TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ

Một phần của tài liệu Giáo án toán số học 6 mẫu mới 2013 (Trang 253 - 258)

Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 -Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài tóan thực tiễn.

-Giáo dục tính cẩn thận cho học sinh 2. NỘI DUNG HỌC TẬP:

-Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.

3. CHUẨN BỊ:

3.1.GV: Bảng phụ. Thước thẳng, máy tính 3.2.HS: Bảng nhóm. Máy tính

4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: Điểm danh 4.2. Kiểm tra miệng: Ghép trong bài mới 4.3. Tiến trình bài học:

HOẠT ĐỘNG 1 : VÍ DỤ (15 Phút) (1). Mục tiêu

-HS Nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

-Thông qua ví dụ học tự xây dựng quy tắc cho mình (2). Phương pháp, phương tiện dạy học

-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Bước 1:

Chúng ta đã biết tìm giá trị phân số của một số cho trước, vậy ngược lại như thế nào?

Bước 2:

g Yêu cầu HS đọc ví dụ trong SGK.

gGV yêu cầu HS tóm tắt bài dẫn dắt giải ví dụ trên như SGK.

1.Ví dụ :

Gọi x là số HS lớp 6A, ta phải tìm x sao cho 3 5 của x bằng 27

Ta có x. 3 5 = 27 Suy ra x = 27 : 3

5=27. 5

3= 45 (HS) HOẠT ĐỘNG 2 : QUY TẮC VÀ ÁP DỤNG (25 Phút)

(1). Mục tiêu

-HS Nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

-Thông qua ví dụ học tự xây dựng quy tắc cho mình (2). Phương pháp, phương tiện dạy học

-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Bước 1:

Qua ví dụ trên, hãy cho biết muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a ta làm như thế nào?

GV gọi HS phát biểu quy tắc.

Yêu cầu HS thực hiện ?1 ; ?2 Bước 2:

2. Quy tắc:

Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a, ta tính a:m

n ( m, n ∈N*)

?1

GV yêu cầu HS phân tích để tìm 350 lít nước ứng với phân số nào?

Trong bài a là số nào? còn m

n là phân số nào?

HS: a là 350 lít Còn m n là 7

20 Bước 3:

Cho HS làm bài tập trên bảng phụ: Điền vào chỗ………….

a/ Muốn tìm x

y của số a cho trước (x,y ∈¥ , y≠0) ta tính …………..

b/ Muốn tìm……… ta lấy số đó nhân với phân số.

c/ Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a, ta tính………

d/ Muốn tìm ……….. ta lấy c:a

b (a,b∈N*).

gGV yêu cầu HS phân biệt rõ hai dạng tốn ở bài 14 và bài 15.

Bước 4:

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài 126 SGK

GV đánh giá kết quả hoạt động nhóm.

Bước 5:

Cho HS làm bài 129 SGK.

a) Số đó là: 14:2 14.7 49 7 = 2 = b) Số đó là:

2 2:3 2 17: 2 5. 10 3 5 3 5 3 17 51

− =− =− = −

?2

350 lít nước ứng với:

1-13 7

20= 20 ( dung tích bể)

Vậy a: 350 : 7 350.20 1000 ( )

20 7

= = =

m lít

n

Vậy bể này chứa được 1000 lít nước.

3. Áp dụng a/ a.xy

b/ giá trị phân số của một số cho trước.

c/ a:m

n ( m,n∈N*) d/ một số biết a

b của nó bằng c.

Bài tập 126 / 54 SGK:

a/ Số phải tìm là:

13,32: 3 13,32.7 93, 24 31,08

7 = 3= 3 =

b/ Số phải tìm là:

31,08: 7 31,08.3 93, 24 13,32

3= 7= 7 =

Bài tập 129/ 55 SGK:

Số kg đậu đen đã nấu chín:

1,2: 24% = 5 kg.

Lượng sữa trong chai là:

18: 4,5% = 400 (g) 5.TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

5.1. Tổng kết: (6p)

GV gọi 1 HS phát biểu quy tắc tìm 1 số khi biết m

n của nó bằng a.

Bài 131/ 56 SGK:

Mảnh vải dài: 3,75: 75% = 5(m)

Trường THCS Bàu Đồn Số học 6 Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và GV đánh giá cho điểm HS.

5.2. Hướng dẫn học tập:

- Học quy tắc trong bài. So sánh 2 dạng tốn ở bài 14 và bài 15.

- Làm bài tập 130; 131 / 55 SGK ; Bài 128; 131/ 24 SBT.

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập và máy tính bỏ túi. Tiết sau luyện tập.

6.PHỤ LỤC

Tiết 98 Tuần 33 Ngày dạy:

1. MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

-HS được củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

1.2.Kĩ năng :

-Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

-Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài tốn về tìm một số biết giá trị phân số của nó.

1.3.Thái độ:

-Giáo dục tính cẩn thận.

2. NỘI DUNG HỌC TẬP:

-Các dạng dạng tốn ở bài 14 và 15.

3. CHUÂN BỊ :

3.1.GV: Bảng phụ, thước thẳng.

3.2.HS: Chuẩn bị bài ở nhà.

4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: Điểm danh 4.2. Kiểm tra miệng:

Ghép trong bài mới.

4.3. Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 : SỬA BÀI TẬP CŨ (10 Phút) (1). Mục tiêu

-HS được củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

(2). Phương pháp, phương tiện dạy học

-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Bước 1:

Hôm nay chúng ta sẽ giải một số bài tập sau Vào bài

LUYỆN TẬP 1

bài : “tìm một số biết giá trị một phân số của nó.”

Bước 2:

gGV gọi 1 HS phát biểu quy tắc tìm 1 số khi biết m

n của nó bằng a.

Sửa bài 131/ 56 SGK.

I/ Sửa bài tập cũ:

Muốn tìm 1 số khi biết m

n của nó bằng a ta tính a: m(n 0)

nBài 131/ 56 SGK:

Mảnh vải dài: 3,75: 75% = 5(m)

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và GV đánh giá cho điểm HS.

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP MỚI (30 Phút) (1). Mục tiêu

-HS được củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

(2). Phương pháp, phương tiện dạy học

-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán, hoạt động nhómThước thẳng (3). Các bước hoạt động

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Bước 1:

GV ghi đề bài lên bảng phân tích chung tồn lớp, yêu cầu HS để tìm được xem phải làm như thế nào?

GV: Câu b cũng giải tương tự

GV yêu cầu cả lớp làm vào tập, gọi 2 HS lên bảng giải.

Bước 2:

GV đưa bài lên màn hình.

Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề bài.

Lượng thịt bằng 2

3 lượng cùi dừa.

Lượng đường bằng 5% lượng cùi dừa.

Có 0,8 kg thịt.

Tính lượng cùi dừa? Lượng đường?

Đây là dạng bài tốn nào? Nêu cách tính?

GV nhấn mạnh lại 2 cách tính của 2 bài tốn cơ bản về phân số.

GV gọi HS đọc đề bài, tóm tắt GV phân tích để HS hiểu được :

II/ Bài tập mới : Dạng 1: Tìm x:

Bài 132/ 55 SGK:

22 2 1

8 3

3x+ 3= 3 8 26 10 3x+ 3 = 3

8 10 26 16 3x= 3 − 3 =−3 x = 16 8

3 :3

x = 16 3

. 2

3 8

− = − Dạng 2: Tốn đố:

Bài 135/ 55:

Giải

Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là:

0,8: 2 0,8.3 1, 2 3= 2= kg.

Lượng đường cần dùng:

1,2. 5% = 1, 2.5 0,06 100 = kg.

Bài tập 135 / 56 SGK:

Giải 560 sản phẩm ứng với:

Một phần của tài liệu Giáo án toán số học 6 mẫu mới 2013 (Trang 253 - 258)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(268 trang)
w