- Nhiễm độc Hg (Mercury toxicity)Nhiễm độc Hg (Mercury toxicity)
- Dị ứng Hg (Mercury hypersensitivity)Dị ứng Hg (Mercury hypersensitivity)
- Amalgam tattooAmalgam tattoo
NHIỄM ĐỘC Hg NHIỄM ĐỘC Hg
Da, phổi (65 - 85%), tiêu hóa (< 0,01%) → ngăn cản hoạt động tế bào Da, phổi (65 - 85%), tiêu hóa (< 0,01%) → ngăn cản hoạt động tế bào
→ → độc thần kinhđộc thần kinh
→ → suy chức năng thậnsuy chức năng thận
→ → suy giảm miễn dịch suy giảm miễn dịch
→ → ảnh hưởng thai nhiảnh hưởng thai nhi
- Nhiễm độc Hg mạn tính: yếu, mệt, chán ăn, mất ngủ, kích thích, sợ hãi, - Nhiễm độc Hg mạn tính: yếu, mệt, chán ăn, mất ngủ, kích thích, sợ hãi,
choáng váng, run đầu chi.
choáng váng, run đầu chi.
- T/c nhiễm độc Hg methyl: dị cảm đầu chi, môi, lưỡi, rối loạn dáng đi, T/c nhiễm độc Hg methyl: dị cảm đầu chi, môi, lưỡi, rối loạn dáng đi, thu hẹp thị trường trung tâm.
thu hẹp thị trường trung tâm.
- Đánh giá Hg /nước tiểu hiệu chỉnh qua chỉ số creatin.Đánh giá Hg /nước tiểu hiệu chỉnh qua chỉ số creatin.
NHIỄM ĐỘC Hg NHIỄM ĐỘC Hg
- Các dữ kiện khoa học hiện tại không cho thấy hệ miễn dịch của cơ thể Các dữ kiện khoa học hiện tại không cho thấy hệ miễn dịch của cơ thể bị suy yếu khi có Hg phóng thích từ miếng trám amalgam.
bị suy yếu khi có Hg phóng thích từ miếng trám amalgam.
- Chưa thấy có mối liên quan giữa việc mang phục hồi amalgam & Chưa thấy có mối liên quan giữa việc mang phục hồi amalgam &
nồng độ Hg cao/ máu.
nồng độ Hg cao/ máu.
- Phóng thích Hg (thăng hoa) khi ăn nhai. Lượng nhỏ, thgian ngắn Phóng thích Hg (thăng hoa) khi ăn nhai. Lượng nhỏ, thgian ngắn → → không ảnh hưởng sk.
không ảnh hưởng sk.
NHIỄM ĐỘC Hg NHIỄM ĐỘC Hg
- Hg vô cơ và hơi Hg đi qua rào cản nhau thai dễ dàng hơn Hg hữu cơ. Hg vô cơ và hơi Hg đi qua rào cản nhau thai dễ dàng hơn Hg hữu cơ.
- Số lượng mặt răng có chất trám amalgam Số lượng mặt răng có chất trám amalgam → → nồng độ Hg/sữa mẹ.nồng độ Hg/sữa mẹ.
NHIỄM ĐỘC & DỊ ỨNG Hg NHIỄM ĐỘC & DỊ ỨNG Hg
Bnhân:
Bnhân:
+ Hạn chế sử dụng ở phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em, người dị ứng + Hạn chế sử dụng ở phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em, người dị ứng Hg (tỷ lệ < 1/1.000.000.000, phản ứng ở mức nhẹ, không đe doạ tính Hg (tỷ lệ < 1/1.000.000.000, phản ứng ở mức nhẹ, không đe doạ tính mạng).
mạng).
+ Thảo luận với bn khi sử dụng amalgam.
+ Thảo luận với bn khi sử dụng amalgam.
ĐẶC TÍNH SINH HỌC ĐẶC TÍNH SINH HỌC
- Nhân viên nha khoa: Nhân viên nha khoa:
+ sử dụng nang amalgam, mang khẩu trang, găng tay, máy hút thể tích lớn trong quá trình + sử dụng nang amalgam, mang khẩu trang, găng tay, máy hút thể tích lớn trong quá trình đặt hoặc loại bỏ miếng trám amalgam.
đặt hoặc loại bỏ miếng trám amalgam.
+ Áp lực hơi Hg tăng lên theo nhiệt độ
+ Áp lực hơi Hg tăng lên theo nhiệt độ không làm nóng dụng cụ dính amalgam, bình không làm nóng dụng cụ dính amalgam, bình chứa Hg phải kín, có nước trên mặt, không để gần nguồn nhiệt.
chứa Hg phải kín, có nước trên mặt, không để gần nguồn nhiệt.
+ Phòng làm việc cần thông thoáng, sàn cần thuận tiện để gom Hg. Xử lý rác thải đúng qui + Phòng làm việc cần thông thoáng, sàn cần thuận tiện để gom Hg. Xử lý rác thải đúng qui định.
định.
ĐẶC TÍNH SINH HỌC ĐẶC TÍNH SINH HỌC
- Nhân viên nha khoa:Nhân viên nha khoa:
+ OSHA (Occupational Safety and Health Administration): maximum + OSHA (Occupational Safety and Health Administration): maximum TLV (Thresold Limit Value
TLV (Thresold Limit Value)): 0,05mg/m: 0,05mg/m33
/ tuần 40g.
/ tuần 40g.
+ Nvnk nữ tránh môi trường làm việc có Hg trong thời gian mang + Nvnk nữ tránh môi trường làm việc có Hg trong thời gian mang thai.
thai.