Mạch bậc hai có nguồn

Một phần của tài liệu Bài giảng mạch điện i phần II (Trang 37 - 52)

Mạch RLCcó nguồn

Phương trình vi phân bậc hai Đầu vào là hàm mũ

Đầu vào là bước nhảy Đầu vào là hàm sin

Tổng kết C9

Jan 13 167

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC

Mạch RLC không nguồn (hình vẽ)

Điều kiện đầu:

Xác định điện áp tụ điện với t> 0 LKD

Phương trình mô tả

Jan 13 169

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Phương trình vi phân bậc hai

Phương trình

Phương trình đặc tính Nghiệm

Phương trình toán – mạch điện

Vi phân bậc hai – 2 phần tử tích lũy năng lượng Thuần nhất – không nguồn

Nghiệm thuần nhất – đáp ứng không nguồn, đáp ứng tự nhiên

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Phương trình vi phân bậc hai

Phương trình dạng chuẩn Phương trình đặc tính Nghiệm

Các trường hợp

Tắt nhanh: ζζ ζ ζ > 1, hai nghiệm thực (âm) phân biệt Tắt chậm: ζζ ζ ζ < 1, hai nghiệm phức liên hợp

Tắt giới hạn: ζ ζζ ζ = 1, hai nghiệm thực bằng nhau (kép)

Jan 13 171

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song

Mạch RLC không nguồn (h.vẽ) Phương trình mô tả

Phương trình đặc tính

Nghiệm dạng

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song – tắt nhanh

Hệ số tắt ζ ζζ ζ > 1, hai nghiệm thực phân biệt.

Đáp ứng tự nhiên không dao động Ví dụ 9.1: R = 8/25 ; L = 1/100H;

C = 1/64F. Xác định đáp ứng tự nhiên nếu i (0+) = 16A, v (0+) = 8V

Giải: Theo LKD

Phương trình đặc tính:

Nghiệm:

Jan 13 173

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song – tắt nhanh

Nghiệm dạng:

Xác định các hằng số tích phân:

Nghiệm:

8

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song – tắt chậm

Hệ số tắt ζ ζζ ζ < 1, hai nghiệm phức liên hợp:

Đáp ứng tự nhiên dao động

với tần số tắt tự nhiên:

Euler

Jan 13 175

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Ví dụ 9.2

R = 2/3 ; L = 1/100H; C = 1/64F.

Xác định đáp ứng tự nhiên nếu i (0+) = 16A, v (0+) = 8V

Phương trình LKD

Phương trình đặc tính

Đáp ứng tự nhiên dạng:

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Ví dụ 9.2

Xác định hằng số tích phân

Đáp ứng tự nhiên

Jan 13 177

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song – tắt tới hạn

Hệ số tắt ζ ζζ ζ = 1, nghiệm kép.

Ví dụ 9.3: R = 2/5 ; L = 1/100H;

C = 1/64F. Xác định đáp ứng tự nhiên nếu i (0+) = 16A, v (0+) = 8V

Giải: Theo LKD

Phương trình đặc tính:

Nghiệm dạng:

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC song song – ví dụ 9.3

Nghiệm dạng:

Xác định các hằng số tích phân:

Nghiệm:

Jan 13 179

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Mạch RLC nối tiếp

Mạch RLC không nguồn (h.vẽ) Phương trình mô tả (LKA)

Các hệ số (xem phương trình dang chuẩn)

Phân tích hoàn toàn giống mạch RLC song song

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Ví dụ 9.4

R = 25/8 ; L = 1/64H; C = 1/100F, i (0+) = 8A, v (0+) = 16V. Xác định đáp ứng tự nhiên.

Phương trình LKD

Phương trình đặc tính Đáp ứng tự nhiên dạng:

Jan 13 181

9.1 Mạch bậc hai không nguồn

Ví dụ 9.4

Xác định hằng số tích phân

A1= –56/5; A2 = 96/5 Đáp ứng tự nhiên

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Mạch RLC

Mạch RLC có nguồn (hình vẽ)

LKD

Phương trình mô tả

Jan 13 183

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Phương trình vi phân bậc hai Phương trình

Đáp ứng tổng hợp

Đáp ứng tự nhiên: vn Đáp ứng riêng: vp

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Nguồn hàm mũ

Đầu vào dạng hàm mũ Hàm g ( t ) có dạng

Phương trình mô tả

Jan 13 185

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Đáp ứng riêng với đầu vào hàm mũ

Đáp ứng riêng với đầu vào dạng hàm mũ xác định được bằng cách thay phép đạo hàm bằng phép nhân với sp .

Đáp ứng riêng với đầu vào hằng số xác định được bằng cách thay các điện dung bằng mạch hở và các điện cảm bằng mạch ngắn (hoặc coi nguồn hằng số là nguồn mũ với sp = 0).

Trường hợp đa thức đặc tính

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.5

R = 1/ ; L = 1/4H; C = 2F.

Xác định đáp ứng riêng với vs = 12 e–4t V.

Phương trình LKD, với t > 0

Thaythay phép đạo hàm bằng phép nhân với sp Đáp ứng riêng:

Jan 13 187

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.6

Xác định điện áp v ( t ), với t > 0, nguồn vs = 100 u ( t ) V.

Giải:

Phương trình LKD:

Phương trình đặc tính có nghiệm

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.6

Điện áp tụ điện và dòng điện điện cảm:

Thay điện dung bằng mạch ngắn và điện cảm bằng mạch hở để xác định đáp ứng riêng (hình vẽ)

Nghiệm tổng hợp có dạng

Jan 13 189

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.6

Xác định các hằng số tích phân từ sơ kiện

Đáp ứng điện áp của mạch

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.7

Xác định đáp ứng v ( t ) với t > 0, nguồn is = 40 e–3tu ( t ) A.

Giải:

Phương trình LKD:

Phương trình đặc tính

Jan 13 191

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.7

Thaythay phép đạo hàm bằng phép nhân với sp = –3 để xác định đáp ứng riêng

Nghiệm tổng hợp có dạng Từ sơ kiện

Nghiệm tổng hợp

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Đáp ứng riêng với đầu vào dạng sin

Đáp ứng riêng với hàm cosin là phần thực của đáp ứng với hàm mũ phức (giống mạch bậc nhất).

Đáp ứng riêng cũng là đáp ứng xác lập với mạch ổn định.

Kí hiệu toán tử

Jan 13 193

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.8

Xác định đáp ứng i ( t ) với t > 0, nguồn vs = [300cos 4 t ] u ( t ) V.

Giải:

Phương trình LKA, t> 0

Phương trình đặc tính có nghiệm:

Thay cos 4tbằng e–j4t và thay phép đạo hàm bằng phép nhân với sp =j4

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.8

Giải ra được đáp ứng với hàm mũ phức

Đáp ứng riêng với hàm cos

Đáp ứng tổng hợp có dạng

Từ sơ kiện

Jan 13 195

9.2 Mạch bậc hai có nguồn

Ví dụ 9.8

Đáp ứng tổng hợp

Sau một vài chu kì, đáp ứng tổng hợp xấp xỉ bằng đáp ứng riêng

Tổng kết chương 9

Nếu ptđt có nghiệm thì đáp ứng tn có dạng:

và mạch được gọi là tắt giới hạn.

Các hằng số tích phân được xác định từ các điều kiện đầu.

Đáp ứng tổng hợp của mạch có nguồn bằng tổng của đáp ứng tự nhiên và đáp ứng riêng.

Đáp ứng tự nhiên có chứa các hằng số tích phân.

Cần dùng đáp ứng toàn phần để xác định các h.số tích Phương trình vi phân bậc hai

mô tả một mạch có chứa 2 phần tử tích lũy năng lượng.

Nghiệm của ptđt xác định dạng của đáp ứng tự nhiên.

Nếu ptđt có 2 nghiệm thực phân biệt thì đáp ứng tn có

dạng: và mạch

được gọi là tắt nhanh.

Nếu ptđt có nghiệm phức liên

hợp: đáp ứng tn

có dạng: và

và mạch được gọi là tắt chậm.

Một phần của tài liệu Bài giảng mạch điện i phần II (Trang 37 - 52)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(52 trang)