CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

Một phần của tài liệu Giáo án môn khoa học lớp 4 cả năm 3 (Trang 130 - 138)

 HS hiểu và biết thế nào là chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

 HS vẽ, trình bày được sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ. Vẽ được một số chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Nêu được một số ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

 Giáo dục HS yêu thích khoa học, vận dụng kiến thức khoa học vào đời sống.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Hình minh hoạ SGK photo, giấy

 HS : Đọc, tìm hiểu bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

 HT : Cá nhân

QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

* GV yeâu caàu :

- HS lên bảng viết sơ đồ chữ về quan hệ thức ăn của sinh vật trong tự nhiên – trình bày.

- 1 HS thực hiện

- 1 HS nêu mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên.

* Nhận xét, ghi điểm

* Giới thiệu bài mới :

CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN 2. Hoạt động 2 : Thực hành vẽ sơ đồ (12’)

 MĐ : Vẽ, trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa bò/cỏ

 HT : Cá nhân, nhóm

* GV hướng dẫn HS tìm hiểu hình 1/tr.132 SGK : - Thức ăn của bò là gì ? (cỏ)

- Giữa cỏ và bò có quan hệ gì ?

- Phân bò được phân hủy thành chất gì cung cấp cho cỏ ? (khoáng)

- Phân bò/cỏ có quan hệ gì ?

* GV cho HS làm việc theo nhóm

* GV phát giấy, bút vẽ cho nhóm, cho các em vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ bằng chữ.

* Các nhóm treo sản phẩm, trình bày

* GV kết luận : Phân bò  cỏ  bò

* GV giải thích yếu tố vô sinh và hữu sinh

3. Hoạt động 3 : Hình thành khái niệm chuỗi thức aên (20’)

 MĐ : HS biết thế nào là chuỗi thức ăn

 HT : Nhóm đôi, cá nhân

* GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ chuỗi thức ăn ở hình 2 trang 133 SGK :

- Kể tên những gì vẽ trong sơ đồ ?

- Chỉ và nói mối quan hệ về thức ăn trong sơ đồ đó ?

* GV gọi một số HS trả lời các câu hỏi trên.

* GV kết luận : cỏ  thỏ  cáo  xác cáo  vi

khuẩn hoại sinh  hữu cơ  vô cơ (chất khoáng)  cỏ cây khác.

* GV cho HS nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn.

* GV kết luận (dựa vào SGV/tr.213) 4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (3’)

- GV gọi HS đọc Bạn cần biết SGK

- Nhận xét tiết học, dặn HS xem lại bài, học bài.

- 1 HS trả lời

- HS hoạt động cá nhân, trả lời, nhận xét

- Nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn vẽ, trình bày, giải thích - HS nghe

- HS làm việc nhóm đôi - HS thực hiện

- HS trả lời các câu hỏi - HS nghe, nắm kiến thức

- HS thực hiện, nhận xét

- HS nghe

- Chuẩn bị : Ôn tập

Tiết 67 : ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 1) I. MUẽC TIEÂU :

 Ôn tập, củng cố về thực vật và động vật cho HS.

 HS vẽ, trình bày được sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. Phân tích được vai trò của con người là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

 Giáo dục HS yêu thích khoa học, vận dụng kiến thức khoa học vào đời sống.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm

 HS : Ôn tập kiến thức

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

 HT : Cá nhân

CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

* GV gọi HS :

- Vẽ, trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ - Nêu 1 số ví dụ về chuỗi thức ăn

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

* Nhận xét, ghi điểm

* Giới thiệu bài mới :

ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT 2. Hoạt động 2 : Thực hành vẽ sơ đồ (30’)

 MĐ : HS vẽ, trình bày sơ đồ chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi

 HT : Nhóm, cá nhân

* Cho HS tìm hiểu các hình trang 134, 135 hỏi :

- Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt đầu từ sinh vật nào ?

- Cho các nhóm treo sản phẩm, cử đại diện trình bày trước lớp

* GV hỏi :

So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học, em có nhận xét gì ?

* GV giảng thêm : Cây  thức ăn loài vật  thức ăn của loài vật khác => Mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật tạo thành lưới thức ăn.

Gà Đại bàng Luùa

Raén

Chuột đồng

Cuự meứo 3. Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (3’)

- Gọi HS trình bày vắn tắt sơ đồ trên.

- GV nhận xét tiết học, dặn HS học ôn kiến thức vừa oân

- HS làm việc nhóm : nhận giấy, bút vẽ, vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật ... bằng chữ

- Nhóm trưởng điều khiển bạn giải thích sơ đồ

- HS xem, nắm sơ đồ

- HS neâu

- Chuẩn bị : Ôn tập (tiết 2)

Tiết 68 : ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 2) I. MUẽC TIEÂU :

 Ôn tập, củng cố về thực vật, động vật cho HS.

 HS vẽ, trình bày được sơ đồ chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

Phân tích được vai trò của con người là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhieân.

 Giáo dục HS yêu thích khoa học, vận dụng kiến thức khoa học vào đời sống.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Hình trang 136, 137

 HS : Ôn tập các bài đã học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

 HT : Cá nhân

ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 1) - GV gọi HS vẽ, trình bày sơ đồ chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã.

- GV nhận xét, ghi điểm

- 1 HS thực hiện, HS có thể bổ sung, nhận xét

- Giới thiệu bài mới :

ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 2) 2. Hoạt động 2 : Xác định vai trò của con người trong chuỗi thức ăn tự nhiên (34’)

 MĐ : Con người là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

 HT : Nhóm, cá nhân

* GV cho HS làm việc nhóm đôi :

- Kể tên những gì vẽ được trong sơ đồ hình 7, 8, 9 ? - Dựa vào các hình trên em hãy nói về chuỗi thức ăn trong đó có con người ?

* GV cho HS trình bày kết quả thảo luận : - Các loài tảo  cá  người (ăn cá hộp) - Cỏ  bò  Người

- Con người còn ăn thịt thú rừng.

* GV hỏi thêm :

- Săn thú rừng, phá rừng dẫn đến hậu quả gì ? - Chuỗi thức ăn là gì ?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 mắt xích trong chuỗi thức ăn bị đứt ? (nếu không có cỏ thì ... )

- Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất ?

* GV kết luận : Ta phải bảo vệ sự cân bằng trong tự nhiên. Ta phải bảo vệ môi trường, đặc biệt là bảo vệ rừng.

3. Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

GV nhận xét tiết học, dặn HS về học ôn về thực vật, động vật.

- HS : Nhóm đôi : quan sát hình trang 136, 137 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ - HS trình bày, bổ sung, nghe

- HS trả lời - HS ủửa vớ duù

- HS trả lời, nhận xét - HS neâu

- HS nghe

- HS nghe

Tiết 69 : ÔN TẬP HỌC KÌ II I. MUẽC TIEÂU :

 Củng cố, mở rộng cho HS hiểu biết về : Quan hệ giữa vô sinh – hữu sinh, vi trò của thực vật với sự sống trên Trái Đất, thành phần chất dinh dưỡng trong thức ăn, vai trò của không khí, nước đối với đời sống.

 Củng cố kĩ năng phán đoán qua một số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, sự truyeàn nhieọt ...

 Giáo dục HS yêu thích khoa học, vận dụng kiến thức khoa học vào đời sống.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Các hình tr.138, 140 SGK, giấy A0, bút cho các nhóm, phiếu ghi các câu hỏi

 HS : Ôn tập kiến thức

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết ôn tập - Giới thiệu bài mới :

ÔN TẬP HỌC KÌ II 2. Hoạt động 2 : Trò chơi (8’)

- HS nghe

 MĐ : Quan hệ vô – hữu sinh, vai trò của cây xanh

 HT : Nhóm - GV chia nhóm

- Cho mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày 3 câu hỏi trang 138, 139 SGK.

- GV và HS nhận xét, đánh giá, chốt lại

3. Hoạt động 3 : Thực hành trả lời câu hỏi (30’)

 MĐ : Củng cố, khắc sâu : nước, không khí, ánh sáng, truyền nhiệt, dinh dưỡng ...

 HT : Nhóm

* GV ghi các câu hỏi ra phiếu, cho HS bốc thăm được câu hỏi nào trả lời câu đó.

* Thực hành trang 139 SGK

- Cho HS làm lần lượt từ bài 1 đến bài 2

- Với cả 2 bài GV cho HS làm theo nhóm, GV ghi bảng phụ “Những thức ăn chứa nhiều vi-ta-min” cho HS xem

- GV nhận xét, tuyên dương

* GV cho HS chơi “Thi nói về vai trò của không khí và nước trong đời sống”

* GV toồng keỏt, tuyeõn dửụng

4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’) - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn tập các bài đã ôn

- 3 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV lần lượt thực hiện, nhận xeựt, boồ sung

- Nhóm

- HS tham khảo bảng để chơi

- 2 đội : 1 hỏi, 1 trả lời

- HS nghe, thực hiện

    

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : KHOA HỌC TUẦN :35 Ngày soạn :

Một phần của tài liệu Giáo án môn khoa học lớp 4 cả năm 3 (Trang 130 - 138)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(138 trang)
w