Tài khoản: 111 - Tiền mặt Từ ngày 01/12/2023 đến ngày 31/12/2023
Số dư nợ đầu kỳ: 5.469.782.308
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung Tk đối ứng
Số phát sinh
Số Ngày Trang sổ Stt dòng Nợ Có
A B C D E G H 1 2
01/12/2023 PT 10 01/12/2023
B Vân Anh rút tiền từ tài khoản ngân hàng
BIDV về nhập quỹ tiền mặt. 11211 500.000.000
03/12/2023 PC 54 03/12/2023
Ô Tùng - TT dạy nghề nhân đạo thanh toán tiền
giúp đỡ trẻ em tàn tật 3532 500.000
06/12/2023 PC 55 06/12/2023
B Hạnh thanh toán tiền cho thuê nhà từ ngày
08/11/2023 đến ngày 08/12/2023 6278 8.000.000 06/12/2023 PC 56 06/12/2023
Ô Hiếu thanh toán tiền bảo vệ từ ngày
01/11/2023 đến ngày 28/12/2023 33411 11.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Hiếu - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí đi công tác Cần Thơ, mua sắm đồ dùng cho TVGS
DA Hậu Giang - Cà Mau 1412 20.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Nam - Phòng ĐB&ĐS tạm ứng chi phí đi
công tác DA VĐ 3.5 1412 7.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Bình - Phòng TN tạm ứng chi phí SX DA
tuyến nối hai đền Trần - BVTC 1412 28.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Thuý - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí thuê CG thục hiện DA Biên Hoà Vũng Tàu -
TKKT 1412 3.500.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Minh - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
công chứng phục vụ đấu thầu cho Cty 1412 2.080.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Thuý - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
DA Mỹ Đình - Ba Sao - Bái Đính 1412 2.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Thuý - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
DA Mỹ Đình - Ba Sao - Bái Đính (Bổ sung) 1412 8.500.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Hằng - Phòng KSĐH tạm ứng CPSX DA
Thịnh Đông - Thanh Hoá 1412 5.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Hằng - Phòng KSĐH tạm ứng CPSX DA 183
Hà Giang 1412 6.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Tuân - Phòng KSĐH tạm ứng chi phí kiểm
định thiết bị khảo sát 1412 10.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Tùng - Phòng QLKD tạm ứng chi phí đi công
tác NT DA VĐ3 Tp HCM 1412 5.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Sơn - Phòng TCHC tạm ứng chi phí cho
Đoàn đi Công tác + Tham quan tại Quảng Ninh 1412 50.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Thuý - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
DA Mỹ Đình - Ba Sao - Bái Đính 1412 15.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Yến - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
triển khai DA Đại lộ Thăng Long 1412 15.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Tùng - Phòng QLKD tạm ứng chi phí tìm
hiểu DA QL4B Lạng Sơn NCKT đoạn 18-80 1412 18.600.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Long - Phòng KSĐC tạm ứng chi phí đi
nghiệm thu DA VĐ 3 Tp HCM 1412 15.500.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Bình - Phòng TN tạm ứng chi phí đi nghiệm
thu DA VĐ 3 Tp HCM 1412 9.000.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
B Long - Phòng KSĐC tạm ứng chi phí đi
nghiệm DA tuyến nối hai đền Trần - NCKT 1412 73.600.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Minh - Phòng QLKD&GS tạm ứng chi phí
công chứng phục vụ đấu thầu cho Cty 1412 4.140.000
06/12/2023 PC 57 06/12/2023
Ô Nam - Phòng ĐB&ĐS tạm ứng chi phí đi
công tác DA QL 4B Lạng Sơn. 1412 5.000.000
10/12/2023 PT 11 10/12/2023
Ô Nam nộp tiền hoàn tạm ứng chi phí đi công
tác DA QL 10 - Hải tiến 1412 1.000.000 10/12/2023 PC 58 10/12/2023
Ô Quang - lái xe thanh toán tiền xăng dầu, vé
gửi xe ô tô 6272 6.325.364
10/12/2023 PC 58 10/12/2023
Ô Quang - lái xe thanh toán tiền xăng dầu, vé
gửi xe ô tô 13311 597.536
10/12/2023 PC 59 10/12/2023
Ô Đông tạm ứng chi phí thuê chuyên gia DA Biên Hoà - Vũng Tầu theo HĐ số 072/HĐCG
(lần 2) 33111 10.000.000
10/12/2023 PC 60 10/12/2023
B Hiếu - Phòng TCHC thanh toán chi phí mua
vé máy bay cho lãnh đạo đi công tác 6427 5.994.800
10/12/2023 PC 60 10/12/2023
B Hiếu - Phòng TCHC thanh toán phí đổi vé
máy bay 6425 968.000
10/12/2023 PC 60 10/12/2023
B Hiếu - Phòng TCHC thanh toán chi phí mua
vé ủng hộ 3532 500.000
10/12/2023 PC 60 10/12/2023
B Hiếu - Phòng TCHC thanh toán chi phí mua vé máy bay cho lãnh đạo đi công tác + mua vé
ủng hộ người khuyết tật 13311 545.200
10/12/2023 PC 61 10/12/2023
B Long - Trưởng Ban Nữ công thanh toán tiền
chi cho nữ CBCNV nhân ngày 8/3/2024 6428 6.000.000
10/12/2023 PC 62 10/12/2023
B Yến - Phòng QLKD&GS thanh toán tiền hỗ
trợ khi sinh con + Bà Hường 6428 2.000.000
10/12/2023 PC 63 10/12/2023
Ô Sơn - Phòng TCHC thanh toán chi phí mua
VPP cho Công ty 1412 3.270.000
10/12/2023 PC 64 10/12/2023
Ô Minh - Phòng QLKD&GS thanh toán tiền
mua VPP phục vụ đấu thầu 621 1.515.000
10/12/2023 PC 65 10/12/2023
Ô Lâm thanh toán chi phí sửa chữa xe ô tô
Mazda 6272 4.768.909
10/12/2023 PC 65 10/12/2023
Ô Lâm - lái xe thanh toán chi phí dầu xe ô tô
mazda 13311 449.891
10/12/2023 PC 66 10/12/2023
Ô Thưởng - Phòng Cầu & KC thanh toán tiền
trợ cấp khó khăn do nằm viện 3532 500.000
10/12/2023 PC 67 10/12/2023
Ô Hữu - Phòng ĐB&ĐS thanh toán chi phí DA
Phan Thiết - Dầu giây - TKKT 1412 520.000
10/12/2023 PC 68 10/12/2023
Ô Nam - Phòng ĐB&ĐS thanh toán chi phí tổng
thể DA QL4B lạng Sơn - NCKT - chi phí in ấn 6272 13.430.000
10/12/2023 PC 68 10/12/2023
Ô Nam - Phòng ĐB&ĐS thanh toán chi phí tổng
thể DA QL4B lạng Sơn - NCKT - chi phí in ấn 6278 1.200.000
30/12/2023 PC 89 30/12/2023
Ô Tùng - Phòng QLKD&GS thanh toán chi phí tiếp khách + VPP cho các DA của công ty
(chứng từ tại phiếu HN số 29) 1412 25.003.858
30/12/2023 PC 90 30/12/2023
Ô Tùng - Phòng QLKD&GS thanh toán chi phí tiếp khách phục vụ DA Bùng Vạn Ninh - BVTC các DA của công ty (chứng từ tại phiếu HN số
30) 1412 5.345.700
31/12/2023 PT 14 31/12/2023
Ô Tùng nộp tiền hoàn ứng CFSX DA Tân Hưng
- Hưng Điền + DA QL8C Hà Tĩnh 1412 20.385.750
31/12/2023 PC 91 31/12/2023
B Thảo - Phòng Cầu & KC thanh toán chi phí VPP phục vụ DA 8C Hà Tĩnh (chứng từ tại
phiếu HT 32) 1412 950.000
31/12/2023 PC 92 31/12/2023
B Thảo - Phòng Cầu & KC thanh toán công tác
phí phục vụ DA QL 4B Lạng Sơn 6278 1.500.000
31/12/2023 PC 93 31/12/2023
B Thuần - Phòng Cầu & KC thanh toán chi phí
đi công tác DA Vân Phong Nha Trang 6278 7.353.727
31/12/2023 PC 93 31/12/2023
B Thuần - Phòng Cầu & KC thanh toán chi phí
đi công tác DA Vân Phong Nha Trang 13311 491.773
31/12/2023 PC 94 31/12/2023
B Vân Anh - Phòng TCKT thanh toán chi phí
tiếp khách cho BGĐ 6428 8.659.000
31/12/2023 PC 94 31/12/2023
B Vân Anh - Phòng TCKT thanh toán chi phí
tiếp khách cho BGĐ 13311 865.900
31/12/2023 PC 95 31/12/2023
Ô Việt - Phòng cầu &KS thanh toán chi phí TT
DA bùng Vạn Ninh 621 700.000
31/12/2023 PC 95A 31/12/2023
B Vân Anh - Phòng TCKT thanh toán chi phí làm ngoài giờ năm 2023 cho CBCNV trong
Công ty 33412 940.563.000
31/12/2023 PC 95B 31/12/2023
B Vân Anh - Phòng TCKT chi tiền thưởng NS
năm 2023 cho CBCNV trong Công ty 33412 773.000.000
Ngày...tháng...năm...
Tổng phát sinh nợ: 536.356.250
Sổ này có ... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ... Tổng phát sinh có: 2.581.721.330
Ngày mở sổ: Số dư nợ cuối kỳ: 3.424.417.228
Ngày...tháng...năm...
NGƯỜI GHI SỔ KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng 2.2.2.1. Đặc điểm chung
a. Nguyên tắc kế toán
Khi thực hiện chi tiền qua tài khoản ngân hàng cần lưu ý:
- Kiểm tra số dư ngân hàng, tính hợp lệ, hợp lý của các chứng từ khác theo quy định đối với các khoản thanh toán tiền qua ngân hàng trước khi chuyển lên kế toán trưởng, giám đốc ký duyệt
- Cuối mỗi ngày, tổng hợp tình hình thu chi của ngày hôm đó và theo dõi số dư tài khoản tại các ngân hàng.
- Hàng tuần, hàng tháng, nhận sổ phụ tất cả các tài khoản ngân hàng đối chiếu với sổ sách.
- Cuối tháng cập nhật sổ phụ và chứng từ ngân hàng để khai VAT (phí chuyển tiền), kiểm tra lại công nợ của từng đối tượng trong tháng đã chuyển tiền.
- Hạch toán tiền thu chi qua ngân hàng đều đặn.
- Sắp xếp và lưu trữ toàn bộ chứng từ thu chi và các chứng từ giao dịch với ngân hàng.
- Công ty chỉ có loại tiền gửi là tiền Việt Nam, không có ngoại tệ và đá quý.
Công ty mở tài khoản tại 1 ngân hàng để thuận tiện cho việc giao dịch - Ngân hàng BIDV - CN Hà Nội số tài khoản: 21110000000335
b.Chứng từ kế toán sử dụng
Các chứng từ gốc dùng để hạch toán tiền gửi ngân hàng tại công ty bao gồm:
- Ủy nhiệm chi - Giấy báo có - Giấy báo nợ c.Tài khoản sử dụng
TK 112: Tiền gửi ngân hàng
Kế toán sử dụng TK 112 để phản ánh số tiền hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng của doanh nghiệp.
Để hạch toán chi tiết tiền gửi ngân hàng, công ty sử dụng loại tài khoản cấp 2 là:
TK 1121 – Tiền Việt Nam: Phản ánh số tiền gửi vào, rút ra và hiện đang gửi tại Ngân hàng bằng Đồng Việt Nam
d.Sổ kế toán sử dụng
- Sổ tiền gửi ngân hàng - Sổ chi tiết TK 1121
- Sổ nhật ký chung - Sổ cái TK 112 e.Quy trình ghi sổ:
Sơ đồ 2. 6. Quy trình ghi sổ kế toán tiền gửi ngân hàng tại Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Cầu Đường
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Cầu Đường)
- Hằng ngày, kế toán căn cứ vào giấy báo Nợ, giấy báo Có, UNC của ngân hàng đã được kiểm tra tính hợp lệ để nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán theo bảng, biểu mẫu đã được thiết kế sẵn trên phần mềm kế toán. Theo quy trình của phần mềm kế toán, các thông tin được tự động cập nhật vào các sổ chi tiết TK 112, Sổ nhật ký chung, Sổ tiền gửi ngân hàng, Sổ Cái TK 112,…và các sổ khác có liên quan
- Cuối tháng kế toán thực hiện thao tác khóa sổ (cộng sổ) và lập Báo cáo tài chính, kế toán có thể kiểm tra đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán với Báo cáo tài chính sau khi in ra giấy.
- Cuối tháng, cuối năm sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết TK 112 được in ra giấy, đóng thành quyển và thực hiện các thủ tục pháp lí theo quy định.
2.2.2.2. Chứng từ, sổ sách kế toán minh họa
ỦY NHIỆM CHI / Payment Order Thời gian in: 11/12/2023 Người in: 1244THUYPT
Số: 2355425 Ngày: 11/12/2023 Giờ nhận diện:
Tên TK trích nợ: CTY CP TU VAN THIET KE CAU DUONG
Số TK ghi nợ: 21110000000335
Nơi mở: TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Tên CN NH: TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – CN Hà Nội
Người hưởng: CT CP VAN PHONG PHAM 3 TOT
Số CMND/HC: Ngày cấp:
Nơi cấp:
Số TK: 113002883010
Tại NH: NH TMCP Công thương VN Số tiền: 52.118.000 VNĐ
Bằng chữ: Năm mươi hai triệu một trăm mười tám nghìn đồng.
Nội dung: Thanh toan tien mua van phong pham 11/2023
Phí NH:
Phí trong x Phí ngoài
KHÁCH HÀNG
Kế toán trưởng Chủ tài khoản (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
NGÂN HÀNG
Giao dịch viên Kiểm soát viên (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
GIẤY BÁO NỢ/ DEBIT NOTE Ngày/Transaction Date: 11/12/2023
Tên Khách hàng/Customer Name: 21226658 - CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG
Tên ngân hàng/Bank's
Name: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và
Phát Triển Việt Nam
Địa chỉ/Address: SỐ 278, PHỐ TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG HÀNG BỘT, QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
Chi
nhánh/Branch:
Địa chỉ/Address:
VN0010059 - CN Hà Nội Số 4B Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MST KH/Tax code: 0100108141 0100108141 Mã khách hàng/ Customer ID: 21226658
Số tài khoản/Account No.: 21110000000335 Mã GDV/Teller : JMSONLINE.1
Chúng tôi xin thông báo đã ghi nợ tài khoản của Quý khách số tiền theo chi tiết sau/ We hereby notify to you that we debited your account as the following information:
MÃ GIAO DỊCH/ Transacction Code: 21110000000335 LOẠI TIỀN/ Currency: VND
Tài khoản có/
Credit Account:
Số tài khoản/ Acct No. 21110000000335
Số tiền/
Amount:
Bằng số/ In number:
52,118,000.00 Tên tài khoản/ Acct
Name:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ
CẦU ĐƯỜNG
Bằng chữ/ In word:
Năm mươi hai triệu một trăm mười tám nghìn đồng Tài khoản nợ/
Debit Account:
Số tài khoản/ Acct No.
113002883010
Diễn giải/
Details:
THANH TOAN TIEN MUA VAN PHONG PHAM THANG 112023
Tên tài khoản/ Acct Name: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT
Chứng từ này được xuất tự động từ hệ thống của Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam./ This document is automatically exported from MBBank's System.
VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT
HÓA ĐƠN GIA TRỊ GIA TĂNG Kí hiệu: 1C23TVP Ngày 28 tháng 11 năm 2023 Số: 000000047
Đơn vị bán hàng (Issued): CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT Mã số thuế (VAT code): 0106896604
Địa chỉ (Address): Lô 1A, ngõ 172 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số tài khoản (A/C No.): 113002883010
Ngân hàng (Bank): NH TMCP Công thương VN – CN Nam Thăng Long
Họ tên người mua hàng (Customer's name)
Tên đơn vị (Company's name): CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG Mã số thuế: 0100108141
Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà
Nội, Việt Nam
Hình thức thanh toán: TM/CK Số tài khoản:
STT Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Đồ dùng,
dụng cụ văn phòng phẩm tháng 11/2023
25.485.000
Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ 25.485.000 Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT 2.548.500 Tổng cộng tiền thanh toán 28.033.500 Số tiền viết bằng chữ : Hai mươi tám triệu không trăm ba mươi ba nghìn năm trăm đồng.
Người mua hàng Người bán hàng (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
Được ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT
Ngày ký: 28/11/2023 (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT
HÓA ĐƠN GIA TRỊ GIA TĂNG Kí hiệu: 1C23TVP Ngày 30 tháng 11 năm 2023 Số: 000000055
Đơn vị bán hàng (Issued): CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT Mã số thuế (VAT code): 0106896604
Địa chỉ (Address): Lô 1A, ngõ 172 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số tài khoản (A/C No.): 113002883010
Ngân hàng (Bank): NH TMCP Công thương VN – CN Nam Thăng Long
Họ tên người mua hàng (Customer's name)
Tên đơn vị (Company's name): CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG Mã số thuế: 0100108141
Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà
Nội, Việt Nam
Hình thức thanh toán: TM/CK Số tài khoản:
STT Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Đồ dùng,
dụng cụ văn phòng phẩm tháng 11/2023
25.485.000
Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ 21.895.000 Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT 2.189.500 Tổng cộng tiền thanh toán 24.084.500 Số tiền viết bằng chữ : Hai mươi tư triệu không trăm tám mươi tư nghìn năm trăm đồng.
Người mua hàng Người bán hàng (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
Được ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN PHÒNG PHẨM 3 TỐT
Ngày ký: 30/11/2023 (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
GIẤY BÁO NỢ/ DEBIT NOTE Ngày/Transaction Date: 24/12/2023
Tên Khách hàng/Customer Name: 21226658 - CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG
Tên ngân hàng/Bank's
Name: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và
Phát Triển Việt Nam
Địa chỉ/Address: SỐ 278, PHỐ TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG HÀNG BỘT, QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
Chi
nhánh/Branch:
Địa chỉ/Address:
VN0010059 - CN Hà Nội Số 4B Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MST KH/Tax code: 0100108141 0100108141 Mã khách hàng/ Customer ID: 21226658
Số tài khoản/Account No.: 21110000000335 Mã GDV/Teller : JMSONLINE.1
Chúng tôi xin thông báo đã ghi nợ tài khoản của Quý khách số tiền theo chi tiết sau/ We hereby notify to you that we debited your account as the following information:
MÃ GIAO DỊCH/ Transacction Code: 21110000000335 LOẠI TIỀN/ Currency: VND Tài khoản có/
Credit Account:
Số tài khoản/ Acct No.
21110000000335
Số tiền/
Amount:
Bằng số/ In number:
526,620.00 Tên tài khoản/
Acct Name: CÔNG TY CỔ PHẦN
TƯ VẤN THIẾT KẾ
CẦU ĐƯỜNG
Bằng chữ/ In
word: Năm trăm hai mươi sáu nghìn sáu trăm hai mươi đồng
Tài khoản nợ/
Debit Account:
Số tài khoản/ Acct
No. 2208205360777
Diễn giải/
Details:
THANH TOAN TIEN NUOC THANG 12/2023
Tên tài khoản/ Acct Name:
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH NƯỚC SẠCH SỐ 3 HÀ NỘI
Chứng từ này được xuất tự động từ hệ thống của Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam./ This document is automatically exported from MBBank's System.
CÔNG TY CỔ PHẦN
SX KD NƯỚC SẠCH SỐ 3 HÀ NỘI GIẤY BÁO
TIỀN NƯỚC KỲ 12/2023
KH: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG
ĐC: SỐ 278, PHỐ TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG HÀNG BỘT, QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
DB A1002939 ID 175120 NK: 3 MG: SH-BQKL 21.33
Chỉ số cũ: 536 m3 Chỉ số mới: 600 m3 KL tiêu thụ: 64 m3 -SH: 64 m3
Tiền nước: 526.620 VNĐ ...
Tổng cộng: 526.620 VNĐ
Nhân viên đọc số: Đỗ Thị Phượng Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản Nộp tiền từ ngày 24/12/2023 đến 31/12/2023
GIẤY BÁO CÓ/ CREDIT NOTE Ngày/Transaction Date: 22/12/2023
Tên Khách hàng/Customer Name: 21226658 - CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG
Tên ngân hàng/Bank's
Name: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và
Phát Triển Việt Nam
Địa chỉ/Address: SỐ 278, PHỐ TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG HÀNG BỘT, QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
Chi
nhánh/Branch:
Địa chỉ/Address:
VN0010059 - CN Hà Nội Số 4B Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MST KH/Tax code: 0100108141
Mã khách hàng/ Customer ID: 21226658
Số tài khoản/Account No.: 21110000000335 Mã GDV/Teller : JMSONLINE.1
Chúng tôi xin thông báo đã ghi có tài khoản của Quý khách số tiền theo chi tiết sau/ We hereby notify to you that we credited your account as the following information:
MÃ GIAO DỊCH/ Transacction Code: 21110000000335 LOẠI TIỀN/ Currency: VND Tài khoản có/
Credit Account:
Số tài khoản/
Acct No.
21110000000335
Số tiền/
Amount:
Bằng số/
In number:
1,062,782,800.00 Tên tài khoản/
Acct Name:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG
Bằng chữ/
In word: Một tỷ không trăm sáu mươi hai triệu bẩy trăm tám mươi hai nghìn tám trăm đồng Tài khoản nợ/
Debit Account:
Số tài khoản/
Acct No.
003322909888888
Diễn giải/
Details:
CIENCO 4 CHUYỂN TIỀN TƯ BVTC DA BÙNG VẠN NINH
Tên tài khoản/
Acct Name:
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CIENCO4
Chứng từ này được xuất tự động từ hệ thống của Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam./ This document is automatically exported from MBBank's System.