6. TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Một phần của tài liệu giáo án Hinh hoc 7 mới hai cột (Trang 33 - 44)

I .M ục tiêu

1.1. Về kiÕn thức :

-Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba

1.2. Veà kyõ naêng:

-Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học.

- Tập suy luận -> tư duy.

1.3. Về thái độ:

-Rèn cách vẽ hình đẹp II.

Chuẩn bị của GV và HS

2.1. GV:Thước thẳng, êke, bảng phụ 2.2. HS: Thước thẳng, êke, bảng phụ III.

Ph ơng pháp:

-Phơng pháp đàm thoại, hỏi đỏp, đặt và giải quyết vấn đề.

IV.

Tiến trình dạy học 4.1. Ổ n định líp : 7A4:

4.2. Kiểm tra bài cũ.

? Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

? Cho A ∉ m, vẽ đờng thẳng n qua A và n//m 4.3. Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

- GV gọi HS vẽ c⊥a, và b⊥c sau đó cho HS nhận xét về a và b, giải thích.

- H: a//b

-> Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?

-Thì chúng song song với nhau.

-> Tính chaát 1.

- GV giới thiệu tính chất 2.

- GV hướng dẫn HS ghi GT và KL.

* Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song:

- GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2 trong 7 phút: Cho d’//d và d’’//d.

a) Dự đoán xem d’ và d’’ có song song với nhau không?

- HS hoạt động nhóm.

?2

1) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

?1

1. Tính chaát 1: SGK/96 2. Tính chaát 2: SGK/96

GT a⊥c

KL a) Neáu b⊥c =>

a//b

b) NÕu a//b =>

b⊥c

2) Ba đường thẳng song song:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b) vẽ a ⊥ d rồi trả lời:

a⊥d’? Vì sao?

a⊥d’’? Vì sao?

d’//d’’? Vì sao?

b) Vì d//d’ và a⊥d

=> a⊥d’ (1) Vì d//d’ và a⊥d

=> a⊥d’’ (2)

Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì cùng ⊥ a.

GV: Hai đường thẳng phân biệt cùng //

đường thẳng thứ ba thì sao?

GV: Muốn chứng minh hai đường thẳng // ta có các cách nào?

- Chúng // với nhau.

- Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau; cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba.

*

Hoạt động 3: Bài tập

Bài 40 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

Nếu a⊥c và b⊥c thì a// b.

Nếu a// b và c⊥a thì cb.

Bài 41 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

Nếu a// b và a//c thì b//c.

Bài 32 SBT/79:

a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b cùng ⊥ với đường thẳng c.

b) Tại sao a//b.

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D. Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D rồi viết tên các cặp

GT a//b; c//b KL a//c

3. Bài tập

Bài 40 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

Nếu a⊥c và b⊥c thì a// b.

Nếu a// b và c⊥a thì cb.

Bài 41 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

Nếu a// b và a//c thì b//c.

Bài 32 SBT/79:

Giải:

b) Vì a⊥c và b⊥c

góc bằng nhau.

- GV gọi 1 HS lên vẽ câu b.

- GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để chứng minh hai đường thẳng song song.

- Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu nào?

- GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song.

-HS nhắc lại.

- Cùng ⊥ với một đường thẳng thứ ba.

-HS nhắc lại.

=> a//b

c) Các cặp góc bằng nhau:

C) 4 = D) 4; C) 3 = D) 3

C) 1 = D) 1; C) 2 = D) 2

C) 4 = D) 2; C) 3 = D) 1 (sole trong)

4.4. Cuûng coá

- Nhắc lại t/c quan hƯ vuông góc và song song.

4.5. Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:

- Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

-Làm 33, 34, 35, 36 SBT/80

V . Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Thêi gian:

………...

- Néi dung:

………..

- Phơng pháp:

………,.

- Học sinh:

………..

e f e f e f e f e f e f e f e e f e

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết: 11

(Đồng vị)

Luyện tập

I. Mục tiêu

1.1. Về kiến thức:

-HS Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba.

1.2. VÒ kü n¨ng:

-Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học 1.3. Về thái độ:

-Bíc ®Çu tËp suy luËn.

II. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh 2.1. GV: Thớc thẳng, êke

2.2. HS: Thớc thẳng, ê ke III. Ph ơng pháp:

Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại.

IV. Tiến trình giờ dạy

4.1. ổ n định lớp: Lớp 7A4:

4.2. Kiểm tra bài cũ:

?Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

Ghi bằng kí hiệu.

?Học sinh 2: Phát biểu tính chất 3 đờng thẳng song song, làm bài 41 -tr97 SGK.

4.3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài tËp 42; 43; 44 tr98- SGK

- Chia lớp thành 3 nhóm:

+ Nhóm 1:làm bài tập 42 + Nhóm 2: làm bài tập 43 + Nhóm 3 làm bài tập 44 - Các nhóm làm việc

Bài tập 42 (tr98-SGK) a)

c

b a

b) a//b vì a và b cùng vuông góc với c c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đờng thẳng thì song song với nhau.

Bài tập 43 (tr98-SGK) a)

- Đại diện các nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, đánh giá

Bài tập 45 (tr98-SGK) - Học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán:

- Cả lớp suy nghĩ trả lời Bài 46( SGK- 98)

a

b A

B D

C

c

b a

b) c ⊥ b vì b // a và a⊥c

c) Phát biểu: nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.

Bài tập 44 (tr98-SGK) a)

c

b a

b) c // a vì c // b và b // a

c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song víi nhau

Bài tập 45 (tr98-SGK)

Bài 46

a) Ta có: AB⊥a và AB⊥b

nên : a//b ( quan hệ từ vuông góc đến song song)

b)Vì a//b nên:

0 1 ˆ1

ˆ 180

D +C = ( hai góc trong cùng phía) Mà Dˆ1=1200nên Cˆ1=1800−1200 =600

4.4. Củng cố

Chod', d'' phân biệt d'//d; d''//dSuy ra

d'//d''[

1 1

* Muốn kiểm tra xem 2 đờng thẳng a và b có song song với nhau hay không:

- ta vẽ 1 đờng thẳng bất kì đi qua a và b, rồi đo xem 1 cặp góc so le trong có bằng nhau không, nếu bằng nhau thì a//b.

- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhau không, nếu bù nhau thì a//b.

- Có thể vẽ đờng thẳng c vuông góc với a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với b không, nếu c vuông góc với b thì a//b.

4.5. H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

- Ôn tập tiên đề Ơ-clit và các tính chất về 2 đờng thẳng song song - Làm bài tập 47; 48 (tr98; 99 - SGK)

- Làm bài tập 35; 36; 37; 38 (tr80-SBT)

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy - Thêi gian:

………...

- Néi dung:

………...

- Phơng pháp:

………..

- Học sinh:

………...

---

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 12

Đ 7. định lý

I. Mục tiêu

1.1. Về kiến thức:

- Biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận) 1.2. VÒ kü n¨ng:

- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đa định lí về dạng ''Nếu.... thì...'' 1.3. Về thái độ:

-Làm quen với mệnh đề lôgíc: p⇒q II. Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh 2.1. GV: Thớc thẳng, bảng phụ

2.2. HS: Thớc thẳng, bảng nhóm III. Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, trực quan, nêu và giải quyết vấn đề.

IV. Tiến trình giờ dạy 4.1. ổn định lớp: Lớp 7A4:

4.2. Kiểm tra bài cũ

? Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit. Vẽ hình minh hoạ.

? Học sinh 2: Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song.

Vẽ hình minh hoạ.

4.3. Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

* HĐ1: Định lý

- Giáo viên cho học sinh đọc phần định lí tr99-SGK

- Cả lớp đọc

? thế nào là một định lí .

- 1 học sinh đứng tại chỗ đọc bài

- Định lí là 1 khẳng định đợc coi là đúng không phải bằng đo trực tiếp mà bằng suy luËn.

? Yêu cầu học sinh làm ?1

? Nhắc lại định lí ''2 góc đối đỉnh thì bằng nhau''

1. Định lý

- Định lí là 1 khẳng định đợc coi là đúng không phải bằng đo trực tiếp mà bằng suy luËn.

?1

* Định lí: ''2 góc đối đỉnh thì bằng nhau''

1 2

O

- Trong định lí đã cho ta Oà1 và Oả2 là đối

đỉnh ⇒ gọi là giả thiết

? Vẽ hình, ghi bằng kí hiệu

? Theo em trong định lí trên, đã cho ta

®iÒu g×.

? Điều phải suy ra.

- Giáo viên chốt: Vậy trong một định lí ,

điều đã cho là giả thiết, điều suy ra là kết luËn.

? Mỗi định lí gồm mấy phần là những phần nào.

- Mỗi định lí gồm 2 phần:

a) Giả thiết: là những điều đã cho biết tr- íc

b) KÕt luËn: Nh÷ng ®iÒu cÇn suy ra - Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi bằng kí hiệu

- Giáo viên: giả thiết viết tắt là GT, kết luận viết tắt là KL

- GV: Mối định lí đều có thể phát biểu d- ới dạng ''nếu... thì ...''

? Phát biểu tính chất 2 góc đối đỉnh dới dạng ''nếu... thì ...''

? Ghi GT dới dạng kí hiệu - Yêu cầu học sinh làm ?2

* HĐ2: Chứng minh định lý

- Giáo viên trở lại hình vẽ 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

? Để có Oà1=Oả2 ở định lí này ta suy luận nh thế nào

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Điều suy ra: Oà1 = Oả2 gọi là kết luận.

+ Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy bằng nhau

GT O Oà1,ả2 đối đỉnh KL Oà1=Oả2

?2:

a) GT: 2 đờng thẳng phân biệt cùng // với

đờng thẳng thứ 3 KL: chóng // víi nhau b)

c

b a

GT a//c; b//c

KL a//b

2. Chứng minh định lý

+ VD:

à ả

ả ả

à ả ả ả

à ả

0

1 3

0

2 3

1 3 2 3

1 2

180 180

O O

O O

O O O O

O O

+ = + =

⇒ + = +

⇒ =

- Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy bằng nhau

- Quá trình suy luận đi từ GT đến KL gọi là chứng minh định lí

+VÝ dô: (SGK)

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ , ghi GT, KL

? Tia pg của một góc là gì.

- Là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và chia góc đó ra thành 2 phần bằng nhau

? Om là tia phân giác xOzã ta có điều gì.

? On là phân giác của zOyã ta có điều gì.

ã ã ã

ã ã ã

2 2 xOm mOz xOz

zOn nOy zOy

= =

= =

? Tại sao xOz zOyã +ã =xOyã . - Vì Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy

ã ã ã 1800

xOz zOy+ =xOy =

? Tính mOz zOnã +ã =?

? Tính xOz zOyã +ã = ? Hãy trình bày chứng minh?

- Trên đây ta đã chứng minh 1 định lí, vậy

để chứng minh 1 định lí ta phải làm nh÷ng g×?

- Chứng minh định lí là dùng lập luận dể từ giới thiệu suy ra kl

- B1: Vẽ hình, ghi GT, KL

- B2: Từ GT ta lập luận để suy ra KL, phải nêu kèm theo căn cứ

m n z

x O y

GT

ã ,ã

xOy zOy là 2 góc kề bù Om là tia phân giác xOzã

On là tia phân giác zOyã

KL mOnã =900

Chứng minh

Vì Om là tia phân giác xOzã

→ ã ã ã

2 xOm mOz= = xOz (1) Vì On là tia phân giác zOyã

→ ã ã ã

2 zOn nOy= = zOy (2) Từ (1) và (2) ta có:

ã ã 21(ã ã )

mOz zOn+ = xOz zOy+

ã ã

ã ã

ã

0

0 0

1.180 2 90 90 (dpcm) mOz zOn

mOz zOn mOn

→ + =

→ + =

→ =

4.4. Củng cố

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 49, 50 (tr101-SGK) BT 49:

a) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

KL: 2 đờng thẳng //

b) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng //

KL: 2 góc so le trong bằng nhau BT 50:

a) (...) thì chúng đối nhau b)

GT a⊥c ; b⊥ c

KL a//b

c

b a

4.5. H ớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau

- Học kỹ bài, phân biệt đợc GT, KL của định lí, nắm đợc cách chứng minh 1 định lí

- Làm các bài tập 50; 51; 52 (tr101; 102-SGK) - Làm bài tập 41; 42 -SBT

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy - Thêi gian:

………...

- Néi dung:

………

- Phơng pháp:

………

- Học sinh:

………

---

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 13

Một phần của tài liệu giáo án Hinh hoc 7 mới hai cột (Trang 33 - 44)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(190 trang)
w