Hs: hai tam giác đó bằng nhau.
Hoạt động2: Tính chất và hệ quả
GV giới thiệu tính chất.
Gv: Yêu cầu HS phát biểu lại tính chất.
? Yêu cầu HS thực hiện ?2 .
GV có thể củng cố tính chất bằng việc đa ra hai tam giác có hai cạnh bằng nhau nh- ng hai góc bằng nhau lại không xen giữa hai cạnh.
1. Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen gi÷a.
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 2 cm, BC = 3cm, B 70 .à = 0
Bài tập:
a, Vẽ tam giác A’B’C’ sao cho: B$′ =B , $ A’B’= AB, B’C’ = BC.
b. So sánh độ dài A’C’ và AC.
2. Tr ờng hợp bằng nhau cạnh-góc- cạnh .
TÝnh chÊt (SGK).
GV giải thích khái niệm hệ quả của một
định lí.
? Hãy quan sát hình và cho biết ta có 2 tam giác nào bằng nhau ?
Hs : ∆ABC =∆DEF
? Giải thích tại sao hai tam giác vuông ABC và DEF bằng nhau.
Hs : ∆ABC= ∆DEF(c.g.c)
? Vậy để hai tam giác vuông bằng nhau theo trờng hợp cạnh–góc– cạnh ta cần
điều kiện gì.
Hs : Cần có 2 cạnh góc vuông bằng nhau.
GV giới thiệu hệ quả.
Gv : Yêu cầu HS đọc, phát biểu lại hệ quả.
Nếu ∆ABC và ∆A'B'C' có:
AB = A'B'
à à
B B'= BC = B'C'
Th× ∆ABC = ∆A'B'C' (c.g.c)
?2
∆ABC = ∆ADC (c.g.c)
3. Hệ quả.
E
D
F B
A C
∆ABC và ∆DEF có:
à à AB DE
A D 1v ABC DEF(c.g.c).
AC DF
=
= = ⇒ ∆ = ∆
=
Hệ quả (SGK).
4.4. Củng cố :
GV đa bảng phụ bài 25 (SGK-Trang 118) lên bảng
H.82: ∆ABD = ∆AED (c.g.c) vì AB = AD (gt); Aà1 =Aà 2(gt); cạnh AD chung.
H.83: ∆GHK = ∆KIG (c.g.c) vì KGH GKIã = ã (gt); IK = HG (gt); GK chung.
H.84: Không có tam giác nào bằng nhau.
4.5. H ớng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 24, 26, 27, 28 trang 118+119 SGK.
- Chuẩn bị bài luyện tập V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 26
LUYệN TậP 1
I . Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức:
- Củng cố kiến thức về trơng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh 1.2. Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh- góc - cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.
1.3. Về thái độ:
- Phát huy trí lực của học sinh.
II. Chuẩn bị :
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
III. Ph ơng Pháp :
Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
? HS: Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc- cạnh và hệ quả của chúng.
- Làm bài tập 24 (SGK-Trang 118).
( B C 45à = =à 0)
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động1: Tìm thêm yếu tố để 2 tam giác bằng nhau.
GV đa nội dung bài tập 27 trên bảng phụ
để HS thực hiện.
Gv: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.
Gv: Gọi hs nhận xét bài làm của bạn.
? Vậy để 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp c.g.c thì cần đảm bảo yếu tố nào?
Hs: Cần đảm bảo góc nằm xen giữa 2 cạnh.
Gv: Cho HS nghiên cứu đề bài 28(Sgk- 120)
Gv: Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm + Các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra phiếu học tập
+ Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải.
+ Cả lớp nhận xét.
Hoạt động 2: Luyện vẽ hình và chứng minh.
Gv: Yêu cầu HS đọc đề bài 29(sgk-120), cả lớp theo dõi.
Gv: Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả
lớp làm vào vở.
? Hãy cho biết GT, KL của bài toán.
? Quan sát hình vẽ em cho biết ∆ABC và
∆ADF có những yếu tố nào bằng nhau.
Hs: AB=AD; AE=AC; gãc A chung
?Căn cứ? AE=AC lí do?
? ∆ABC và ∆ADF bằng nhau theo trờng hợp nào.
HS: ∆ABC= ∆ADE(c.g.c).
Gv: Gọi 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở.
Bài tập 27 (SGK-Trang 119).
a) ∆ABC = ∆ADC
đã có: AB = AD; AC chung thêm: BAC DACã =ã .
b) ∆AMB = ∆EMC
đã có: BM = CM; AMB EMCã =ã thêm: MA = ME
c) ∆CAB = ∆DBA
đã có: AB chung; A B 1v.à = =à thêm: AC = BD
Bài tập 28 (SGK-Trang 120).
∆DKE có K 80 , E 40 .à = 0 à = 0 mà D K E 180à + + =à à 0
⇒ D 60 .à = 0
⇒ ∆ABC = ∆KDE (c.g.c)
vì AB = KD, B D 60 ,à = =à 0 BC = DE Bài tập 29 (SGK-Trang 120).
GT xAy ; Bã ∈Ax; D∈Ay; AB = AD E∈Bx; C∈Ay; AE = AC
KL ∆ABC = ∆ADE Bài giải:
Theo giả thiết ta có:
AB AD
AE AC.
BE DC
= ⇒ =
=
Xét ∆ ABC và ∆ADE có:
à
AB AD
A chung ABC ADE(c.g.c).
AC AE
=
⇒ ∆ = ∆
= 4.4. Củng cố:
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có các cách nào?
+ Chứng minh 3 cặp cạnh tơng ứng bằng nhau (c.c.c).
+ Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c).
- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau.
4.5. H ớng dẫn học ở nhà
- Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của hai tam giác trờng hợp c- g- c.
- Bài tập 30, 31, 32 (SGK-Trang 120).
- Bài tập 40, 41, 42, 43 (SBT-Trang 102, 103).
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 27
LUYệN TậP 2
I. Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức:
- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
1.2. Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau.
- Rèn kĩ năng vẽ hình chứng minh ; 1.3. Về thái độ:
- Phát huy trí lực của học sinh.
II. Chuẩn bị :
GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc.
III. Ph ơng Pháp :
Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác.
- Bài tập 30 (SGK-Trang 120).
(cặp góc ABC , A'BCã ã không xen giữa lên không thể áp dụng trờng hợp c.g.c)
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện vẽ hình và chứng minh.
? Một đờng thẳng là trung trực của AB thì nó thoả mãn các điều kiện nào.
Gv: Yêu cầu học sinh vẽ hình + Vẽ trung trực của AB
+ LÊy M thuéc trung trùc.
(TH1: M ≡ I, TH2: M ≠ I)
Gv: Gọi 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL
Gv HD: ? MA = MB ↑
∆MAI = ∆MBI ↑
IA = IB, AIM BIMã =ã , MI = MI ↑ ↑ ↑
GT GT MI chung
Bài tập 31(SGK-Trang120).
d
A I B
M
GT IA = IB, d⊥ AB tại I, M ∈d
KL MA = MB
Chứng minh:
Trờng hợp 1: M ≡ I ⇒ AM = MB.
Trờng hợp 2: M ≠ I:
XÐt ∆AIM, ∆BIM cã:
ã ã
AI BI
AIM BIM 1v AIM BIM.
MI chung
=
= = ⇒ ∆ = ∆
⇒ AM=BM (®pcm).
(c.g.c)
Hoạt động2: Luyện quan sát hình tìm ra các yếu tố để chứng minh.
Gv: Học sinh quan sát hình vẽ, tìm hiểu yêu cầu của bài toán.
? Dự đoán các tia phân giác có trên hình vẽ.
Hs: Tia BC là tia phân giác của góc ABK; CB là tia phân giác của gãc ACK;
? Để chứng minh một tia là phân giác của một góc ta phải chứng minh ®iÒu g×.
HS: Cần chứng minh 2 góc bằng nhau.
? BH là phân giác thì cần chứng minh hai góc nào bằng nhau
Hs: ACH=KCHã ã
? Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau
Hs: ∆ABH = ∆KBH
Gv: yêu cầu HS thực hiện chứng minh các tam giác bằng nhau.
Gv: Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải.
Bài tập 32 (SGK-Trang 120).
H A
B C
K
- Xét ∆ABH và ∆KBH có:
⇒ ABH=KBH ã ã ⇒ BC là phân giác ABK.ã
- Tơng tự AHC∆ = ∆KHC ⇒
ã ã
ACH=KCH
⇒ CB là phân giác ACK.ã
- Ngoài ra BH và HC là tia phân giác của góc bẹt AHK; AH và KH là tia phân giác của góc bẹt BHC.
4.4. Củng cố:
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác.
- Cách chứng minh các góc bằng nhau. Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau dựa vào các tam giác bằng nhau.
4.5. H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 44, 45 (SBT-Trang 103).
- Nắm chắc các trờng hợp bằng nhau của tam giác: c.c.c và c.g.c.
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
ã ã
= ⇒ ∆ = ∆
AH = HK (gt),
AHB=KHB 1v AHB KHB
BH chung (c.g.c)
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 28
ôn tập học kì I (t1)
I. Mục tiêu : 1.1. Về kiến thức:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác).
1.2. Về kĩ năng:
- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh.
1.3. Về thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập, phát huy trí tuệ tổng hợp kiến thức.
II. Chuẩn bị :
Gv: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ.
Hs: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke, III. Ph ơng Pháp :
Phơng pháp luyện tập, vấn đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
4.1. ổ n định lớp : Lớp 7A4:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong khi ôn tập.
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.
GV treo bảng phụ:
? Thế nào là 2 góc đối đỉnh, vẽ hình, nêu tính chất.
Gv: Gọi hs lên bảng vã hình và ghi GT,KL
? Nêu lại cách chứng minh.
? Thế nào là hai đờng thẳng song song, nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
Gv: Gọi Hs lên bảng vẽ hình và yêu cầu
đọc tên các cặp góc so le trong, cặp góc
đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
? Hãy nêu quan hệ vuông góc và song song?
?Hãy nêu GT và KL; yêu cầu vẽ hình.
? Hãy nêu nội dung tiên đề Ơ- clit.
3) G
T a // b b // c
(a và b phân biệt) K
L
a // b
4) Tiên đề Ơ-clit.
? Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu học sinh điền tính chất.
a. Tổng ba góc của ∆ABC.
b. Góc ngoài của ∆ABC
? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.