Bước 2:
GV nêu ví dụ 75 SGK yêu cầu tóm tắt đề bài.
Hãy dùng trục số để tìm kết quả HS thực hiện ?1
HS thực hiện ?2
Đặt vấn đề
1. Ví dụ:
?1
(-3) + (+3) = 0 (+3)+(-3) = 0
?2
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
a)+ (-6) = -3 3 3 6 3
6 − = − =
−
Vậy 3 + (-6) = - (+6 -3) = -3 b) (-2) +(+4) = 4 -2 = 2
2 2 4 2
4 − − = − = +
HOẠT ĐỘNG 2 : CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU (25 Phút) (1). Mục tiêu
-HS biết cộng hai số nguyên khác dấu
- Học sinh hiểu quy tắc vận dụng vào bài tập (2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhóm -Thước thẳng, bảng phụ
(3). Các bước hoạt động
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
-Tổng của hai số đối nhau bằng nhau nhiêu?
-Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta làm thế nào?
-Đưa quy tắc lên bảng phụ Yêu cầu HS nhắc lại nhiều lần.
-HS thực hiện ?3 Hs1: Câu a HS2: Câu b
Hs nhận xét bài làm của bạn
2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
-Tổng của hai số đối nhau bằng 0.
-Muốn cộng hai số nguyên khác dấu mà không đối nhau ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
?3
a/ (-38) + 27 =- (38 -27) = - 11
b/ 273 + (-123) = (273 - 123) = 150
5.TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP 5.1. Tổng kết: (8p)
Điền đúng sai vào ô trống:
(+7) + (-3) = +4 (Đ) (-2) + (+2) = 0 (Đ) (-4) +( +7) = (-3) ( S) (-5) + (+5) = 10 (S) Hoạt động nhóm làm bài tập
Tính a/ −18 +(−12) b/ 102 + (-120) c/ So sánh 23 + (-13) và (-23) + 13 d/ (-15) + 15
5.2.Hướng dẫn học tập:
+ Đối với bài học hôm nay
-Học thuộc quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu. So sánh để nắm vững hai quy tắc đó.
-Bài tập: 30; 31; 32; 33 SGK/ 76-77.
-Bài 30 rút ra nhận xét: Một số cộng với một số nguyên dương kết quả thay đổi thế nào?
+ Đối với tiết học sau:
- Xem lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên 6.PHỤ LỤC
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 Tiết 46
Tuần 15 Ngày dạy:
1.MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
-Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
-Vận dụng kiến thức giải bài tập 1.2.Kĩ năng:
-Rèn luyên kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét.
-Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế.
1.3.Thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
-Cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu 3.CHUẨN BỊ
3.1.Gv: Bảng phụ 3.2.Hs: Bảng nhóm
4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Điểm danh 4.2.Kiểm tra miệng:
-Ghép trong bài mới 4.3.Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG 1 : SỮA BÀI TẬP CŨ (10 Phút) (1). Mục tiêu
-Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
-Vận dụng kiến thức giải bài tập (2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhóm -Thước thẳng, bảng phụ
(3). Các bước hoạt động
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
Chúng ta đã học cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu. Để củng cố lại các quy tắc chúng ta đi vào tiết học hôm nay.
Bước 2:
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm.
HS2: Giải bài tập 33 SGK/ 77
So sánh hai quy tắc này về cách tính giá trị tuyệt đối và xác định dấu của tổng.
I. Sửa bài tập cũ:
LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP MỚI (25 Phút) (1). Mục tiêu
-Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
-Vận dụng kiến thức giải bài tập (2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhóm -Thước thẳng, bảng phụ
(3). Các bước hoạt động
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
HS cả lớp làm
Hai HS lên bảng thực hiện.
HS1: Bài 1:
HS2: bài 2
Nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối, cộng với số 0, cộng hai số đối nhau.
Để tính giá trị biểu thức ta làm như thế nào?
( thay giá trị của chữ vào biểu thức rồi thực hiện phép tính)
HS làm và rút ra nhận xét.
Nhận xét:
-Khi cộng với một số nguyên âm kết quả nhỏ hơn số ban đầu.
-Khi cộng với số nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu.
Bước 2:
HS1: bài 5
II. Làmbài tập mới:
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức so sánh hai số nguyên.
Bài 1: Tính:
a/ (-50) + (-10) = -(50+10) = -60 b/ (-16) + (-14) = -(16+14) = -30 c/ (-367) + (-33) = -(367+33) = -400 Bài 2: Tính:
a/ 43 + (-3) = (43-3) = 40
b/ −29 +(−11)= 29 +(-11)= (29-11) =18 c/ 0 + (-36) = -(36-0) = -36
d/ 207 + (-207) = 0
e/ 207 + (-317) = -(317-207) = -110 Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a/ x+ (-16) biết x = -4 b/ (-102) + y biết y = 2
Bài 4: So sánh rút ra nhận xét : a/ 123 + (-3) và 123
Ta có: 123 + (-3) = (123- 3) =120 Ta thấy 120 < 123
Vậy 123 + (-3) < 123 b/ (-55) + (-15) và (-55)
Ta có: (-55) + (-15) = -(55+15) =-70 Ta thấy (-70) < (-55)
Vậy (-55) + (-15) < (-55) Dạng 2: Tìm số nguyên x:
Bài 5: Dự đốn giá trị của x và kiểm tra lại:
a/ x + (-3) = -11 x = -8
b/ -5 + x = 15 x = 20
c/ x + (-12) = 2 x = 14
d/ −3+x = -10 x = -13
Bài 6: ( bài tập 55/ 60 SBT).
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 HS2: bài 6
Bước 3:
Hãy nhận xét đặc điểm của mỗi dãy số rồi viết tiếp.
Thay * bằng chữ số thích hợp:
a/ (-*6)+ (-24) = -100
* =7
b/ 39 + (-1*) = 24
* = 5
c/ 296 + (-5*2) = -206
* = 0
Dạng 3: Viết dãy số theo quy luật:
Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số:
a/ -4; -1; 2; 5; 8 b/ 5 ; 1; -3; -7 ; -11 5.TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
5.1. Tổng kết: (8p)
Câu hỏi: Qua tiết học này em rút ra bài học kinh nghiệm gì?
Bài học kinh nghiệm:
Nếu a, b ∈Z và a, b khác dấu thì : b
a b a+ < +
5.2.Hướng dẫn học tập:
+ Đối với tiết học hôm nay
- Ôn tập quy tắc cộng hai số nguyên, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, các tính chất phép cộng số tự nhiên.
- BTVN : 51; 52; 53; 54; 56 SBT/60.
+ Đối với tiết học sau:
- Xem lại bài tính chất của phép cộng các số tự nhiên 6.PHỤ LỤC
Tiết 47 Tuần 16 Ngày dạy:
1.MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
- HS nắm được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hóan, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng đề tính nhanh và tính tốn hợp lý. Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên.
1.2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng đề tính nhanh và tính tốn hợp lý.
1.3.Thái độ:
-Có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng đề tính nhanh và tính tốn hợp lý.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên 3.CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Bảng phụ
3.2.HS: Bảng nhóm, ôn tập các tính chất phép cộng số tự nhiên.