 9C: 10 . Đọc bài mẫu

Đọc 2 bài tốt nhất.

Trao đổi rút kinh nghiệm . Trả bài

- Gv trả bài - Hs đối chiếu với y/c

Hs đọc bài văn của mình – những u

điểm, nhợc điểm.

Chỉ rõ nội tâm, nghị luận

Cuộc chia tay và ấn tợng của em về ngời lính và ớc mơ của mình.

D-Dặn dò (2’) - Hs tự sửa chữa.

**************************************************************

Trả bài KIểM TRA THƠ Và TRUYệN HIệN ĐạI

Tuần : 16 Ngày soạn : 09/12/2010

Tiết : 80 Ngày dạy : 13/12/2010

A. Mục tiêu cần đạt

Giúp hs ôn lại ~ kiến thức và kỹ năng đợc thể hiện trong hai bài kiểm tra; thấy đợc ~ u

điểm và hạn chế trong bài làm của mình; tìm ra phơng hớng khắc phục và sửa chữa.

B.Tiến trình tổ chức các hoạt động Xem đáp án và biểu điểm tiết 74 NhËn xÐt chung

1. ¦u ®iÓm:

- Đa số các em làm bài đợc;

- Phần trắc nghiệm làm tơng đối tốt;

- Phần tự luận: Đa số hiểu và đạt yêu cầu, đặc biệt ở những câu nh câu hoàn cảnh sáng tác bt

Đồng chí; câu tháI độ và tính cách bé Thu tráI ngợc nhng vẫn nhất quán trong tính cách nhân vËt.

2. Nh ợc điểm :

- Một số bài làm cha tự tin khi đa ra câu trả lời nên xảy ra trờng hợp nhiều đáp án đã đứng lại xoá bỏ thành sai ;

- Một số em cha ôn bài kỹ nên cha hoàn thành bài làm của mình.

- Lớp 9B điểm khá thấp : chỉ có 12 em trên TB 3. Kết quả

Trên TB : 60/93 (64,5%): 9A: 25; 9B: 12; 9C: 23 Giái : 10 ( 10,75 %): 9A: 3; 9B: 3 ; 9C: 4 Khá : 10 ( 10,75 %): 9A: 4; 9B 1 ; 9C: 5 YÕu kÐm: 33(34%): 9A: 8 ; 9B: 17 ; 9C: 9 GV phát bài, HS xem lại bài và tự sửa chữa theo đáp án của gv đa ra D-Dặn dò (2’)

- Hs luyện tập lại những nội dung cha hoàn thành tốt.

******************************************************************

Trả bài KIểM TRA tiếng việt

Tuần : 16 Ngày soạn : 9/12/2010

Tiết : 81 Ngày dạy : 13/12/2010

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

129

A. Mục tiêu cần đạt

Giúp hs ôn lại ~ kiến thức và kỹ năng đợc thể hiện trong hai bài kiểm tra; thấy đợc ~ u

điểm và hạn chế trong bài làm của mình; tìm ra phơng hớng khắc phục và sửa chữa.

B.Tiến trình tổ chức các hoạt động Xem đáp án và biểu điểm tiết 74

NhËn xÐt chung 1. ¦u ®iÓm:

- Một số bài có điểm tuyệt đối phần trắc nghiệm;

- một số đoạn văn viết hay, sinh động, hợp lý;

- Chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp hợp lý.

2. Nh ợc điểm :

- Nhiều em yếu về kĩ năng viết đoạn văn

- Nhiều em cha nắm đợc cách chuyển lời thoại từ trực tiếp sang gián tiếp - Lớp 9B điểm khá thấp : chỉ có 11 em trên TB

3. Kết quả

Trên TB : 47/ 95 ( 49,5 %): 9A: 18 ; 9B: 11 ; 9C: 18 Giái : 8 ( 8,42 %): 9A: 4 ; 9B: 2 ; 9C: 2 Khá : 11 ( 11,6 %): 9A: 8 ; 9B 0 ; 9C: 3 YÕu kÐm: 48 (50,5%): 9A: 15 ; 9B: 19 ; 9C: 14 GV phát bài, HS xem lại bài và tự sửa chữa theo đáp án của gv đa ra D-Dặn dò (2’)

- Hs luyện tập lại những nội dung cha hoàn thành tốt. đặc biệt là rèn luyện kĩ năng viết đoạn v¨n

******************************************

Bài 16: Ôn tập tập làm văn

Tuần : 16 Ngày soạn : 12/12/2010

Tiết : 82 Ngày dạy : 15/12/2010

A. Mục tiêu cần đạt :

- Hs nắm đợc các ND chính của phần TLV đã học, thấy đợc t/chất tích hợp của chúng víi VB chung.

- Thấy đợc tính kế thừa và phát triển của các ND TLV học ở lớp 9 bằng cách so sánh với ND các kiểu VB đã học ở lớp dới.

B. Chuẩn Bi: - Hs ôn tập theo sgk.

- Lập bảng hệ thống.

C. Tiến trình tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 (10)

Phần TLV 9/1 có ~ nội dung lớn nào?

Trọng tâm cần chú ý ?

Ví dụ thuyết minh 1 ngôi chùa cổ ngời ta

I. Nội dung ôn tập 1. Các ND lớn và trọng tâm.

a. VB thuyết minh : trọng tâm là việc kết hợp giữa thuyết minh với các yếu tố nghị luận, giải thích, miêu tả.

b. VB tù sù :

- Kừt hợp giữa tự sự với biểu cảm và mtả nội tâm, giữa tự sự với nghị luận

- Đối thoại, độc thoại nội tâm, ngời kể trong VB tù sù.

2. Vai trò vị trí tác dụng của các biện pháp NT và yếu tố miêu tả trong VBTM.

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

130

phải kết hợp liên tởng, tởng tợng, so sánh nhân hoá ( nh ngôi chùa tự kể chuyện mình ) và miêu tả màu sắc, dáng vẻ, cảnh vËt, xung quanh.

Hoạt động 2.(30)

Hs t×m vÝ dô.

- Đ/v miêu tả nội tâm

- Đ/v nghị luận

Quân Thanh sang xâm lấn nớc ta hiện đang ở Thăng Long, các ngời đã biết cha ?

Đ/ v có sử dụng yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận.

+ Hỡi ơi lão Hạc ! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều nh ai hết...

Một con ngời nh thế ấy ! Một ngời đã khóc v× trãt lõa mét con chã !

Một ngời nhịn ăn để tiền...

Cuộc đời quả thật lại cứ mỗi ngày một thêm

đáng buồn.

Ví dụ : Chị cốc tức giận khi bị Mèn trêu

- Giúp ngời đọc có hứng thú khi tìm hiểu về đối tợng.

- Tránh đợc sự khô khan, nhàm chán.

3. Phân biệt VBTM có yếu tố miêu tả, tự sự với văn bản miêu tả, tự sự.

* Giống : sử dụng yếu tố miêu tả, tự sự

* Khác :

-TM : đảm bảo tính khách quan, khoa học cung cấp tri thức về đối tợng_ đơn ng~

- Miêu tả : mang cảm xúc chủ quan ngời viết tự sù

- Không nhất thiết phải trung thành với sự vật, có thể tởng tợng, so sánh nhiều_ đa nghĩa

4. Văn bản tự sự lớp 9 vừa lặp lại, vừa nâng cao - Nhận diện các yếu tố miêu tả nội tâm, nghị luận, đối thoại, độc thoại, ngời kể trong VB tự sù.

- Kết hợp các phơng thức trong 1 VB

- Thấy đợc vai trò vị trí, tác dụng của các yếu tố miêu tả nội tâm, nghị luận, đối thoại, độc thoại, của việc thay đổi các hình thức ngời kể chuyện trong 1 văn bản tự sự.

* Vai trò của miêu tả nội tâm và nghị luận trong VB tù sù.

- Miêu tả nội tâm là tái hiện ~ ý nghĩ, cảm xúc và diễn biến tâm trạng của n/v  làm n/v sinh

động, sâu sắc

- Nghị luận trong VB tự sự bằng cách nêu ý kiến, nhận xét, cùng ~ lí lẽ và d/chứng  làm câu chuyện thêm phần triết lý sâu sắc.

5. * Đối thoại : hình thức đối đáp trò chuyện giữa hai hoặc nhiều ngời.

* Độc thoại : lời ngời nào đó nói với chính mình hoặc nói với ai đó trong tởng tợng

* Độc thoại nội tâm : độc thoại không phát ra thành tiếng.

 Thể hiện ~ diễn biến tâm lý hết sức phức tạp trong thế giới nội tâm của con ngời  khắc hoạ n/vËt.

6. – ngôI 3 : làng.

- ngôI 1 : Dế mèn – Chiếc lợc ngà D. Củng cố – Dổn dò (5’)

- Viết 1 VB tự sự kể về cuộc chia tay cuối cùng của cha con ông Sáu theo lời hồi tởng n/v bé Thu - ông Sáu

- Kể 1 câu chuyện khiến em cảm động và rút ra nhiều bài học sâu sắc sử dụng NL và nội tâm.

*******************************************

Bài 16: Ôn tập tập làm văn (tt)

Tuần : 16 Ngày soạn : 13/12/2010

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

131

Tiết : 83- 84 Ngày dạy : 16/12/2010

A. Mục tiêu cần đạt :

- Hs nắm đợc các ND chính của phần TLV đã học, thấy đợc t/chất tích hợp của chúng víi VB chung.

- Thấy đợc tính kế thừa và phát triển của các ND TLV học ở lớp 9 bằng cách so sánh với ND các kiểu VB đã học ở lớp dới.

B. Chuẩn Bi: - Hs ôn tập theo sgk.

- Lập bảng hệ thống.

C. Tiến trình tổ chức các hoạt động

TiÕt 1

Hoạt động 1 (10)

Gv tổ chức cho hs hoạt động nhóm: 10’

Hoạt động 2 (30)

Đại diện Hs đứng dậy trả lời và thảoluận víi líp (30’)

Các nội dung VB tự sự đã học ở lớp 9 có gì giống và khác so với các ND về kiểu VB này đã học ở lớp dới.

GV theo dõi và tổng hợp kết quả, cho

®iÓm.

TiÕt 2

Hoạt động 1 (10)

Gv tổ chức cho hs hoạt động nhóm: 10’

Hoạt động 2 (30)

Đại diện Hs đứng dậy trả lời và thảoluận víi líp (30’)

GV theo dõi và tổng hợp kết quả, cho

®iÓm.

* Miêu tả nội tâm - Truyện Kiều - Làng.

- Lổng lẽ Sa Pa - Chiếc lợc ngà.

* Độc thoại nội tâm - Ông Hạc _ Làng

- Ông hoạ sĩ _ Lổng lẽ Sa Pa

* Lập luận – Cố hơng

* Đối thoại – Kiều báo ân báo oán.

7. Các nội dung VB tự sự ở lớp 9 đ ợc lặp lại và nâng cao so với các nội dung về kiểu VB này ở lớp 6.7.8.

* Giống : lặp lại về kiến thức.

- VB tự sự có kết hợp tự sự với miêu tả nội tâm với biểu cảm, nghị luận

* Khác : nâng cao về kiến thức và kỹ năng.

Đội thoại, độc thoại nội tâm, ngời kể chuyện và vai trò của ngời kể chuyện

8. Bởi vì trong VB tự sự, các yếu tố miêu tả, nghị luận, biểu cảm chỉ là những yếu tố trơ nhằm làm nổi bật ph ơng thức chính là ph ơng thức tự sự.

Khi gọi tên 1 VB ngời ta căn cứ vào phơng thức biểu đạt chính của VB đó trong thực tế khó có 1 VB nào chỉ vận dụng 1 phơng thức biểu đạt duy nhÊt.

9. Sự kết hợp các ph ơng thức biểu đạt.

Tự sự  miêu tả, nghị luận, bcảm, TM Miêu tả  tự sự, biểu cảm, TM

Nluận  miêu tả, bcảm, TM Bcảm  tự sự, mtả, NL TM  miêu tả, NL

10. TLV tự sự của hs phải đủ 3 phần

Bởi vì khi còn ngồi trên ghế nhà trờng hs đang trong giai đoạn luyện tập, phải rèn luyện theo ~ y/cầu chuẩn mực của nhà trờng.

Sau này hs có thể viết tự do phá cách nh các nhà v¨n.

11. Những kiến thức và kỹ năng về kiểu VB tự sự của TLV đã soi sáng thêm rất nhiều cho việc đọc – hiểu VB – tác phẩm văn học. Chẳng hạn khi học về các yếu tố đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự, các kiến thức về TLV giúp ngời đọc hiểu rõ hơn sâu hơn đoạn trích truyện Kiều. Truyện ngắn Làng

12.

- Những kiến thức đã giúp hs học tốt hơn khi làm bài kể chuyện

- VB tù sù trong sgk ng÷ v¨n cung cÊp + đề tài

+ néi dung

+ cách kể chuyện

+cách dùng các ngôI kể, ngời kc, cách dẫn dắt...

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

132

- XD và miêu tả n/v sự việc.

D. Củng cố – Dổn dò (5’)

- Nừu gặp đề văn tự sự trong đó sử dụng yếu tố thuyết minh thì giải quyết ntn ?

- Kể lại chuyện “ Chiếc lợc ngà ” dới ngôi kể của Thu cô giao liên trong đó có sử dụng yếu tố thuyết minh về cây lợc.

Bài 17: Tập làm thơ tám chữ

(TiÕp theo tiÕt 54)

Tuần : 17 Ngày soạn : 17/12/2010

Tiết : 87- 88 Ngày dạy : 20/12/2010

A. Mục tiêu cần đạt :

- Tiếp tục tìm hiểu ~ bài thơ tám chữ hay của các nhà thơ

- Tập làm thơ tám chữ theo đề tài tự chọn hoặc viết tiếp ~ câu thơ vào một bài thơ cho trớc.

B. Chuẩn Bi: - Sách thiết kế, Gv chuẩn bị 1 số bài thơ tám chữ hay.

- Hs su tầm 1 số bài thơ tám chữ, tập làm thơ theo chủ đề.

C. Tiến trình tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung cần đạt TiÕt 1

Hoạt động 1. (5)

Hs trình bày cách nhận diện thể thơ tám ch÷.

Hoạt động 2. (15)

Hs đọc. Hãy nhận xét

* NhËn xÐt

- Thơ tám chữ thờng sử dụng vần chân một cách linh hoạt : liền, gián cách

- Gần với văn xuôI, cách ngắt nhịp linh hoạt.

Hoạt động 3. (25)

* Yêu cầu :

- Câu mới viết phải đủ tám chữ

- Phải đảm bảo lôgíc về ý nghĩa với ~ câu

đã cho

- PhảI có vần chân liền hoặc cách

I. Nhận diện thể thơ tám chữ

* 8 chữ/1dòng

* VÇn ch©n liÒn Vần chân giãn cách

* Nhịp đa dạng linh hoạt. 2/3/3; 3/2/3

* Số câu không hạn định Mỗi khổ thờng gồm 4 câu.

II. Luyện tập tìm hiểu một số đoạn thơ

tám chữ

- Xuân Diệu

Cây bên đờng, trụi lá đứng tần ngần khắp xơng nhánh chuyển một buồng tê tái.

Và giữa vờn im, hoa run sợ hãi Bao nỗi phôI pha, khô héo rụng rời.

(TiÕng giã) - Hàn Mặc Tử

Cứ để ta ngất ngủ trên vũng huyết

TrảI niềm đau trên mảnh đất mong manh

Đừng nắm lại, nguồn thơ ta đang siết Cả lòng ta trong mơ chữ rung rinh ...

Ta muốn hồn trào ra đầu ngọn bút Bao lời thơ đều dính não cân ta

Bao dòng chữ quay cuồng nh máu vọt Cho mê man tê điếng cả làn da

(Tr¨ng...)

III. Tập hoàn thiện khổ thơ tám chữ.

- Biết làm thơ cha hẳn là thi sĩ Nh ngời yêu khác hẳn với tình nhân Biển dù nhỏ không phải là ao rộng (Một cành đào cha thể gọi mùa xuân) b. Cành mùa thu đã mùa xuân nảy lộc Hoa gạo nở rồi, nở đỏ bến sông

Giáo Viên: Vơng Thị Mai Trờng THCS Hoà Phong

133

Hs hoàn thiện các câu thơ cuối khổ Trình bày _ nhận xét.

TiÕt 2

Hoạt động 1. (30)

Tập làm thơ tám chữ theo đề tài

Cả 4 đội thi làm thơ chung đề tài nhớ trờng.

Các đội trình bày kết quả làm thơ

Các đội bình giá _ nhận xét

Hoạt động 2. (10) Đại diện hs đọc trớc lớp, cả

lớp nhận xét, giáo viên tổng kết lại.

Tôi cũng khác tôi sau lần gặp trớc (Mà sông bình yên nớc chảy theo dòng) c.Nhng sớm nay tôI chợt đứng sững sờ Phố hàng ngang dâu da xoan nở trắng Và ma rơi thật dịu dàng, êm lặng (Cho một ngời nào đó ngạc nhiên hoa) IV. Tập làm thơ tám chữ theo đề tài

- Nhí tr êng.

Nơi ta đến hàng ngày quen thuộc thế

Sân trờng mênh mông, nắng cũng mênh mông Khăn quàng tung bay rực rỡ sắc hồng

Xa bạn bè, sao bỗng thấy bâng khuâng - Nhớ bạn

Ta chia tay nhau phợng đỏ đầy trời Nhớ những ngày vui rộn rã tiếng cời Và nhá những đêm lửa trại tuyệt vời Quây quần bên nhau long lanh rơi lệ.

- Con sông quê h ơng

Con sông quê ru tuổi thơ trong mơ

Giữa ~ hoàng hôn ngời lên ánh mắt Gặp nhau hồn nhiên nụ cời

§Ó n rÊt thËt

Để mai ngày thao thức viết thành thơ.

4. Mùa xuân.

D. Củng cố – dặn dò (5’)- Đặc điểm thể thơ tám chữ.

- Tiếp tục làm thơ tám chữ theo đề tài - Chuẩn bị bài tiếp theo.

Một phần của tài liệu giáo án 9 cả năm (Trang 128 - 134)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(251 trang)
w