I. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu hỏi sau
1. Mục đích chăm sóc người bệnh trước mổ sản - phụ khoa là đảm bảo vệ sinh cho người bệnh trước mổ,…(B)…và chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh
A. Phát hiện sớm các bệnh B. Phòng tránh nhiễm khuẩn C. Giúp cho vết mổ chóng liền D. Tránh chảy máu trong và sau mổ
2. Mục đích của chăm sóc người bệnh sau mổ rò bàng quang - âm dạo là…(D)…và giúp vết mổ chóng liền
A. Phát hiện sớm các bệnh B. Giúp cho vết mổ chóng liền C. Tránh chảy máu trong và sau mổ D. Phòng tránh nhiễm khuẩn, bục vết mổ
3. Mục đích của chăm sóc theo dõi chuyển dạ đẻ là…C)…và phát hiện sớm các bất thường trong cuộc đẻ.
A. Phòng tránh nhiễm khuẩn
B. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân C. Đảm bảo an toàn cho sản phụ và thai nhi
D. Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình
4. Trước khi cặp cắt dây rốn cho trẻ sơ sinh ở sản phụ nhiễm HIV, cần phải …(D)...
A. Lấy máu da đầu thai để xét nghiệm B. Đánh giá tình trạng nước ối
C. Đánh giá trình trạng trẻ D. Sát khuẩn dây rốn
5. Khi chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau đẻ của sản phụ nhiễm HIV điều cần chú ý là … (C)...
A. Hút nhớt thật kỹ
B. Cho trẻ nằm với mẹ và cho bú sớm
C. Tắm ngay cho trẻ bằng dung dịch clorua benzakonium D. Lau thật khô và chuyển ngay sang phòng chăm sóc sơ sinh 6. Mục đích của chăm sóc theo dõi sản phụ 6 giờ đầu sau đẻ là …(D)…
A. Phòng tránh nhiễm khuẩn
B. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân
C. Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình D. Tránh các tai biến sau đẻ như : chảy máu , sốc…
7. Mục đích của chăm sóc vết khâu tầng sinh môn sau đẻ là…(C)... và phòng tránh nhiễm khuẩn cho tầng sinh môn.
A. Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình B. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân
C. Làm sạch và bảo vệ tầng sinh môn D. Đảm bảo an toàn cho sản phụ
8. Mục đích của chăm sóc theo dõi sơ sinh ngay sau đẻ là...(D)... và phát hiện sớm các dị tật, bất thường của trẻ
A. Cho trẻ bú ngay sau đẻ B. Đảm bảo an toàn cho trẻ
C. Đảm bảo dinh dưỡng tốt cho trẻ
D. Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ
9. Mục đích của chăm sóc, hồi sức sơ sinh ngạt sau đẻ là…(D)…và hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn.
A. Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ B. Đảm bảo thông đường thở tốt cho trẻ
C. Đề phòng tai biến cho trẻ D. Đảm bảo an toàn cho trẻ
10. Nội dung của chăm sóc & theo dõi trẻ sơ sinh non tháng là tránh bội nhiễm thứ phát,
…(C)… và hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn A. Hạn chế tử vong sơ sinh B. Đảm bảo an toàn cho trẻ
C. Đảm bảo thông đường thở tốt cho trẻ
D. Chăm sóc và đánh giá tình trạng trẻ ngay sau đẻ
11. Khi làm sạch các dụng cụ sản khoa cần phải thực hiện bước 1 là…(B)..., bước 2 là … (C)... và bước ba là rửa sạch bằng nước
A. Rửa bằng cồn B. Rửa bằng nước C. Rửa bằng xà phòng
D. Rửa bằng các dung dịch sát khuẩn
12. Nước sạch được sử dụng khi tráng rửa dụng cụ khử kkhuẩn bằng hoá chất là nước được đun sôi trong thời gian…(B)…
A. 15 phút B. 20 phút C. 25 phút D. 30 phút
13. Thời gian tối thiểu để nguội các dụng cụ sản khoa sau khi sấy khô là…(D)…
A. 1h B. 1h30’
C. 2h D. 2h30’
14. Mục đích của khám thai, quản lý thai nghén là chăm sóc sức khoẻ bà mẹ, thai nhi trước sinh, …(B)… và phòng tránh các tai biến sản khoa
A. Phát hiện sớm các dị tật, bất thường của thai.
B. Phát hiện sớm các nguy cơ cho bà mẹ và thai C. Bảo vệ và nuôi dưỡng trẻ trong tử cung mẹ D. Hạn chế tử vong sơ sinh
15. Không được áp dụng dụng cụ tử cung cho những phụ nữ bị... (C)...chưa ...(B)....
A. §ược chẩn đoán
16. Dụng cụ tử cung có thể áp dụng cho những phụ nữ bị …(A)...
A. Kinh thưa B. Kinh mau C. Rong kinh D. §au bong kinh
17. Sau đặt dụng cụ tử cung tránh thai nếu bị ra huyết nhiều và kéo dài nên …(B)…
A. Thay dụng cụ tử cung B. Tháo dụng cụ tử cung.
C. Dùng thuốc tăng co và kháng sinh D. Dùng thuốc cầm máu và kháng sinh
18. Trước khi lên bàn đẻ, sản phụ cần được hướng dẫn…(B)…
A. Nhịn tiểu
B. §i đại , tiểu tiện
C. Dùng thuốc nhuận tràng D. Dùng thuốc gây táo bón
19. Nếu sản phụ không tự đi đại tiểu tiện được thì phải…(C)…trước khi cho sản phụ rặn đẻ.
A. Dùng thuốc nhuận tràng B. Dùng thuốc gây táo bón C. Thụt tháo, thông tiểu D. Nhịn đại, tiểu
20. Trong khi đỡ đẻ, có thể cắt nới …(A)…để tránh gây rách khi thai…(D)…ra ngoài.
A. Tầng sinh môn B. ¢m đạo
C. Lọt D. Sổ
21. Trong khi đỡ đẻ thường, ngay khi thai sổ ra ngoài, ta phải …(B)… cho sản phụ A. Cố định
B. Hạ thấp đầu C. Nâng cao đầu
D. Nghiêng đầu sang bên
22. Khi đỡ đẻ thường, sau khi thai sổ , cần phải chờ …(B)…mới được kẹp cắt rốn.
A. Trẻ khóc
B. Dây rốn hết đập C. Lau sạch người trẻ D. Lau sạch mũi miệng trẻ
23. Mục đích của kẹp cắt và làm rốn trẻ sơ sinh sau đẻ là…(A)…và chống …(D)…và các nhiễm khuẩn khác ở rốn trẻ.
A. Tránh chảy máu rốn B. Tách sơ sinh khỏi mẹ C. Gây tắc mạch rốn D. Uốn ván rốn
24. Chỉ làm rốn cho trẻ sơ sinh sau khi thai sổ, trẻ được…(B)…, khóc tốt, hồng hào.
A. Cắt rốn lần 1 B. Lau khô
C. Hút dịch D. Bú
25. Nhiệt độ thích hợp nhất cho phòng tắm của trẻ sơ sinh là…(B)…
A. 25 – 270 C B. 28 – 300 C C. 31 – 330 C D. 34 - 360 C
26. Nhiệt độ thích hợp nhất của nước dùng để tắm cho trẻ sơ sinh là …(C)…
A. 24 – 250 C B. 27 – 290 C C. 30 – 320 C D. 33 – 350 C
27. Chiều dài trung bình của trẻ sơ sinh đủ tháng là …(B)…
A. 47 – 48 cm B. 49 – 51cm C. 52 – 54cm D. 55 – 56cm
28. Tiêm truyền …(C)…cho trẻ sơ sinh áp dụng trong các trường hợp để hồi sức và nuôi dưỡng sơ sinh bị mất máu, mất nước, non tháng, bệnh lý nặng hoặc dùng để…(A)…
A. Thay máu cho trẻ có bệnh về máu B. Nâng cao thể trạng trẻ
C. Tĩnh mạch rốn D. §ộng mạch rốn
29. Trong khi chọc kim vào …(C)...trẻ sơ sinh để tiêm truyền, nếu kim tiêm đưa vào đúng
…(B)...thì ta bơm thuốc thấy nhẹ.
A. §ộng mạch B. Tĩnh mạch C. Cuống rốn D. Mạch máu
30. Mục đích của nghiệm pháp…(C)…là nhằm kiểm tra rau đã bong khỏi…(B)… hay chưa
A. Tử cung B. Diện bám C. Bong rau D. §ỡ rau
31. Nghiệm pháp bong rau được tiến hành sau khi sổ thai khoảng…(B)…
A. 10 – 20 phút B. 20 –30 phút.
C. 30 – 40 phút D. 40 – 50 phút
32. Khi làm nghiệm pháp bong rau, nếu cuống rau bị…(B)…là rau chưa bong, nếu cuống rốn…(A)...là rau đã bong.
A. Không di động hoặc tụt xuống thấp B. Kéo lên trên
C. Chảy máu
33. Nếu sau sổ thai quá …(C)…mà rau chưa bong thì có thể …(B)…
A. Kiểm soát tử cung B. Bóc rau nhân tạo C. 60 phút
D. 120 phút
34. Bình thường trọng lượng của …(D)…bằng …(B)… trọng lượng của thai nhi.
A. 1/4 B. 1/6 C. Dây rốn D. Bánh rau
35. Mục đích của tư vấn cho khách hàng trước khi hút thai 6 tuần là nhằm hỗ trợ về mặt tinh thần và giúp họ hiểu được những thông tin cần thiết để tự lựa chọn …(A)…
A. Biện pháp tránh thai thích hợp B. Biện pháp bỏ thai thích hợp C. 9 tuần đầu
D. 6 tuần đầu
II. Trả lời đúng sai (Đ/S) các câu hỏi sau bằng cách đánh dấu V vào cột Đ nếu là câu đúng, vào cột S nếu là câu sai:
STT Nội dung câu hỏi Đ S
36 Người bệnh chửa ngoài tử cung chưa vỡ có thể ăn uống bình thường, không phải nhịn ăn.
V 37 Trước mổ kế hoạch người bệnh cần phải được thông báo giải thích,
hướng dẫn về bệnh, về các thủ tục hành chính và những nội dung khác chuẩn bị cho phẫu thuật.
V 38 Buổi chiều trước ngày mổ kế koạch các bệnh phụ khoa người bệnh nên
nhịn ăn.
V 39 Sau mổ sản phụ khoa vì không liên quan đến đường tiêu hoá nên có thể
cho người bệnh uống nước trắng hoặc nước hoa quả (khoảng 100ml/lần uống) để phục hồi nhu động đường tiêu hoá nhanh hơn.
V 40 Trong thời gian người bệnh nạo chửa trứng nằm viện cần hướng dẫn
người bệnh ăn thức ăn giàu dinh dưỡng như: cá, thịt, sữa, hoa quả...
V 41 Khi chăm sóc, theo dõi thai phụ bị sản giật, người điều dưỡng phải đến
đánh giá tình trạng người bệnh 15 phút/ lần.
V 42 Cần theo dõi sát tri giác, tính chất nước tiểu và số cơn giật khi thai phụ
bị sản giật.
V 43 Khi thai phụ bị sản giật, người điều dưỡng cần phải giải thích cho người
bệnh và gia đình hiểu rõ tầm quan trọng của vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng tốt .
V 44 Khi sản phụ nhiễm HIV thì vẫn có thể cho trẻ sơ sinh bú mẹ vì khả năng
lây truyền là rất thấp.
V 45 Đối với sản phụ sau đẻ cần động viên sản phụ uống nhiều nước trước
khi cho con bú (trung bình 2 lít mỗi ngày).
V 46 Trước khi cho con bú các bà mẹ cần vệ sinh đầu vú bằng khăn ấm, V
mềm, sạch.
47 Cần hướng dẫn cho sản phụ sau đẻ hạn chế đi lại khi chưa cắt chỉ tầng sinh môn để đề phòng tầng sinh môn không liền được.
V 48 Tác dụng của cho con bú ngay sau đẻ đối với bà mẹ là giúp tử cung co
hồi tốt, tránh chảy máu và giúp xuống sữa sớm.
V 49 Sau đẻ bà mẹ có thể nằm hoặc ngồi để cho con bú. V 50 Cần hướng dẫn các bà mẹ cho trẻ bú theo nhu cầu của trẻ, sau mỗi lần
cho trẻ bú bế trẻ đầu cao khoảng 5-10 phút.
V 51 Có hai cách để tiệt khuẩn dụng cụ sản khoa là khử khuẩn ở mức độ cao
và tiệt khuẩn.
V 52 Làm sạch các dụng cụ sản khoa sau khi sử dụng có tác dụng loại bỏ
máu, các mô và dung dịch cơ thể dính vào dụng cụ và một phần làm giảm số vi khuẩn có trên dụng cụ.
V 53 Các dụng cụ sản khoa sau khi làm sạch có thể để khô tự nhiên hoặc lau
khô trước khi tiến hành các quy trình vô khuẩn tiếp theo.
V 54 Khử khuẩn hoá chất diệt được tất cả các loại vi khuẩn. V 55 Sau khi khử khuẩn bằng cách đun sôi, phải để dụng cụ nguội tự nhiên
để làm khô dụng cụ rồi mới được lấy ra rồi cho vào các hộp bảo quản.
V 56 Trước khi sử dụng các dụng cụ sản khoa được khử khuẩn bằng hoá chất
phải tráng rửa cho hết hoá chất bằng nước sạch.
V 57 Phòng đỡ đẻ phải có guốc dép đi riêng trong phòng. V 58 Sau mỗi ca đẻ, toàn bộ dụng cụ, nền phòng đẻ phải được vệ sinh bằng
dung dịch khử khuẩn.
V 59 Có thể kếp hợp phòng đỡ đẻ và phòng thủ thuật phụ khoa. V 60 Cần chuẩn bị sẵn kìm sinh thiết khi thăm khám phụ khoa. V 61 Khi thăm khám phụ khoa, nên chuẩn bị dung dịch axit acetic 3% . V 62 Tất cả các phụ nữ khi có thai đều phải được khám thai ít nhất ba lần. V 63 Không cần phải siêu âm thai khi thai còn nhỏ dưới 3 tháng. V 64 Nên tiêm phòng uốn ván mũi 1 trong ba tháng đầu của thời kỳ thai
nghén.
V 65 Cần xác định thời gian và vị trí thai đạp khi khám thai ba tháng giữa. V 66 Ở thời kỳ hậu sản, thân tử cung là nơi có nhiều thay đổi rõ nhất với 3
tính chất co cứng, co bóp và co hồi.
V 67 Khối cầu an toàn của tử cung sau đẻ xuất hiện sau sổ thai do tử cung co
cứng lại và tồn tại 2 giờ đầu sau đẻ.
V 68 Bí tiểu sau đẻ là sản phụ sau đẻ > 12 giờ chưa tự đi tiểu. V 69 Sản dịch là chất dịch trong đường sinh dục thoát ra ngoài trong 2 tuần
đầu sau đẻ.
V 70 Hiện tượng rụng rốn ở trẻ sơ sinh non tháng chậm hơn so với trẻ sơ sinh
đủ tháng.
V 71 Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh đủ tháng xuất hiện từ ngày thứ 2-5 sau
đẻvà kéo dài từ 7-10 ngày.
V
III. Chọn ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
73. Mục đích của chăm sóc người bệnh sau mổ vú là:
A. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ
B. Phát hiện sớm các biến chứng tái phát như ung thư . Tránh các tai biến sau mổ như chảy máu,nhiễm khuẩn
D. Đảm bảo cho bệnh nhân có thể nuôi con tốt bằng sữa mẹ sau khi phẫu thuật
74. Mục đích của chăm sóc theo dõi người bệnh 1 tuần đầu sau nạo trứng là:
A. Phát hiện sớm các biến chứng như ung thư nguyên bào nuôi B. Đảm bảo cho người bệnh có thể có thai an toàn sau này . Tránh các tai biến sau nạo như chảy máu , nhiễm khuẩn D. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ
75. Mục đích của chăm sóc thai phụ sản giật là:
A. Phòng tránh nhiễm khuẩn và loét mục B. Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân
C. Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình . Phòng tránh các tai biến có thể cho mẹ và thai nhi 76. Diện tích tối thiểu của một phòng khám phụ khoa là:
. 12 m2 B. 16 m2 C. 18 m2 D. 24 m2
77. Dụng cụ cần thiết phải có khi cấp cứu thai phụ bị sản giật là:
A. Găng vô khuẩn B. Ống nghe tim thai . Ngáng miệng sạch D. Dung dịch sát khuẩn 78. Chế độ ăn của thai phụ bị sản giật là:
. Ăn nhạt
B. Bình thường C. Ăn loãng, dễ tiêu
D. Ăn tăng cường chất đạm
79. Việc làm đầu tiên của nguời điều dưỡng khi đón tiếp người bệnh bị chửa ngoài tử cung vỡ:
A. Đánh giá toàn trạng, da, niêm mạc, tinh thần của người bệnh.
. Lấy mạch, nhiệt độ, HA.
C. Mời bác sỹ khám ngay D. Truyền dịch hồi sức .
80. Khi người bệnh chửa ngoài tử cung cú chỉ định mổ cấp cứu, cỏch vận chuyển người bệnh đúng là:
. Xe nằm B. Xe đẩy C. Đi bộ
D. Tuỳ cho bệnh nhân lựa chọn phương án di chuyển
81. Thời gian theo dừi toàn trạng (Mạch , nhiệt độ , huyết ỏp) ngày đầu tiờn sau mổ chửa ngoài tử cung:
A. 1 giờ/ 1lần . 3giờ / 1lần C. 2lần/ 24giờ D. 4lần/ 24 giờ
82. Khi theo dõi người bệnh 2 giờ đầu sau mổ sản - phụ khoa, cần đo nhịp thở:
. 15 phút/1 lần B. 30 phút/1 lần C. 45 phút/1 lần D. 1giờ/1 lần
83. Cần báo ngay cho bác sỹ trực khi bệnh nhân sau mổ sản phụ khoa có những dấu hiệu sau:
A. Kêu la, giãy dụa . Khó thở, nhợt nhạt
C. Cắn vào ống nội khí quản D. Bệnh nhân không chịu ăn uống 84. Thai phụ bị sản giật phải được bố trí nằm:
A. Giường đệm nước . Giường có thành cao C. Giường đặt sát xuống đất
D. Xe đẩy để dễ di chyển khi cần cấp cứu
85. Thời gian theo dõi xoá mở cổ tử cung, đầu ối trong cuộc chuyển dạ bình thường là:
A. 1h/lần B. 2h/lần C. 3h/lần . 4h/lần
86. Khi hút dịch thông đường hô hấp cho trẻ sơ sinh ngạt sau đẻ, mỗi lần hút không được kéo dài quá:
A. 10s B. 15s . 20s D. 25s
87. Tư thế đúng của trẻ khi tiến hành hồi sức trẻ ngạt là:
A. Nằm ngửa B. Nằm nghiêng C. Nằm sấp
. Nằm tư thế đầu thấp ngửa cổ
88. Loại thức ăn hợp lý nhất đối với trẻ sơ sinh non tháng là:
. Sữa mẹ B. Sữa bò C. Sữa bột
D. Bột dinh dưỡng
89. Nhiệt độ phòng nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng thích hợp nhất là:
A. 25 – 280 C . 28 - 350 C C. 35 - 370 C D. 37 - 390 C
90. Bước đầu tiên của quy trình vô khuẩn trong sản khoa đối với các dung cụ là:
A. Làm sạch . Khử nhiễm C. Tiệt khuẩn D. Khử khuẩn
91. Thời gian cần thiết để khử nhiễm các dụng cụ sản khoa là:
A. 5 phút . 10 phút C. 15 phút D. 20 phút
92. Khi có thai, dấu hiệu thai đạp thường xuất hiện từ tuần thứ:
A. 16 . 18 C. 20 D. 22
93. Dấu hiệu cơ năng có giá trị nhất phát hiện có thai ba tháng đầu là:
A- Mệt mỏi, buồn ngủ.
B- Buồn nôn, nôn nhiều.
C- Kinh cơm, thèm ăn thức ăn lạ.
- Chậm kinh ở phụ nữ kinh đều.
94. Dấu hiệu thực thể có giá trị nhất phát hiện có thai ba tháng đầu là:
A- Vú to, quầng thâm, hạt Montgomeri nổi rõ.
- Thân tử cung mềm, to, tròn.
C- Âm hộ, âm đạo tím.
D- Bộ mặt thai nghén.
95. Phương pháp có giá trị phát hiện chắc chắn có thai bình thường là:
A. Tử cung mềm, to.
B. Chậm kinh kéo dài.
C. Nghén: mệt mỏi, nôn
. Siêu âm có thai trong tử cung.
96. Phần thai nhi quan trọng nhất trong quá trình đẻ là:
- Đầu.
B- Vai.
C- Mông.
D- Các chi.
97. Hiện tượng có yếu tố quyết định nhất của ngôi thai khi đẻ là:
- Lọt.
B- Xuống.
C- Quay.
D- Sổ.
98. Dấu hiệu có giá trị nhất để phát hiện rách âm đạo, tầng sinh môn do cuộc đẻ gây nên là:
A- Đau âm hộ.
B- Toàn thân mất máu.
- Sau sổ thai ra máu âm đạo đỏ tươi lẫn cục D- Tử cung có khối cầu an toàn.
99. Triệu chứng có giá trị nhất để xác định viêm âm đạo do Trichomonas là:
A- Ngứa rát âm hộ, âm đạo.
- Xét nghiệm khí hư thấy trùng roi.
C- Khí hư loãng, đục, vàng nhạt, có bọt.
D- Niêm mạc âm đạo viêm đỏ từng chấm, không bắt màu Lugol.
100. Triệu chứng có giá trị nhất để xác định viêm âm đạo do nấm là:
A- Ngứa âm hộ, âm đạo.
B- Khí hư như cặn sữa, tạo thành vẩy nhỏ óng ánh.
C- Niêm mạc âm đạo viêm đỏ xẫm, bắt màu Lugol không đều.
- Xét nghiệm khí hư có sợi nấm hoặc bào tử nấm.
101. Tính chất khí hư của viêm âm đạo do lậu là:
- Đặc, xanh đục, rất nhiều.
B- Vàng như mủ, có thể lẫn máu.
C- Loãng, đục, vàng nhạt, có bọt.
D- Như cặn sữa, tạo thành vẩy nhỏ óng ánh.
102. Kinh thưa là khi vòng kinh quá:
A- 32 ngày - 35 ngày C- 42 ngày D- 45 ngày
103. Kinh mau là khi vòng kinh ngắn dưới:
- 21 ngày B- 23 ngày C- 25 ngày D- 27 ngày
104. Thời gian đặt DCTC tốt nhất là:
- Sau sạch kinh 3- 5 ngày B- Sau sạch kinh 5- 7 ngày C- Sau đẻ 4- 6 tuần