II. Dạy học bài mới
3. Vẽ các đờng cao, trung tuyến, trung trực, phân giác của tam giác
ờng phân giác trùng nhau. a) Tính chất của tam giác cân
∆ABC cân AI là một loại đờng thì nó sẽ là 3 loại đờng trong 4 đờng (cao, trung trực, trung tuyến, phân giác) b) Tam giác có 2 trong 4 loại đờng cùng xuất phát từ một điểm thì tam giác đó cân.
III. Củng cố (7ph) - Vẽ 3 đờng cao của tam giác.
- Làm bài tập 58 (tr83-SGK)
IV. H ớng dẫn học ở nhà (3ph) - Làm bài tập 59, 60, 61, 62
HD59: Dựa vào tính chất về góc của tam giác vuông.
HD61: N là trực tâm → KN ⊥ MI
d
N l
J M
K I
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 66
luyện tập
A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn luyện khái niệm, tính chất đờng cao của tam giác ; cách vẽ đờng cao của tam giác.
- Vận dụng giải đợc một số bài toán.
- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm.
B. Chuẩn bị :
- Com pa, thớc thẳng, ê ke vuông.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ (5phút) - Kiểm tra vở bài tập của 5 học sinh.
- Nêu tính chất ba đờng cao trong tam giác.
II. Tổ chức luyện tập (33phút)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59.
- Gọi 1 học sinh đọc kĩ đầu bài, vẽ h×nh ghi GT, KL.
? SN ⊥ ML, SL là đờng gì ccủa ∆ LNM. (đờng cao của tam giác)
? Muống vậy S phải là điểm gì của tam giác.(Trực tâm)
Bài tập 59 (SGK)
50°
S
Q
P N
L
M
GT ∆LMN, MQ ⊥ NL, LP ⊥ ML
KL
a) NS ⊥ ML
b) Với LNP 50ã = 0. Tính góc MSP và góc PSQ.
Bg:
a) Vì MQ ⊥ LN, LP ⊥ MN → S là trực tâm của ∆LMN → NS ⊥ ML
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm lời giải phần b).
MSP ?ã = ↑ ∆SMP SMP ?ã = ↑ ∆MQN QNMã
- Yêu cầu học sinh dựa vào phân tiích trình bày lời giải.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 61
? Cách xác định trực tâm của tam giác.
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày phần a, b, lớp nhận xét, bổ sung, sửa ch÷a.
- Giáo viên chốt.
b) XÐt ∆MQL cã:
à ã
ã
ã
0
0 0
0
N QMN 90
50 QMN 90
QMN 40
+ =
+ =
→ =
. XÐt ∆MSP cã:
ã ã
ã
ã
0
0 0
0
90
40 90
50
+ =
+ =
→ =
SMP MSP MSP MSP
. Vì MSP PSQ 180ã +ã = 0
ã
ã
0 0
0
50 PSQ 180
PSQ 130
→ + =
= Bài tập 61
- Xác định đợc giao điểm của 2 đờng cao.
H N M
B C
A
K
a) HK, BN, CM là ba đờng cao của
∆BHC.
Trực tâm của ∆BHC là A.
b) trực tâm của ∆AHC là B.
Trực tâm của ∆AHB là C.
III. Củng cố (4ph) - Vẽ đờng cao.
- Tính chất đờng cao, đờng cao trong tam giác.
IV. H ớng dẫn học ở nhà (3ph) - Học sinh làm phần câu hỏi ôn tập.
- Làm các bài tập 63, 64, 65 (SGK)
- Tiết sau ôn tập.
HD Bài tập 63 (tr87)
E
B D C
A a) Ta có ADC là góc ngoài của ã
∆ABD → ADC BADã > ã → ...(1)
. Lại có BDA là góc ngoài của ã ∆ ADE → ...(2)
. Tõ 1, 2 → ...
b) Trong ∆ADE: ADC AEBã >ã
→ AE > AD
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 67
ôn tập chơng III A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Tiếp tục ôn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng III.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình.
B. Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, ê ke vuông.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp ôn tập) II. Tổ chức luyện tập (33phút)
* Tổ chức cho học sinh thảo luận I. Lí thuyết
nhóm để trả lời các câu hỏi ôn tập.
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của chơng.
? Nhắc lại mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
? Mối quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu của nó.
? Mối quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, bất đẳng thức tam giác.
? Tính chất ba đờng trung tuyến.
? Tính chất ba đờng phân giác.
? Tính chất ba đờng trung trực.
? Tính chất ba đờng cao.
* Tổ chức luyện tập :
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 63.
? Nhắc lại tính chất về góc ngoài của tam giác.
(Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó).
- Giáo viên đãn dắt học sinh tìm lời giải:
? ABCã là góc ngoài của tam giác nào.
? ∆ABD là tam giác gì.
...
- Gọi 1 học sinh lên trình bày.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65 theo nhãm.
- HD: dựa vào bất đẳng thức tam giác.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập 69
1. C Bà > $ ; AB > AC
2. a) AB > AH; AC > AH b) NÕu HB > HC th× AB > AC c) NÕu AB > AC th× HB > HC
3. DE + DF > EF; DE + EF > DF, ...
4. Ghép đôi hai ý để đợc khẳng định
đúng:
a - d' b - a' c - b' d - c'
5. Ghép đôi hai ý để đợc khẳng định
đúng:
a - b' b - a' c - d' d - c' II. Bài tập Bài tập 63 (tr87)
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL
a) Ta có ABCã là góc ngoài của ∆ABD
→ ABC BAD ADBã =ã +ã →ABC 2.ADBã = ã
→ (1)(Vì ∆ABD cân tại B)
. Lại có ACBã là góc ngoài của ∆ACE
→ACB AEC BAEã = ã +ã →ACB 2.AECã = ã (2)
. Mà ABCã > ACBã , từ 1, 2 →
ã ã
ADC AEB>
b) Trong ∆ADE: ADC AEBã > ã → AE >
AD
Bài tập 65
- Các nhóm thảo luận dựa vào bất đẳng thức tam giác để suy ra.
A
D B C E
Bài tập 69
d b a
S
Q P
M
R
III. Củng cố (5ph) - Nhắc lại cách làm các dạng toán vừa luyện tập.
IV. H ớng dẫn học ở nhà (2ph) - Học theo bảng tổng kết các kiến thức cần nhớ.
- Đọc phần có thể em cha biết.
- Làm bài tập 64, 66 (tr87-SGK)
HDbài 66: giải nh bài tập 48, 49 (tr77) V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Thêi gian: ………...
- Néi dung: ………..
- Phơng pháp: ………
- Học sinh: ………
---
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 68
ôn tập chơng III (tiếp) A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: các loại đờng đồng quy trong một tam giác (đờng trung tuyến, đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao).
- Vận dụng kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình huống thùc tÕ.
- Rèn tính tích cực, tính chính xác, cẩn thận.
B. Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, ê ke vuông.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Kiểm tra bài cũ (kết hợp bài mới) II. Dạy học bài mới(35phút)
GV đa câu hỏi ôn tập 6,7 SGK lên bảng phụ.
Hãy vẽ tam giác ABC và xác định trọng tâm G của tam giác đó.
GV đa hình vẽ ba đờng trung tuyến, ba đờng phân giác, ba đờng trung trực, ba đờng cao của tam giác (trong Bảng tổng kết các kiến thức cần nhớ tr.85 SGK) lên màn hình, yêu cầu HS nhắc lại tính chất từng loại đờng nh cột bên phải của mỗi hình.
GV đa đề bài lên màn hình và hớng dẫn HS vẽ hình.
GV gợi ý: a) Có nhận xét gì về tam giác MPQ và RPQ?
GV vẽ đờng cao PH.
b) Tơng tự tỉ số SMNQ so với SRNQ nh
a) Trọng tâm tam giác là điểm chung của ba đờng trung tuyến, cách mỗi
đỉnh 3
2 độ dài trung tuyến đi qua
đỉnh đó. Vẽ hình : A
N M G
B C Tính chất của:
- Ba đờng phân giác; Ba đờng trung trực ; Ba đờng cao
của tam giác.