Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 102 - 107)

I Mục tiêu

------

- Hs biết nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.

- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.

II Đồ dùng dạy học

- Gv: hình vẽ sgk/ 24,25, cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to.

- Hs: Vở BT Tự nhiên xã hội III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (3-5’)

- Nêu tên các bộ phận bài tiết nớc tiểu? Mỗi bộ phận có chức năng gì ? 2. Các hoạt động

2.1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (10 )

* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.

* Cách tiến hành

- Bớc 1: Gv cho từng cặp thảo luận theo câu hỏi: Tại sao ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiÕt níc tiÓu?

- Bớc 2: Một vài cặp lên trình bày.

* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

để tránh nhiễm trùng.

- Thảo luận nhóm đôi.

2.2Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận (20 )

* Mục tiêu : Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.

* Cách tiến hành

- Bớc 1: Làm việc theo cặp

Hs quan sát hình 2,3,4,5/25 sgk và nói xem các bạn đang làm gì?

Việc làm đó có ích lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

Một vài Hs nêu kết quả thảo luận , nhóm khác bổ sung

Liên hệ thực tế xem mình đã giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nớc tiểu cha.

* Kết luận : Phải bảo vệ và giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nớc tiểu, chúng ta cần thờng xuyên tắm rửa, thay quần áo.

- Quan sát tranh và trả lời câu hoỉ.

- Liên hệ thực tế

3.Củng cố dặn dò -Hệ thống kiến thức -Nhận xét tiết học

---*&*--- Ng y à ……….

Luyện từ và câu

từ ngữ về trờng học. dấu phẩy

------

I. Mục đích, yêu cầu.

1. Mở rộng vốn từ về trờng học qua trò chơi ô chữ.

2. Ôn tập về cách dùng dấu phẩy.

II. Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ, phấn màu.

III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (3-5')

- Làm lại bài tập 1, 3

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm. - HS làm bài 2. Dạy bài mới

2.1. Giới thiệu bài mới: (1-2')

- Trong tiết LTVC hôm nay, các em sẽ đợc mở rộng vốn từ về Trờng học qua bài tập giải ô chữ.

Sau đó, các em sẽ làm một bài tập ôn luyện về dÊu phÈy.

2.2. Hớng dẫn HS làm bài: (28-30') * Bài 1(10') – SGK

- HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu cầu của bài tập.

? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài, nhận xét.

- HS đọc bài - HS: Giải ô chữ

- HS làm bài

Giải: Lên lớp. Diễu hành. Sách giáo khoa. Thời khoá biểu. Cha mẹ. Ra chơi. Học giỏi. Lời học. Giảng bài.

Cô giáo.

* Bài 2(15-17') - Vở

- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu của bài? Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - Chữa bài, nhận xét.

- HS đọc bài

-Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp.

- HS làm bài

* Giải: Đặt dấu phẩy sau Ông em, con ngoan, Bác Hồ dạy.

3. Củng cố, dặn dò (3-5') - Nhận xét tiết học.

---*&*--- Ng y à ……….

TËp viÕt

¤n ch÷ hoa d, §

I. Mục đích, yêu cầu.

- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng.

- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Kim Đồng

và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn

- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ.

II. Đồ dùng dạy học - Ch÷ mÉu D, §.

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.

III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. KTBC: (2-3')

- Viết bảng con: C Chu Văn An

2. Dạy bài mới - HS viết bảng con

------

2.1. Giới thiệu bài: (1') Ôn chữ hoa D, Đ

2.2. Híng dÉn viÕt ch÷ hoa viÕt hoa : (10'-12') a) Luyện viết chữ hoa.

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên bảng

? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?

* Luyện viết chữ hoa D - GV treo ch÷ mÉu D ?

? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và cấu tạo chữ D hoa?- GV nêu quy trình viết chữ hoa D

- GV viÕt mÉu.

- HS đọc đề bài.

- Các chữ viết hoa là D, Đ, H

- Chữ hoa D cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 1 nÐt

* Luyện viết chữ hoa Đ, H

- GV cho HS quan sát chữ hoa Đ, H

? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo chữ hoa

§, H

- GV nêu quy trình viết chữ hoa Đ, H - GV viÕt mÉu.

- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- Ch÷ hoa §, H cao 2,5 ly + Chữ Đ cấu tạo gồm 2 nét + Chữ H cấu tạo gồm 3 nét - HS luyện viết B.con + 1 dòng chữ hoa D.

+ 1 dòng chữ hoa Đ, H b. Luyện viết từ ứng dụng.

+ Giới thiệu từ: Kim Đồng.

+ Giảng từ: Kim Đồng là một trong những đội viên đầu tiên của Đội TNTP HCM. Tên thật là Nông Văn Dền , quê ở bản Nà Mạ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, hy sinh năm 1943, lúc anh 15 tuổi.

+ Quan sát và nhận xét.

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng?

- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng - GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- HS đọc từ ứng dụng.

- Cao 2,5 ly là các con chữ K, Đ, g - Cao 1 ly là các con chữ còn lại.

- Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o.

- HS luyện viết bảng con từ ứng dông.

c. Luyện viết câu ứng dụng.

+ Giới thiệu câu:

Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn.

+ Giải thích: Câu tục ngữ khuyên con ngời phải chăm học mới khôn ngoan, trởng thành.

+ Quan sát và nhận xét.

? Em hãy nhận xét về độ cao của các con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu ứng dụng?

- HS đọc câu ứng dụng.

- Cao 2,5 ly và các con chữ D, g, h, k, - Cao 1,5 ly là con chữ t

- Cao 1 ly là các con chữ còn lại.

- Khoảng cách giữa các chữ là 1 th©n ch÷ o

? Trong câu ứng dụng những chữ nào phải viết hoa?- GV híng dÉn viÕt ch÷ hoa Dao

- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.

- Chữ viết hoa là Dao.

- HS luyện viết bảng con.

2.3. Viết vở. (15-17')

- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.

- Cho HS quan sát vở mẫu - GV hớng dẫn HS t thế ngồi - GV quan sát, uốn nắn

- HS đọc bài - HS quan sát - HS viết bài

------

2.4. Chấm bài. (3-5')

- Thu 10 bài chấm và nhận xét.

3. Củng cố, dặn dò (1-2') - Nhận xét tiết học

---*&*--- Ng y à ……….

Thứ ngày tháng 9 năm 2009

ToánTiết 29: phép chia hết và phép chia có d

I. Mục tiêu

H/s: - Nhận biết phép chia hết và phép chia có d.

- Nhận biết số d phải bé hơn số chia.

II Đồ dùng dạy học

- G : Bảng phụ, - H : Bảng con III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- (B): Đặt tính rồi tính 45 : 9 ; 68 : 2 + Nêu cách chia ?

2.Hoạt động 2 : Dạy bài mới ( 15’) HĐ2.1. Giới thiệu phép chia hết - G dùng trực quan nêu đề toán - H nêu phép chia 8 : 2 = 4

- G nói : 8 chấm tròn chia đều thành 2 phần bằng

nhau không còn thừa chấm tròn nào.

- H nêu cách đặt tính theo cột dọc và nêu cách chia - G viết bảng nh SGK.

-> G giới thiệu : Đây là phép chia hết ( không còn d )

HĐ2.2. Giới thiệu phép chia có d

- G dùng trực quan nêu đề toán : Có 9 chấm tròn chia thành 2 phần bằng nhau , mỗi phần có mấy chấm tròn? còn thừa mấy chấm tròn ?

- G chia trên trực quan

- Nêu cách đặt tính theo cột dọc

- G hớng dẫn H chia lần lợt ( nói và viết ) nh SGK.

- Nhiều H thực hiện lại phép chia.

- Em cã nhËn xÐt g× vÒ phÐp chia ?

- Trong phÐp chia cã d sè d ntn víi sè chia ? 3.Hđộng 3: Luyện tập - Thực hành ( 17’) *Bài 1/29 (SGK)

+1 H nêu mẫu - H làm SGK.

G chèt : PhÐp chia hÕt hay phÐp chia cã d.

* Bài 2/29 (SGK )

- Thực hiện yêu cầu.

- Sử dụng đồ dùng tìm kết quả.

- Hs thực hiện bảng con.

- H quan sát trả lời.

- Đặt tính và chia.

- PhÐp chia cã d - sè d < sè chia - Nêu yêu cầu.

- Làm bảng - Nêu cách làm.

- Đọc yêu cầu.

- Tự đìên sgk

- Trình bày có giải thích.

------

G chốt : Trong phép chia có d số d nhỏ hơn số chia.

* Bài 3/29 (SGK )

G chốt : Tìm 1/2 của một số.

3. Củng cố - dặn dò ( 3-5’)

- (B) : Đặt tính rồi tính 24 : 6 ; 32 : 5 + nêu cách chia ?

- Đọc thầm yêu cầu.

- Giải vào vở.

- Thực hiện yêu cầu.

---*&*--- Ng y à ……….

Tự nhiên- xã hội

Một phần của tài liệu giao an 3 day du (Trang 102 - 107)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(331 trang)
w