Tính toán Thiết kế đồ gá

Một phần của tài liệu do an' (Trang 25 - 30)

1. Xác định kích thớc bàn máy,khoảng cách từ bàn máy tới trục chính 2 . Phơng pháp định vị

+ Chi tiết đợc định vị trên hai khối V ngắn định vị 4 bậc tự do : - Quay quanh x,y

- Di chuyển theo các trục x,y

+ Để khống chế bậc tự do di chuyển dọc theo trục Z ,chi tiết đợc định vị bằng một chèt tú

+Để khống chế bậc tự do xoay quanh trục z ,chi tiết đợc định vị bằng một chốt tỳ nằm theo phơng vuông góc với chốt tỳ kia

+ Ngoài ra ,để đảm bảo độ cứng vững của chi tiết khi khoan đầu của chi tiết đợc chống bằng một chốt tỳ phụ (Không có tác dụng khống chế bậc tự do)

3.Xác định phơng ,chiều,điểm đặt của lực cắt,lực kẹp Các lực gồm có :

+ Lực cắt P0 ,lực vòng Mk

+Lực kẹp W

4. Xác định lực kẹp cần thiết Ta cã Mx=10.Cm.Dq.Sy.kp

Po=Cp.Dq.tx.Sy.kp

Theo bảng 5-32,ta chọn đợc Cm=0.035,q=2,y=0.8

Cp=62,q=1,y=0.7

Bảng 5-9,ta chọn đợc kmp=kp=(σB/750)n=(1000/750)0.75=1,24 Chiều sâu cắt t=5/2=2.5mm

Lợng chạy dao S=0.1mm/vòng

Lực cắt Po=62.5.0.10.7.1,24=76.7(KG)

Mc=10.0.035.52.0.10.8.0.85=1.2(N.m) Hệ số an toàn

K=K0.K1. K2 . K3. K4. K5. K6

K0-Hệ số an toàn cho tất cả các trờng hợp K0=1.5

K1- Hệ số tính đến trờng hợp tăng lực cắt khi độ bóng thay đổi K1=1 K2-Hệ số tăng lực cắt khi dao mòn K2=1

K3-Hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn K3=1 K4-Hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt K4=1

K5-Hệ số tính đến mức độ thuận lợi của cơ cấu kẹp chặt K5=1 K6-Hệ số tính đến mô men làm quay chi tiết K6=1,5

K=1,5.1.1.1.1,2.1,3.1,5=3,51 Ta có lực kẹp chặt khi khoan:

f-Hệ số ma sát của bề mặt tiếp xúc giữa khối V với chi tiết ,theo bảng 34 ta chọn f=0.15

f1-Hệ số ma sát giữa chi tiết và mỏ kẹp f1=0.3

Khi khoan nh hình trên lực ma sát ở bề mặt tiếp xúc giữa khối V với chi tiết và giữa chi tiết với mỏ kẹp chống xoay do lực cắt P0 sinh ra

Ta có công thức tính lực kẹp:

W=

R f

f R P K

2) sin . (

sin 2 . . .

1 0

α α

+ =

5 , 12 2 ) sin90 . 3 , 0 15 , 0 (

2 sin90 . 5 , 12 . 7 , 76 . 925 , 2

+ =437,5(KG)

5. Chọn cơ cấu kẹp chặt

Theo công thức,ta tính đợc đờng kính của bu lông kẹp chặt D=1,4 [ ]σ

W =1,4

8 5 ,

437 =10,3mm Theo tiêu chuẩn ta chọn bu lông M10

Theo bảng 8-20 STCNCTM2 ta chọn thanh kẹp có kích thớc nh sau

L=63,B=28,H=12,b=12mm,b1=18mm,b2=18mm,b3=2,5mm,h=1,6mm,h1=4mm, l=28mm,A=28mm,d=12mm,d1=20mm,d2=8mm,l=6mm,l2=8mm,c=8mm,c1=3mm, r=10mm,r1=10mm

Ta chọn đợc khối V cố định có kích thớc nh sau:

H=32mm,L=25mm,B=70mm;d=9mm;d1=14mm;B1=32mm;;b=12mm;d2=6mm;

l=10mm;h=8.5mm;h1=14mm;c=1mm;r=1,6mm;A=50mm;A1=12mm;A2=16mm;

Ta cũng chọn đợc kích thớc của bạc dẫn hớng nh sau:

d1=8mm;d2=M5;D=9mm;D1=18mm;D2=13mm;D3=8,6mm;H=25mm;H1=16mm;

h=8mm;c=1mm;t=6mm;b=10mm;n=5mm;k=1,5mm;m=13mm;r=1mm;r1=15mm;

r2=6,5mm

6.Tính sai số cho phép của đồ gá

Chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ,kích thớc lỗ ∅5 là do ta chọn mũi khoan.Số chi tiết

đợc gia công trên đồ gá là N= 1500

Sai số của đồ gá ảnh hởng đến sai số của kích thớc gia công nhng phần lớn nó ảnh h- ởng đến sai số vị trí tơng quan giữa bề mặt gia công và bề mặt chuẩn.

Sai số của đồ gá tiên ngoài ,tiện trong,mài ngoài ảnh hởng đến sai số vị trí tơng quan bề mặt gia công và bề mặt chuẩn của chi tiết gia công nhng không ảnh hởng đến sai số hình dáng của bề mặt gia công .

a.Sai sè chuÈn

εc do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thớc gây ra Theo bảng 19-TKCNCTM ta có εc = 0(àm)

b.Sai số kẹp chặt εk

Do lực kẹp gây ra sai số kẹp chặt đợc xác định εk =0.04(mm)

c.Sai số mòn εm

Do đồ gá bị gây ra sai số mòn đợc tính theo công thức sau:

εm = β. N (àm) chọn β=0,5 εm = 0,5. 1500 = 19(àm) d.Sai số điều chỉnh εdc

Là sai số sinh ra trong quá trình lắp ráp và điều chỉnh đồ gá.Sai số điều chỉnh phụ thuộc vào khả năng điều chỉnh và dụng cụ đợc dùng để điều chỉnh khi lắp ráp.Trong thực tế khi tính toán đồ gá ta có thể lấy εdc = 5ữ10 (àm) ,lấy εdc = 8(àm)

e.Sai số chế tạo cho phép của đồ gá ct]

Sai số này cần xác định khi thiết kế đồ gá.Do đó số các sai số phân bố theo quy luật chuẩn và phơng của chúng khó xác định nên ta dùng công thức sau để tính.

Sai số gá đặt cho phép εgđ

εct = [ ]εgd 2 −[εc2 +εk2 +εm2 +εdc2 ]

Với sai số gá đặt cho phép εgd = (1/2 ữ1/5).δ,

lÊy [εgd] =1/3.δ = 1/3 .0,2 = 0.07 (mm)

Một phần của tài liệu do an' (Trang 25 - 30)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(30 trang)
w