?GV: Gọi hs nhắc lại tính chất
GV: Nhấn mạnh viết lí do 2 tam giác bằng nhau bằng kí hiệu c.c.c
?GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2 GV : Gọi hs đọc đề bài và hỏi đề bài cho biết yếu tố gì và cho biết yêu cầu gì ?
BC= 4cm, AC=3cm.
2 3
4
A
B C Giải:
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung tròn tâm B và C.
- Hai cung cắt nhau tại A
- Vẽ đoạn thẳng AB và AC ta đợc ∆ ABC
2. Tr ờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh .
?1
'
2 3
4
A'
B' C
∆ABC = ∆A'B'C' vì có 3 cạnh tơng ứng bằng nhau và 3 góc tơng ứngbằng nhau TÝnh chÊt: (SGK).
Nếu ∆ABC và ∆A'B'C' có:
AB = A'B'
BC = B'C' ABC = A'B'C'(c.c.c).
AC = A'C'
⇒ ∆ ∆
?2
∆ ACD = ∆ BCD (c.c.c) ⇒ số đo các góc tơng ứng bằng nhau.
⇒ B A 120à = =à 0
4.4. Củng cố:
- Giáo viên treo bảng phụ hình 68, 69.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 17 (SGK-Trang 114).
+ H×nh 68: ∆ABC = ∆ABD.(c.c.c) + H×nh 69: ∆MPQ = ∆QNM (c.c.c) 4.5. H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 15, 16, 17 (hình 70), 18, 19 (SGK-Trang 114).
GV: Híng dÉn Bài 19 :
∆ ADE = ∆ BDE (c.c.c)
(AD = BD ; AE = BE ; cạnh DE chung) Từ đó ⇒ DBE DAEã =ã
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………..
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 23
Luyện tập 1
I. Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập.
1.2. Về kĩ năng:
A B
D
E
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa.
1.3. Về thái độ:
- Phát triển trí lực của học sinh.
II. Chuẩn bị :
Gv: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ.
Hs: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc III. Ph ơng Pháp :
Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
? HS1: Vẽ một tam giác ABC biết BC = 6cm, AB = 2cm; AC = 5cm
? HS2: Khi nào ta có thể khẳng định được ∆ABC = ∆A’B’C’?
Nếu đã có ∆ABC = ∆A’B’C’ thì ta có thể suy ra những yếu tố nào của hai tam giác đó bằng nhau ?
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động1:Luyện chứng minh 2 tam giác bằng nhau(c.c.c)
Gv: Yêu cầu Hs đọc đề bài
? Hãy cho biết đề bài cho biết
điều gì và yêu cầu gì?
? Hãy cho biết GT,KL?
? Muốn chứng minh 2góc bằng nhau ta có mấy cách?
Hs: Có 3 cách( 2 góc đối đỉnh, 2góc so le trong, 2góc đồng vị của 2 đờng thẳng song song và 2 góc tơng ứng của 2 tam giác bằng nhau.)
Gv: Hãy loại các cách không chứng minh đợc.
? Muốn chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta cần có những yếu
Bài tập 18 (SGK-Trang 114).
GT ∆ADE và ∆ANB MA = MB, NA = NB.
KL AMN = BMNã ã - Sắp xếp: d, b, a, c
Bài tập 19 (SGK-Trang 114).
tố nào?
? Hãy sắp xếp?
? Gv: Yêu cầu học sinh đọc bài toán 19(Sgk- 114)
GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung tròn tâm D và tâm E sao cho 2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và B
? Ghi GT, KL của bài toán.
Gv: Gọi1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.
Gv: Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm bài vào vở.
? Để chứng minh hai góc bằng nhau ta đi chứng minh hai tam giác chứa hai góc đó bằng nhau, đó là hai tam giác nào?
HS chứng minh phần b.
Gv: Vậy qua 2 bài tập trên đã
cho chúng ta nắm đợc những
®iÒu g×?
Hoạt động2: Luyện vẽ tia phân giác của một góc.
Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK bài tập 20.
Gv: Phát phiếu học tập có đề bài 20(Sgk-115)
Gv: Thực hiện thao tác vẽ yêu cầu Hs thực hiện theo vào phiếu học tập.
? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải chứng minh
®iÒu g×.
? Để chứng minh hai góc bằng nhau ta có mấy cách?
?Chứng minh ∆OAC và ∆ OBC.
b, DAE = DBE a, ADE = BD KL
GT ADE và BDE AD = BD, AE = BE
D
E A B
Giải:
a, Xét ∆ADE và ∆BDE có:
AD = BD (gt)
AE = EB (gt) ADE BDE(c.c.c).
DE chung
⇒ ∆ = ∆
b) Theo c©u a: ∆ADE = ∆BDE
⇒ ADE = DBE (2 góc tơng ứng).ã ã
Bài tập 20(SGK-Trang 115).
y
x C B
A O
- Xét ∆OAC và ∆OBC có:
GV thông báo chú ý về cách vẽ phân giác của một góc.
Gv: Vậy qua bài tập trên hãy cho biết kiến thức mà chúng ta học đợc?
Gv: Hãy đọc bài toán trên và cho biết đề bài cho biết gì và yêu cầu gi?
OA = OB (gt)
AC = BC (gt) OAC OBC(c.c.c).
OC chung
⇒ ∆ = ∆
⇒AOC BOCã =ã (2 góc tơng ứng).
OC là tia nằm giữa 2 tia OB và OA
⇒ OC là tia phân giác của góc xOy Bài toán: Ông bà Công Bằng có một mảnh vườn như hình vẽ bên. Hãy chia mảnh vườn đó thành 2 phần có chu vi bằng nhau.
Nèi B víi D
Xét ∆ABD và ∆CBD có:
AB=CB(gt) BD cạnh chung CD=AD(gt)
Do đó: ∆ABD = ∆CBD (c.c.c)
4.4. Củng cố:
- Trờng hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c của hai tam giác.
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác bằng nhau đó ⇒ một cách chứng minh hai góc hoặc hai đoạn thẳng bằng nhau.
- Các bước chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh- cạnh để chỉ ra được 2 góc bằng nhau.
- Cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước thẳng và compa.
4.5.
H ớng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22, 23 (SGK-Trang 115).
- Làm bài tập 32, 33, 34 (SBT-Trang 102).
- Ôn lại tính chất của tia phân giác.
Bài tập 22 :
D
A C
B
Nghiên cứu kỹ các H 74a, 74b, 74c. Dựa vào cách vẽ để chứng minh hai tam giác OCB và AED bằng nhau. Từ đó ⇒ hai góc tơng ứng BOC (góc xOy) và DAE bằng nhau (tơng tự cách chứng minh ở bài 20).
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 24
Luyện tập 2
I. Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức :
- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp c.c.c.
- Hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa.
1.2. Về kĩ năng :
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau
1.3. Về thái độ :
- Phát huy trí tuệ, trí lực của học sinh.
II. Chuẩn bị :
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
III. Ph ơng Pháp :
Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
? HS1: Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau? Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác?
? HS2: Khi nào ta có thể kết luận ∆ABC = ∆A'B'C' theo trờng hợp cạnh- cạnh- cạnh.
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện vẽ một góc bằng một góc cho tr ớc và chứng minh.
GV yêu cầu học sinh đọc, tìm hiểu bài toán 22(Sgk-115)
- HS thực hiện vẽ hình theo các bớc mà bài toán mô tả.
GV đa ra chú ý trong SGK: đây chính là cách dựng một góc bằng một góc cho tr- íc.
Gv: Yêu cầu HS thực hiện việc chứng minh hai tam giác bằng nhau để suy ra đ- ợc hai góc bằng nhau.
? Hãy đánh dấu các yếu tố bằng nhau.
?Dựa vào chứng minh2 tam giác bằng nhau để chứng minh 2 góc bằng nhau.
GV gọi một HS lên bảng trình bày.
Gv: Vậy qua bài toán này chúng ta biết đ- ợc điều gì?
Hoạt động2: Luyện cách chứng minh và vẽ hình.
Gv: Yêu cầu HS đọc đề bài, tìm hiểu nội dung bài toán.
- Cả lớp vẽ hình vào vở
Gv: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi giả
thiết, kết luận và vẽ hình.
? Để chứng minh AB là phân giác của góc CAD ta cần chứng minh điều gì.
Hs: Cần chứng minh CAB = DABã ã
Bài tập 22(SGK-Trang 115).
m x
C y
O B
E
A D
Xét ∆OBC và ∆ADE có:
OB = AE = r
OC = AD = r OBC ADE(c.c.c) BC = DE
⇒ ∆ = ∆
ã ã ã ã
⇒DAE BOC hay DAE xOy.= =
Bài tập 23(SGK-Trang 116).
GT AB = 4cm, (A; 2cm) và (B; 3cm) cắt nhau tại C và D.
KL AB là tia phân giác CAD .ã
? Có mấy cách chứng minh 2 góc bằng nhau?
Hs: Có 3 cách
? Hãy loại và tìm ra cách chứng minh?
? Hãy cho biết các yếu tố bằng nhau của 2 tam giác?
GV yêu cầu một HS lên bảng trình bày lời giải.
Gv: yêu cầu hs đọc phần có thể em cha biÕt.
A B
C
D Giải:
Xét ∆ACB và ∆ADB có:
AC = AD (= 2cm) BC = BD (= 3cm) AB là cạnh chung
⇒ ∆ACB = ∆ADB (c.c.c).
⇒ CAB = DAB .(2 góc tơng ứng)ã ã
⇒ AB là tia phân giác của góc CAD 4.4. Củng cố:
Bài 32(SBT-102)
Chứng minh:
Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt) BM = MC (gt) AM : cạnh chung.
=> ABM = ACM (c.c.c)
=> AMB = AMC (2 góc tơng ứng) Mà AMB + AMC = 1800 (KỊ bùứ)
=> AMB = 1800:2 = 900 hay AM ⊥ BC (ủpcm)
? Cách vẽ tia phân giác của một góc.
? Cách dựng một góc bằng một góc cho trớc.
? Cách chứng minh hai góc bằng nhau.
4.5.H ớng dẫn học ở nhà
GT ABC ; AB = AC M: Trung ủieồm cuỷa BC KL AM ⊥ BC
^ ^
^ ^
^
- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của góc, tập vẽ góc bằng một góc cho trớc.
- Làm các bài tập 33, 34, 35 (SBT-Trang 102).
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 25
Đ4 . Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác Cạnh – góc – cạnh
I. Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa.
1.2. Về kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình.
1.3. Về thái độ :
- Phát huy trí lực của học sinh.
II. Chuẩn bị :
GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
III. Ph ơng pháp:
Sử dụng phơng pháp gợi mở, vấn đáp, trực quan, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình giờ dạy
B A
C 2
3 700 x
y
A’
B’ C’
700 3 2
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
HS2: Cách xác định hai tam giác bằng nhau?
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Thực hành vẽ.
Gv: Yêu cầu Hs đọc bài toán và thực hiện vẽ tam giác.
Gv: Yêu cầu một HS khác nhắc lại cách vẽ tam giác ABC.
GV giới thiệu B là góc xen giữa hai cạnh AB, BC.
? Góc A, C là các góc xen giữa các cạnh nào.
Gv: Yêu cầu HS thực hiện bài tập
Gv: Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình, đo và so sánh A’C’ với AC.
? Rút ra nhận xét gì về hai tam giác vừa vẽ đợc ABC và A’B’C’.
Hs: Cã A’C’=AC
? Có dự đoán gì về hai tam giác có hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau?
Hs: hai tam giác đó bằng nhau.
Hoạt động2: Tính chất và hệ quả
GV giới thiệu tính chất.
Gv: Yêu cầu HS phát biểu lại tính chất.
? Yêu cầu HS thực hiện ?2 .
GV có thể củng cố tính chất bằng việc đa ra hai tam giác có hai cạnh bằng nhau nh- ng hai góc bằng nhau lại không xen giữa hai cạnh.