3x + 3 = 54 3x = 54 -3 x = 51:3 x = 17
+ Nếu biểu thúc có dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn ta thực hiện phép tính trong ngoặc tròn trước, rồi đến ngoặc vuông, cuối cùng là ngoặc nhọn.
Bài tập 77(b)/32
b. 12: {390:[ 500 – (125 + 35.7)]}
= 12:{390:[500-( 125 + 245)]}
= 12:{390:[500- 370]}
=12:{390:130}
=12:3 = 4
Bài tập 78 /33 SGK
12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3)
= 12000 – ( 3000 + 5400 + 3600 :3)
= 12000 – (3000 + 5400 + 1200)
= 12000 – 9600 = 2400 2. Bài tập mới
Bài 79/SGK
An mua hai bút chì giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng.
Tính giá 1 gói phong bì.
Giá một gói phong bì 2400 đồng.
Bài 80. tr 33 SGK 12 = 1
22 = 1+3 32 = 1+3+5 13 =12 - 02 23 = 32 - 12 33 = 62 - 32 43 = 102 - 62 (0 +1)2 = 02 + 12
(1 + 2)2 > 12 + 22 (2 + 3)2 > 22 + 32
Bài 81: Sử dụng máy tính bỏ túi:
( 274 + 318). 6
27 + 31 x 6 = 3552
GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị và hướng dẫn HS cách sử dụng như trong tr.33 SGK
HS áp dụng tính.
GV gọi HS trình bày các thao tác các phép tính trong bài 81.
Bài 82 tr. 33 SGK:
HS đọc kỹ đầu bài, có thể tính giá trị biểu thức 34 - 33 bằng nhiều cách kể cả máy tính bỏ tính.
GV gọi HS lên bảng trình bày.
34.29 + 14.35
49.62 – 35.51
Bài 82 tr. 33 SGK:
Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2: 33(3-1) = 27.2 = 54 Cách 3: Dùng máy tính:
Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc.
4.4/ Câu hỏi, bài tập củng cố:
Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính Tránh sai lầm như : 3+ 5.2 = 8. 2 = 16 4.5.Hướng dẫn học ở nhà:
Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 tr. 15 SBT
Làm câu 1, 2, 3, 4 (tr.61) phần ôn tập chương I SGK Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập.
Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.
5. Rút kinh nghiệm :
Nội dung: ...
...
Phương pháp:...
Sử dụng đồ dùng , thiết bị dạy học:...
...
Tuần 6 Tiết 17
Ngày dạy: 17/9/2012 1 .Mục tiêu
a. Kiến thức:Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.
b. Kỹ năng:Rèn kỹ năng tính tốn.
c. Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.
2. TRỌNG TÂM:
Các bài tập : Các dạng bài tính nhanh, tìm x 3. CHUẨN BỊ:
LUYỆN TẬP 2
34 x 29 M+ 14 x 35
M+ MR 1476
49 x 62 M+ 35 x
51 M- MR 140
6
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 GV: Chuẩn bị bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa) tr.62 SGK HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập tr. 61 SGK
4. Tiến trình:
4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện.
Kiểm tra sỉ số HS 4.2/ Kiểm tra miệng:
Lồng ghép vào tiết luyện tập.
4.3/ B ài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
HĐ1:Sửa bài tập cũ:
GV: Kiểm tra các câu trả lời của HS đã chuẩn bị ở nhà.
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân.
HS2: Luỹ thừa bậc n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
HS3:+ Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được?
+ Khi nào ta nóisố tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
HĐ2:Bài tập mới:
Bài 1: GV đưa bảng phụ. Tính số phần tử của các tập hợp:
a. A = 40; 41; 42………..; 100 b. B= 10; 12; 14………;98 c. C = 35; 37; 39 ………; 105 GV: Muốn tính số phần tử của các tập hợp trên ta làm thế nào?
1. Sửa bài tập cũ:
Phát biểu và viết dạng tổng quát của phép cộng và phép nhân.
Phép cộng:
a + b = b + a;
(a + b) + c = a + ( b + c) a + 0 = 0 + a = a
Phép nhân:
a.b = b.a
(a.b).c = a. (b.c) a(b + c) = a.b + a.c SGK 26/SGK an = a.a…a (a≠0) am.an = a m+n
am:an = a m-n (a≠0; m≥n) HS3:
Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu như số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao cho a = b.q
2. Bài tập mới:
Bài 1:
Dãy số trong các tập hợp trên là dãy số cách đều
n thừa số
GV: Gọi ba HS lên bảng
Bài 2: Tính nhanh:
GV đưa bài tốn trên giấy trong.
a. (2100 – 42):21
b. 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 c. 2.31. 12 = 4. 6. 42 + 8. 27. 3
Gọi 3 HS lên bảng làm
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
a/ 3.52 – 16:22
b/ ( 39.42 – 37.42): 42 c/ 2448 : [ 119- (23 – 6)]
GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính sau đó gọi 3 HS lên bảng.
Bài 4: Tìm x biết:
a.(x- 47) – 115 = 0 b/ (x – 36) : 18 = 12 c/ 2x = 16
d/ x50 = x
Gv cho các nhóm làm cả 4 câu, sau đó cả lớp nhận xét.
nên ta lấy số cuối trừ số đầu chia cho khoảng cách các số rồi cộng 1 ta sẽ được số phần tử của tập hợp.
Số phần tử của tập hợp A là:
(100 – 40): 1 +1 = 61 ( phần tử) Số phần tử của tập hợp B là : (98 – 10) : 2 + 1= 45 ( phần tử) Số phần tử của tập hợp C là:
(105 – 35): 2 + 1= 36 ( phần tử) Bài 2:
a/ (2100 – 42) : 21 = 2100:21 – 42 : 21 = 100 – 2 = 98
b/ 26 + 27+ 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26+ 33) + ( 27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30) = 59.4 = 236
c/ 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24( 31 + 42 + 27) = 24. 100
= 2400 Bài 3:
a/ 3. 52 – 16: 22 = 3.25 – 16:4 = 75 – 4 = 71.
b/ (39.42 – 37.42) : 42 = [ 42.(39 – 37)]: 42 = 42. 2 : 42 = 2 c/ 2448 :[ 119 – (23-6)]
= 2448 : [ 119 – 17]
= 2448 :102
=24
Bài 4: Tìm x biết:
a/ (x – 47) – 115 = 0
x- 47 = 0 + 115 x = 115 + 47 x = 162 b/ (x – 36) : 18 = 12 x – 36 = 12.18 x – 36 = 216 x = 126 + 36 x = 252 c/ 2x = 16
2x = 24
=> x = 4 d/ x50 = x
=> x∈ 0;1
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 4.4/ Câu hỏi, bài tập củng cố:
Hãy nêu cách tìm số phần tử trong một tập hợp (cách đều, khoảng cách đều nhau)?
Bài học kinh nghiệm:
Muốn tìm số phần tử trong một tập hợp ta lấy số cuối trừ số đầu chia cho khoảng cách các số rồi cộng 1.
4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Các em ôn tập lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Chuẩn bị giấy kiểm tra.
5.Rút kinh nghiệm:
Nội dung: ...
...
Phương pháp:...
Sử dụng đồ dùng , thiết bị dạy học:...
...
Tuần 6 Tiết 18
Ngày dạy: 21/9/2012 1-MỤC TIÊU:
-Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
-Rèn khả năng tư duy.Rèn kỹ năng tính tốn, chính xác, hợp lý.Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
2-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV: Chuẩn bị nội dung kiểm tra.
-HS: Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm đã sửa.
3-NỘI DUNG KIỂM TRA:
Cấp
CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao Tổng
Tập hợp Hiểu và
viết được một tập hợp bằng 2 cách
Biết tìm số phần tử của một tập hợ
Số câu: 1 1 2
Số điểm: Tỉ lệ 1 10% 2 20% 3
30%
Thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng được tính chất giao hốn và kết hợp ,hứ tự, dể là bài tập