Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

Một phần của tài liệu giáo án Hinh hoc 7 mới hai cột (Trang 146 - 151)

III. Một số dạng tam giác đặc biệt

2. Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

a) Thực hành

* TH 1: SGK

- HS làm theo nhóm

?2 Cã ®i qua 1 ®iÓm.

* TH 2: SGK

- HS làm theo nhóm

B M C

A

- Yêu cầu học sinh trả lời ?3

- Giáo viên khẳng định tính chất.

? Qua TH 2 em nhËn xÐt g× vÒ quan hệ đờng trung tuyến.

?3

- AD là trung tuyến.

- AG BG CG 2

AD = BE = CF =3 b) TÝnh chÊt

Định lí: SGK

- Học sinh: đi qua một điểm, điểm đó cách mỗi điểm bằng 2/3 độ dài trung tuyÕn.

- 2 học sinh lần lợt phát biểu định lí.

AG BG CG 2

AM = BE = CF =3 III. Củng cố (6ph)

- Vẽ 3 trung tuyến.

- Phát biểu định lí về trung tuyến.

IV. H ớng dẫn học ở nhà (2ph) - Học thuộc định lí.

- Làm bài tập 23, 24, 25, 26 (SGK-Trang 66, 67).

HD bài 26: Dựa vào tam giác băng nhau.

F

G

E

B M C

A

. Xét ∆ABC: A 90à = 0⇒BC2 = AB2 + AC2

⇒BC2 = 42 + 32 ⇒ BC = ... ⇒ AM = ...

. Ta cã AG = 2

3AM ⇒ AG = ...

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Thêi gian: ………...

- Néi dung: ………..

- Phơng pháp: ………

- Học sinh: ………

---

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 54

Luyện tập

A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh : - Củng cố tính chất đờng trung tuyến.

- Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập.

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm.

B. Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, com pa, phấn màu.

C. Các hoạt động dạy học trên lớp :

I. Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Học sinh 1: nêu tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác, làm bài tập 24a.

- Học sinh 2: làm bài tập 25.

M

A C

B

G

II. Tổ chức luyện tập(34phút) Nhấn mạnh: ta công nhận định lí

trung tuyến ứng với cạnh huyền tam giác vuông.

- Yêu cầu học sinh vẽ hình.

- Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm ra lời giải dựa trên vấn đáp từng phần.

AG = ? AM = ?↑ BC = ?↑

BC2 = AB2 + AC2 AB = 3; AC = 4↑

- Sau cùng giáo viên xoá sơ đồ, 1 học sinh khá chứng minh bằng miệng, yêu cầu cả lớp chứng minh vào vở.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 26.

-Gọi học sinh vẽ hình; ghi GT, KL.

Bài tập 25 (SGK-Trang 67).

Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyÒn.

GT ∆ABC; A 90à = 0; AB = 3 cm AC = 4 cm; MB = MC = AM KL AG = ?

Giải:

. Xét ∆ABC: A 90à = 0⇒BC2 = AB2 + AC2

⇒BC2 = 42 + 32 ⇒ BC = 5 cm

⇒ AM = 2,5 cm . Ta cã AG = 2

3AM ⇒ AG = 2 5 3 2× cm

AG = 5 3 (cm)

Bài tập 26 (SGK-Trang 67).

M

A C

B

G

E F

D

I

? Nêu lí do để ∆DIE = ∆DIF.

(Học sinh: c.g.c)

- Yêu cầu học sinh chứng minh.

b) Giáo viên hớng dẫn học sinh để tìm ra lời giải.

ã 0

DIE 90=

ã 1ã

DIE EIF

=2

ã ↑ ã

DIE DIF=

GT ∆DEF cân ở D; IE = IF DE = DF = 13; EF = 10 KL a) ∆DIE = ∆DIF

b) DIF;DIE góc gì.ã ã c) DI = ?

Giải:

a) ∆DIE = ∆DIF (c.g.c) vì DE = DF (∆DEF cân ở D) E Fà = $ (∆DEF cân ở D) EI = IF (GT)

b) Do ∆DIE = ∆DIF

⇒ DIE DIFã =ã

III. Củng cố (3ph) - Ba định lí công nhận qua bài tập, học sinh phát biểu.

IV. H ớng dẫn học ở nhà (2ph) - Làm bài tập 30 (SGK)

HD:

a) So sánh các cạnh của ∆BGG' với các đờng trung tuyến của ∆ABC.

b) So sánh các trung tuyến ∆BGG' với các cạnh của ∆ABC.

- Làm bài tập 25: chứng minh định lí

HD: Dựa vào tia đối của MA đoạn MD = MA; dựa vào tam giác bằng nhau

để suy ra.

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Thêi gian: ………...

- Néi dung: ………..

- Phơng pháp: ………

- Học sinh: ………

---

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết: 55

Đ5. tính chất tia phân giác của một góc

A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Hiểu và nắm vững tính chất đặc trng tia phân giác của một góc ; Phát hiện tính chất đờng phân giác.

- Luyện kĩ năng vẽ phân giác của tam giác; Kĩ năng sử dụng đợc định lí để giải bài tập.

- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm.

B. Chuẩn bị :

- Tam giác bằng giấy, thớc 2 lề, com pa.

C. Các hoạt động dạy học trên lớp :

I. Kiểm tra bài cũ (4phút) - Kiểm tra dụng cụ học tập.

- Kiểm tra vở bài tập.

II. Dạy học bài mới(33phút)

- Cho học sinh thực hàh nh trong SGK.

- Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho học sinh.

- Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh khoảng cách từ M đến Ox và Oy.

- Giáo viên: kết luận ở ?1 là định lí, hãy phát biểu định lí.

?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định lí (dựa vào hình 29)

? Chứng minh định lí trên.

∆AOM(A 90à = 0),∆BOM(B 90à = 0) có OM là cạnh huyền chung,

ã ã

AOM BOM= (OM là pg)

⇒∆AOM = ∆BOM (c.h - g.n)

⇒AM = BM

- Yêu cầu học sinh phát biểu định lí.

Một phần của tài liệu giáo án Hinh hoc 7 mới hai cột (Trang 146 - 151)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(190 trang)
w