BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊNBỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
2/ Ôn tập các phép tóan trong Z
Trong Z, những phép tốn luôn thực hiện được: cộng, trừ, nhân, lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Tính chất phép cộng T/chất phép nhân a+ b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c) a+ 0 = 0+a = a a+ (-a) = 0
a.b = b.a (ab)c = a( bc) a.1 = 1.a = a
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP (20 Phút) (1). Mục tiêu
-Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
(2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động
a( b+ c) = ab+ ac
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
-GV yêu cầu HS chữa bài tập 110 / SGK:
Bước 2:
-GV yêu cầu HS chữa bài tập 111 / 99 SGK:
HS HS lên bảng chữa bài tập 111/ 99 SGK.u5 -GV yêu cầu HS họat động nhóm. Làm bài tập số 116 , 117 SGK.
-HS họat dộng nhóm. Các có thể làm theo các cách khác nhau.
Bước 3:
a/ (-4).(-5).(-6) b(-3+6).(-4) c/(-3-5).(-3+5) d/(-5-13):(-6) Bài 117 . Tính:
a/ (-7)3.24 b/ 54. (-4)2
GV đưa ra bài giải sau:
a/ (-7)3.24 = (-21).8 = -168 b/ 54.(-4)2 = 20. (-8) = -160 Hỏi đúng hay sai? Giải thích?
-GV : Yêu cầu HS làm bài tập 119/ 100 SGK . Tính nhanh:
a/ 15.12 – 3.5.10 b/ 45- 9(13+5)
c/ 29.(19-13)-19.(29-13)
II/ Bài tập:
Bài 110 SGK:
a/ Đúng b/ Sai.
c/ Sai d/ Đúng.
Bài tập 111/ 99 SGK.
a/ (-36) c/ -279 b/ 390 d/ 1130
Bài 116/ 99 SGK:
a/ (-4).(-5).(-6) = (-120) b/ Cách 1: = 3.(-4) = (-12) Cách 2: = (-3).(-4)+ 6.(-4) = 12-24 = -12 c/ = (-8).2 = -16
d/ = (-18): (-6) = 3 vì 3.(-6) = (-18) Bài 117/ SGK:
a/ (-343).16 = -5488 b/ 625.16 = 10000
Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa : lấy cơ số nhân với số mũ.
Bài tập 119/ 100 SGK:
a/ = 15.12- 15.10
= 15(12-10) = 15.2 = 30 b/ = 45- 117 – 45=- 117
c/ 29.19 – 29.13 – 19.29 + 19.13 = 13.(19-29)
= 13.(-10) = -130 5.TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
5.1. Tổng kết: (3p)
Qua bài tập đã làm các em rút ra được bài học
kinh nghiệm gì? III/ Bài học kinh nghiệm:
-Lũy thừa là tích các thừa số bằng nhau, không nên nhầm lẫn cách tính lũy thừa: lấy số mũ nhân với cơ số.
5.2. Hướng dẫn học tập:
-Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z. Oân tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ước của số nguyên.
-Bài tập số : 161, 162, 163, 165, 168/ 75, 76 SBT.
-Tiếp sau tiếp tục ôn tập.
6.PHỤ LỤC
Tiết 67
Tuần 22 ÔN TẬP CHƯƠNG II ( TIẾT 2)
Ngày dạy:
1-MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
-Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội ước của một số nguyên.
1.2.Kiến thức:
-Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
1.3.Thái độ:
-Rèn tính chính xác, tổng hợp cho HS.
2-NỘI DUNG HỌC TẬP:
-Hệ thống kiến thức của chương 3-CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi 3.2.HS : Bảng nhóm
4-TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1/. Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số học sinh 4.2/. Kiểm tra miệng: Lồng vào tiết học
4.3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG 1 : BÀI TẬP CŨ (15 Phút) (1). Mục tiêu
-Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
(2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
HS1: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu.
Chữa bài tập 162a, c / 75 SBT.
Tính các tổng sau:
a/ [(-8) +(-7)]+(-10)
c/ -(-229)+ (-219) – 401 + 12
HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Bước 2:
Chữa bài tập 168 (a,c) / 76 SBT.
Tính ( một cách hợp lý)
I/ Sửa bài tập cũ:
a/ = (-15) + (-10) = (-25)
c/ = 229 – 219 – 401 + 12 = -379
a/ = 18.17 – 18. 7 = 18( 17-7) = 180
Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 a/ 18.17 – 3.6.7
c/ 33.(17-5)- 17 (33- 5)
c/ = 33.17 – 33.5- 17.33 + 17.5 = 5(-33+17) = -80
HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP MỚI (25 Phút) (1). Mục tiêu
-Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
(2). Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Bước 1:
Bài 1: Tính:
a/ 215 + (-38) – (-58) – 15 b/ 231 + 26 –(209 + 26) c/ 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40)
Qua các bài tập này củng cố lại thứ tự thực hiện các phép tóan, quy tắc dấu ngoặc.
Bài 114 / 99 SGK:
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a/ -8 < x< 8 b/ -6< x< 4 Bước 2:
Bài 118 / 99 SGK:
Tìm số nguyên x biết:
a/ 2x – 35 = 15
Giải chung tòan lớp bài a.
-Thực hiện chuyển vế -35
-Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân.
b/ 3x+ 17 = 2 c/ x−1= 0 d/ 4x – (-7) = 27 Bài 115/ 99 SGK:
a/ a = 5 b/ a = 0
II/ Bài tập mới: