I Mục tiêu
------
- Hs biết nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.
II Đồ dùng dạy học
- Gv: hình vẽ sgk/ 24,25, cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to.
- Hs: Vở BT Tự nhiên xã hội III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Nêu tên các bộ phận bài tiết nớc tiểu? Mỗi bộ phận có chức năng gì ? 2. Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (10 )’
* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
* Cách tiến hành
- Bớc 1: Gv cho từng cặp thảo luận theo câu hỏi: Tại sao ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiÕt níc tiÓu?
- Bớc 2: Một vài cặp lên trình bày.
* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
để tránh nhiễm trùng.
- Thảo luận nhóm đôi.
2.2Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận (20 )’
* Mục tiêu : Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.
* Cách tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo cặp
Hs quan sát hình 2,3,4,5/25 sgk và nói xem các bạn đang làm gì?
Việc làm đó có ích lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
Một vài Hs nêu kết quả thảo luận , nhóm khác bổ sung
Liên hệ thực tế xem mình đã giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nớc tiểu cha.
* Kết luận : Phải bảo vệ và giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nớc tiểu, chúng ta cần thờng xuyên tắm rửa, thay quần áo.
- Quan sát tranh và trả lời câu hoỉ.
- Liên hệ thực tế
3.Củng cố dặn dò -Hệ thống kiến thức -Nhận xét tiết học
---*&*--- Ng y à ……….
Luyện từ và câu
từ ngữ về trờng học. dấu phẩy
------
I. Mục đích, yêu cầu.
1. Mở rộng vốn từ về trờng học qua trò chơi ô chữ.
2. Ôn tập về cách dùng dấu phẩy.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phấn màu.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (3-5')
- Làm lại bài tập 1, 3
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm. - HS làm bài 2. Dạy bài mới
2.1. Giới thiệu bài mới: (1-2')
- Trong tiết LTVC hôm nay, các em sẽ đợc mở rộng vốn từ về Trờng học qua bài tập giải ô chữ.
Sau đó, các em sẽ làm một bài tập ôn luyện về dÊu phÈy.
2.2. Hớng dẫn HS làm bài: (28-30') * Bài 1(10') – SGK
- HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu cầu của bài tập.
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài - HS: Giải ô chữ
- HS làm bài
Giải: Lên lớp. Diễu hành. Sách giáo khoa. Thời khoá biểu. Cha mẹ. Ra chơi. Học giỏi. Lời học. Giảng bài.
Cô giáo.
* Bài 2(15-17') - Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài
-Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- HS làm bài
* Giải: Đặt dấu phẩy sau Ông em, con ngoan, Bác Hồ dạy.
3. Củng cố, dặn dò (3-5') - Nhận xét tiết học.
---*&*--- Ng y à ……….
TËp viÕt
¤n ch÷ hoa d, §
I. Mục đích, yêu cầu.
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Kim Đồng
và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ.
II. Đồ dùng dạy học - Ch÷ mÉu D, §.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (2-3')
- Viết bảng con: C Chu Văn An–
2. Dạy bài mới - HS viết bảng con
------
2.1. Giới thiệu bài: (1') Ôn chữ hoa D, Đ
2.2. Híng dÉn viÕt ch÷ hoa viÕt hoa : (10'-12') a) Luyện viết chữ hoa.
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa D - GV treo ch÷ mÉu D ?
? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và cấu tạo chữ D hoa?- GV nêu quy trình viết chữ hoa D
- GV viÕt mÉu.
- HS đọc đề bài.
- Các chữ viết hoa là D, Đ, H
- Chữ hoa D cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 1 nÐt
* Luyện viết chữ hoa Đ, H
- GV cho HS quan sát chữ hoa Đ, H
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ hoa
§, H
- GV nêu quy trình viết chữ hoa Đ, H - GV viÕt mÉu.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
- Ch÷ hoa §, H cao 2,5 ly + Chữ Đ cấu tạo gồm 2 nét + Chữ H cấu tạo gồm 3 nét - HS luyện viết B.con + 1 dòng chữ hoa D.
+ 1 dòng chữ hoa Đ, H b. Luyện viết từ ứng dụng.
+ Giới thiệu từ: Kim Đồng.
+ Giảng từ: Kim Đồng là một trong những đội viên đầu tiên của Đội TNTP HCM. Tên thật là Nông Văn Dền , quê ở bản Nà Mạ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, hy sinh năm 1943, lúc anh 15 tuổi.
+ Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng?
- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
- HS đọc từ ứng dụng.
- Cao 2,5 ly là các con chữ K, Đ, g - Cao 1 ly là các con chữ còn lại.
- Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o.
- HS luyện viết bảng con từ ứng dông.
c. Luyện viết câu ứng dụng.
+ Giới thiệu câu:
Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn.
+ Giải thích: Câu tục ngữ khuyên con ngời phải chăm học mới khôn ngoan, trởng thành.
+ Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng dụng?
- HS đọc câu ứng dụng.
- Cao 2,5 ly và các con chữ D, g, h, k, - Cao 1,5 ly là con chữ t
- Cao 1 ly là các con chữ còn lại.
- Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o
? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải viết hoa?- GV híng dÉn viÕt ch÷ hoa Dao
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
- Chữ viết hoa là Dao.
- HS luyện viết bảng con.
2.3. Viết vở. (15-17')
- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.
- Cho HS quan sát vở mẫu - GV hớng dẫn HS t thế ngồi - GV quan sát, uốn nắn
- HS đọc bài - HS quan sát - HS viết bài
------
2.4. Chấm bài. (3-5')
- Thu 10 bài chấm và nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò (1-2') - Nhận xét tiết học
---*&*--- Ng y à ……….
Thứ ngày tháng 9 năm 2009
ToánTiết 29: phép chia hết và phép chia có d
I. Mục tiêu
H/s: - Nhận biết phép chia hết và phép chia có d.
- Nhận biết số d phải bé hơn số chia.
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ, - H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- (B): Đặt tính rồi tính 45 : 9 ; 68 : 2 + Nêu cách chia ?
2.Hoạt động 2 : Dạy bài mới ( 15’) HĐ2.1. Giới thiệu phép chia hết - G dùng trực quan nêu đề toán - H nêu phép chia 8 : 2 = 4
- G nói : 8 chấm tròn chia đều thành 2 phần bằng
nhau không còn thừa chấm tròn nào.
- H nêu cách đặt tính theo cột dọc và nêu cách chia - G viết bảng nh SGK.
-> G giới thiệu : Đây là phép chia hết ( không còn d )
HĐ2.2. Giới thiệu phép chia có d
- G dùng trực quan nêu đề toán : Có 9 chấm tròn chia thành 2 phần bằng nhau , mỗi phần có mấy chấm tròn? còn thừa mấy chấm tròn ?
- G chia trên trực quan
- Nêu cách đặt tính theo cột dọc
- G hớng dẫn H chia lần lợt ( nói và viết ) nh SGK.
- Nhiều H thực hiện lại phép chia.
- Em cã nhËn xÐt g× vÒ phÐp chia ?
- Trong phÐp chia cã d sè d ntn víi sè chia ? 3.Hđộng 3: Luyện tập - Thực hành ( 17’) *Bài 1/29 (SGK)
+1 H nêu mẫu - H làm SGK.
G chèt : PhÐp chia hÕt hay phÐp chia cã d.
* Bài 2/29 (SGK )
- Thực hiện yêu cầu.
- Sử dụng đồ dùng tìm kết quả.
- Hs thực hiện bảng con.
- H quan sát trả lời.
- Đặt tính và chia.
- PhÐp chia cã d - sè d < sè chia - Nêu yêu cầu.
- Làm bảng - Nêu cách làm.
- Đọc yêu cầu.
- Tự đìên sgk
- Trình bày có giải thích.
------
G chốt : Trong phép chia có d số d nhỏ hơn số chia.
* Bài 3/29 (SGK )
G chốt : Tìm 1/2 của một số.
3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- (B) : Đặt tính rồi tính 24 : 6 ; 32 : 5 + nêu cách chia ?
- Đọc thầm yêu cầu.
- Giải vào vở.
- Thực hiện yêu cầu.
---*&*--- Ng y à ……….
Tự nhiên- xã hội