a. Các thành phần chủ yếu của VHT§:
b. Các giai đoạn phát triển:
c. Những đặc điểm lớn về nội dung:
* Nội dung yêu n ớc:
- Đặc điểm:
+ Gắn liền với t tởng “trung quân ái quèc”.
+ Ko tách rời truyền thống yêu nớc của d©n téc.
- Biểu hiện:
+ ý thức độc lập, tự chủ, tự cờng, tự hào d©n téc.
+ Lòng căm thù giặc, tinh thần quyết chiến quyết thắng kẻ thù xâm lợc.
? Đặc điểm và biểu hiện của nội dung nhân đạo?
Nêu dẫn chứng minh họa?
+ Lòng căm thù giặc, tinh thần quyết chiến quyết thắng kẻ thù xâm lợc.
VD: Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi), Thuật hoài (Phạm Ngũ Lão),...
+ Tự hào trớc chiến công thời đại, trớc truyền thống lịch sử.
VD: Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi), Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Thân Nhân Trung), Bạch Đằng giang phú (Trơng Hán Siêu),...
+ Biết ơn, ca ngợi những anh hùng dân tộc, những ngời hi sinh vì đất nớc.
VD: Đại Việt sử kí toàn th (Ngô Sĩ Liên).
+ Tình yêu thiên nhiên.
VD: Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi).
- Đặc điểm:
+ Bắt nguồn từ truyền thống nhân đạo, thơng ngời nh thể thơng thân của dân tộc ta.
+ ảnh hởng từ t tởng nhân văn tích cực của tôn giáo.
- Biểu hiện:
+ Lòng thơng yêu con ngời, cảm thông thơng xót những khổ đau của con ngời.
VD: Độc Tiểu Thanh kí, Truyện Kiều, Chinh phụ ngâm, Cung oán ngâm,...
+ Lên án, tố cáo các thế lực bạo tàn chà
đạp lên con ngời.
VD: Tố cáo chiến tranh phi nghĩa (Chinh phụ ngâm), bộ mặt tàn ác, ích kỉ của giai cấp thống trị (Cung oán ngâm khúc), bộ mặt tham nhũng, bất công của giai cấp thống trị (Chuyện chức phán sự
đền Tản Viên),...
+ Khẳng định, đề cao con ngời về các mặt phẩm chất, tài năng, những khát vọng chân chính (công lí, tình yêu tự do, hạnh phúc lứa đôi).
VD: Chuyện chức phán sự đền Tản Viên
Ngô Tử Văn cơng trực, dũng cảm,
đấu tranh đến cùng với cái xấu, cái ác.
Chinh phụ ngâm đề cao khát vọng hạnh phúc lứa đôi...
+ Đề cao những quan hệ đạo đức, đạo lí tốt đẹp của con ngời.
VD: Nàng Kiều hiếu nghĩa đủ đờng.
+ Lối sống hòa hợp với tự nhiên, xa lánh vòng danh lợi.
VD: Nhàn (Nguyễn Bỉnh Khiêm).
+ Niềm tin, lạc quan trớc cuộc sống.
VD: Cáo tật thị chúng (Mãn Giác thiền
+ Tự hào trớc chiến công thời đại, trớc truyền thống lịch sử.
+ Biết ơn, ca ngợi những anh hùng dân tộc, những ngời hi sinh vì đất nớc.
+ Tình yêu thiên nhiên.
* Nội dung nhân đạo:
- Đặc điểm:
+ Bắt nguồn từ truyền thống nhân đạo, thơng ngời nh thể thơng thân của dân téc ta.
+ ảnh hởng từ t tởng nhân văn tích cực của tôn giáo.
- Biểu hiện:
+ Lòng thơng yêu con ngời, cảm thông thơng xót những khổ đau của con ngời.
+ Lên án, tố cáo các thế lực bạo tàn chà
đạp lên con ngời.
+ Khẳng định, đề cao con ngời về các mặt phẩm chất, tài năng, những khát vọng chân chính (công lí, tình yêu tự do, hạnh phúc lứa đôi).
+ Đề cao những quan hệ đạo đức, đạo lí tốt đẹp của con ngời.
+ Lối sống hòa hợp với tự nhiên, xa lánh vòng danh lợi.
+ Niềm tin, lạc quan trớc cuộc sống.
? Các đặc điểm nghệ thuËt?
? Nêu tên các thể loại VHTĐ đã học?
Hs làm ở nhà, trình bày tríc líp.
Gv nhận xét, đánh giá.
s).
Hai cảm hứng trên có quan hệ biện chứng với nhau.
- Tính quy phạm và phá vỡ tính quy phạm.
- Khuynh hớng trang nhã và xu hớng bình dị.
- Tiếp thu và dân tộc hóa tinh hoa văn học nớc ngoài.
- Thơ Đờng luật chữ Hán.
- Thơ Nôm Đờng luật.
- Cáo.
- Phó.
- Ng©m khóc.
- Truyện thơ.
d. Các đặc điểm nghệ thuật:
- Tính quy phạm và phá vỡ tính quy phạm.
- Khuynh hớng trang nhã và xu hớng bình dị.
e. Các thể loại VHTĐ đã học:
- Thơ Đờng luật chữ Hán.
- Thơ Nôm Đờng luật.
- Cáo.
- Phó.
H§4.
3. Củng cố, luyện tập.
* Củng cố: - Nắm đợc các kiến thức đã học.
* Luyện tập : - Làm tiếp bài tập trong SGK.
4. H ớng dẫn HS học bài và chuẩn bị bài mới:
* Bài cũ: - Học bài theo hớng dẫn của GV.
* Bài mới: - Chuẩn bị bài ( T 98 theo câu hỏi hớng dẫn của GV).
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY
Ngày soạn: ...
Ngày dạy: Lớp: ...ngày...tháng...năm...
Lớp: ...ngày...tháng...năm...
TiÕ
t 98 ễn tập ôn tập phần văn học
I
. Mục tiêu bài học .
1. Kiến thức: * Giúp học sinh - Nắm lại toàn bộ hệ thống những kiến thức cơ bản trong chơng trình văn học lớp 10: từ VHDG đến VH viết, từ VHVN đến VHNN.
- Có năng lực phân tích văn học theo từng cấp độ: từ sự kiện VH đến tác giả, tác phẩm văn học, từ ngôn ngữ đến hình tợng nghệ thuật.
- Biết vận dụng những kiến thức cơ bản đã học để tiếp tục học chơng trình VH lớp 11.
2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng biết hệ thống hoá các kiến đ học trong chã ơng trình Ngữ Văn 10.
3. Thái độ: - Có ý thức cao trong hệ thống và khái quát lại các kiến thức đ học.ã II. chuẩn bị của GV và HS .
1. GV: SGK + SGV + TLTK + GA.
2. HS: Chuẩn bị bài theo câu hỏi hớng dẫn trong SGK.
3. Phơng pháp: Đọc hiểu, gợi tìm, thảo luận, trả lời câu hỏi trong SGK.
III. tiến trình dạy học.
Hoạt động 1
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học xong toàn bộ các kiến thức VH 10. 3 tiết học tới đây, chúng ta sẽ cùng tổng kết toàn bộ các kiến thức đó 1 cách khái quát nhất trên cơ sở trao đổi - thảo luận theo các câu hỏi trong sgk. Tiết 1 bài tổng kết, chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức về VHDG; tiết 2, ôn các kiến thức về VH viết VN; tiết 3, ôn tập về VHNN và LLVH.
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng
HĐ2 (25ph) i. Lập bảng tên tác giả, tác phẩm, đặc
điểm nội dung và nghệ thuật cơ bản của các tác phẩm đã học.
i. Lập bảng tên tác giả, tác phẩm, đặc điểm nội dung và nghệ thuật cơ bản của các tác phẩm đã học.
Tác giả TP Nội dung Nghệ thuật