?4BAC = 90ã 0
Định lí (SGK-Trang 130).
GT ∆ABC cã BC = AC + AB2 2 2 KL ∆ABC vuông tại A
- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của
định lí Py-ta-go.
III. Củng cố (8 phút)
- Bài tập 53 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và điền vào phiếu học tập.
H×nh 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4
- Bài tập 54 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm.
H×nh 128: x = 4
- Bài tập 55 (SGK-Trang 131): chiều cao bức tờng là: 16 - 5 = 15 3,9≈ m
IV. H ớng dẫn học ở nhà (2phút)
A C
B
- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông.
- Làm bài tập 56; 57 (SGK-Trang 131); bài tập 83; 85; 86; 87 (SBT-Trang 108).
- Đọc phần “Có thể em cha biết”.
Bài tập 57.
Ta cã:
2 2 2 2
AB + BC = 8 + 15 = 64 + 225 = 289
2 2
AC = 17 = 289
⇒ AB + BC = AC2 2 2
Vậy ∆ABC vuông (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)
⇒ Lời giải trên là sai
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 38
luyện tập
A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của
định lí Py-ta-go.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông.
- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống B. Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 (SGK-Trang 131, 132); thớc thẳng.
- Học sinh: thớc thẳng.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu.
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL.
II. Dạy học bài mới(33phút)
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập 57-SGK
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhãm.
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài.
- Gọi 1 học sinh đọc bài.
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm học tập.
- Gọi đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu, cả lớp nhận xét.
- Giáo viên chốt kết quả.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán.
- Gọi 1 học sinh đọc đề toán.
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm.
? Để tính chu vi của tam giác ABC ta phải tính đợc gì.
Bài tập 57 (SGK-Trang 131).
- Lời giải trên là sai Ta cã:
2 2 2 2
AB + BC = 8 + 15 = 64 + 225 = 289
2 2
AC = 17 = 289
⇒ AB + BC = AC2 2 2
Vậy ∆ABC vuông (theo định lí đảo của
định lí Py-ta-go)
Bài tập 56 (SGK-Trang 131).
a) V× 9 + 12 = 81 + 144 = 2252 2 15 = 2252
⇒9 + 12 = 152 2 2 Vậy tam giác là vuông.
b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 1692 2 2
⇒5 + 12 = 132 2 2 Vậy tam giác là vuông.
c) 7 + 7 = 49 + 49 = 98;10 = 1002 2 2 V× 98≠100 ⇒ 7 + 72 2 ≠102
Vậy tam giác là không vuông.
Bài tập 83 (SBT-Trang 108).
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm
KL Chu vi ∆ABC (AB + BC + AC)
Chứng minh:
. XÐt ∆AHB theo Py-ta-go ta cã:
2 2 2
AB = AH + BH
20 12
5
B C
A
H
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải tính
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
? Tính chu vi của ∆ABC.
Thay sè:AB = 12 + 5 = 144 + 252 2 2
⇒AB = 1692 ⇒ AB = 13cm . XÐt ∆AHC theo Py-ta-go ta cã:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
AC = AH HC
HC = AC AH
HC = 20 12 = 400 144 HC = 256 HC = 16cm BC = BH HC = 5 16 = 21cm
+
⇒ −
⇒ − −
⇒ ⇒
⇒ + +
Chu vi của ∆ABC là:
AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54cm III. Củng cố (3ph)
- Cách làm các dạng toán trên.
IV. H ớng dẫn học ở nhà (3ph) - Làm bài tập 59, 60, 61 (SGK-Trang 133).
- Bài tập 89 (SBT-Trang 108).
- Đọc phần “Có thể em cha biết”.
Bài tập 59.
Xét ∆ADC có ADC = 90ã 0
→ AC = AD + DC2 2 2 Thay sè: AC = 48 + 362 2 2
AC = ...2
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 39
luyện tập
A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh : - Củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó.
- Rèn luyện kĩ năng tính toán.
- Liên hệ với thực tế.
B. Chuẩn bị :
- Bảng phụ, thớc thẳng, com pa.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, ∆MHI vuông ở I ⇒ hệ thức Py-ta- go ...
- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ∆GHE có:
2 2 2
GE = HG + HE ⇒ tam giác này vuông ở đâu?
II. Tổ chức luyện tập (34phút) - Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
? Cách tính độ dài đờng chéo AC.
(dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go).
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải.
- Cho học sinh dùng máy tính để kết quả đợc chính xác và nhanh chóng.
- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ h×nh ghi GT, KL.
- Gọi 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài.
? Nêu cách tính BC.
(BC = BH + HC, HC = 16 cm).
? Nêu cách tính BH
(Dựa vào ∆ AHB và định lí Py-ta-
Bài tập 59 (SGK-Trang 133).
Xét ∆ADC có ADC = 90ã 0
→ AC = AD + DC2 2 2 Thay sè: AC = 48 + 362 2 2
AC = 2304 + 1296 = 36002
AC = 2600 = 60 VËy AC = 60 cm
Bài tập 60 (SGK-Trang 133).
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AB = 13 cm
AH = 12 cm, HC = 16 cm KL AC = ?; BC = ?
Bg:
1 2
16 12
13
B C
A
H
go).
- Gọi 1 học sinh lên trình bày lời giải.
? Nêu cách tính AC.
(Dựa vào ∆AHC và định lí Py-ta- go).
- Giáo viên treo bảng phụ hình 135
? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều g×.
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày.
-∆AHB có H = 90à1 0
2 2 2 2 2 2
2 2
AB = AH + BH BH = 13 -12 BH = 169 -144 = 25 = 5
⇒
⇒⇒ BH = 5 cm ⇒ BC = 5 + 16 = 21 cm.
- Xét ∆AHC có H = 90à 2 0
2 2 2
2 2 2
2
AC = AH + HC
AC = 12 + 16 = 144 + 256 AC = 400 AC = 400 = 20
⇒
⇒
Bài tập 61 (SGK-Trang 133).
Theo hình vẽ ta có:
2 2 2 2
AC = 4 + 3 = 16 + 9 = 25 = 5 AC = 5
−
⇒
2 2 2
BC = 5 + 3 = 25 + 9 = 34 BC = 34
−
⇒
2 2 2
AB = 1 + 2 = 1 + 4 = 5 AB = 5
−
⇒
VËy ABC cã AB = 5 ,BC = 34 , AC = 5.
III. Củng cố (3 phút) - Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go.
IV. H ớng dẫn học ở nhà (2phút) - Làm bài tập 62 (SGK-Trang 133)
HD: TÝnh OC = 36 + 64 = 10
OB = 9 + 36 = 45 OD = 9 + 64 = 73 OA = 16 + 9 = 5 Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D.
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 40
Đ8. Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta- go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông.
- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1
đoạn thẳng bằng nhau.
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải.
B. Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, êke vuông.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ ( 4 ph) - Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh.
- Kiểm tra quá trình làm bài 62.
II. Dạy học bài mới(33phút)
? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông mà ta đã học.
(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát biểu)
- Yêu cầu học sinh làm ?1