TCĐG về mặt kỹ thuật

Một phần của tài liệu MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA (Trang 29 - 34)

Tựy theo tớnh chất, yờu cầu của gúi thầu mà sử dụng phơng phỏp chấm

điểm hoặc phơng phỏp đỏnh giỏ theo tiờu chớ "đạt", "khụng đạt" theo cỏc vớ dụ dới đõy. Đối với gúi thầu ODA thỡ ỏp dụng theo phơng phỏp đỏnh giỏ do nhà tài trợ quy định.

1. TCĐG theo phơng phỏp chấm điểm Vớ dụ 1:

TT Nội dung yờu cầu Mức điểm

tối đa

Mức điểm yờu cầu tối

thiểu

(1) (2) (3) (4)

1 Về phạm vi cung cấp 20 18

Chủng loại hàng húa 10

Số lợng của từng chủng loại 10

2 Về đặc tớnh, thụng số kỹ thuật của hàng húa,

tiờu chuẩn sản xuất 23 20

Cụng suất, hiệu suất của mỏy múc, thiết bị 13 Mức tiờu hao điện năng, nguyờn nhiờn vật

liệu 10

3 Về giải phỏp kỹ thuật, biện phỏp tổ chức cung

cấp hàng húa 7 5

Giải phỏp kỹ thuật 3

Biện phỏp tổ chức cung cấp hàng húa 4 4 Về khả năng lắp đặt thiết bị và năng lực cỏn

bộ kỹ thuật 6 4

Khả năng lắp đặt thiết bị 4

Bố trớ cỏn bộ kỹ thuật 2

5 Về mức độ đỏp ứng cỏc yờu cầu về bảo hàn h 6 4

Bảo hành thiết bị 4

Bảo hành lắp đặt 2

6 Về khả năng thớch ứng về mặt địa lý 6 4

Sự thớch ứng về mặt địa lý (mụi trờng, khớ

hậu, địa hỡnh, địa chất...) 6

7 Về khả năng cung cấp tài chớnh 15 12

Giỏ trị cho vay 10

Điều kiện cho vay (lúi suất, thời gian cho vay) 5

8 Về thời gian thực hiện 10 6

Thời gian giao hàng 5

Thời gian lắp đặt 5

9 Về đào tạo chuyển giao cụng nghệ 7 4

Kế hoạch đào tạo 3

Nội dung đào tạo 4

Tổng hợp 100 77

Ghi chỳ:

- Cột (2): Tựy theo tớnh chất của gỳi thầu mà xỏc định số lượng cỏc nội dung yờu cầu trong TCĐG cho phự hợp (cỏc nội dung trong Bảng chỉ là vớ dụ để minh họa).

- Cột (3): Mức điểm tối đa theo thang điểm 100 hoặc 1000 được chi tiết theo từng TCĐG.

- Cột (4): Mức điểm yờu cầu tối thiểu. Tựy theo tớnh chất của từng gỳi thầu mà cỳ thể quy định mức điểm yờu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật nhưng phải bảo đảm khụng thấp hơn 70% tổng số điểm về mặt kỹ thuật; đối với gỳi thầu cỳ yờu cầu kỹ thuật cao, mức quy định này khụng thấp hơn 80% tổng số điểm về mặt kỹ thuật.

HSDT cỳ tổng số điểm (cũng như số điểm của từng nội dung nếu cỳ yờu cầu) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yờu cầu tối thiểu sẽ được đỏnh giỏ là đạt yờu cầu về mặt kỹ thuật, được chuyển sang xỏc định giỏ đỏnh giỏ.

2. TCĐG theo tiờu chớ "đạt", "khụng đạt"

Vớ dụ 2:

TT Nội dung yờu cầu Mức độ đỏp ứng

Đạt Chấp nhận được Khụng đạt

(1) (2) (3) (4) (5)

Về phạm vi cung cấp

1 Chủng loại cung cấp Mỏy tớnh xỏch tay Khụng đỳng chủng loại

2 Số lượng mỏy 30 chiếc < 30 chiếc

3 Tài liệu hướng dẫn sử dụng

30 bộ song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh

30 bộ đơn ngữ tiếng Việt hoặc

tiếng Anh

Khụng cỳ tài liệu hướng dẫn sử dụng Về đặc tớnh, thụng số kỹ

thuật của hàng hỳa

4 Hệ điều hành Windows Vista Home Premium hoặc tương

đương

Sử dụng Windows đời thấp hơn hoặc hệ điều hành khụng

tương đương 5 Bảng mạch chủ

(mainboard)

Hỗ trợ cụng nghệ Core Duo

2MB Cache và tốc độ

Khụng hỗ trợ cụng nghệ Core Duo hoặc Cache <2 MB

truyền dữ liệu của bảng mạch chủ ≥

FBS 880/553

hoặc tốc độ truyền dữ liệu của bảng

mạch chủ <

FBS 880/553 6 Bộ vi xử lý (CHIP) Sử dụng cụng nghệ

Centrino Core Duo, xung nhịp ≥ 2,00

GHz

Khụng sử dụng cụng nghệ Centrino

Core Duo hoặc xung nhịp < 2,00

GHz

7 ổ cứng Dung lượng ≥ 100 GB

và tốc độ quay ≥ 7.200 vũng/phỳt

Dung lượng <

100GB hoặc tốc độ quay < 7.200

vũng/phỳt 8 Bộ nhớ trong (RAM) Chủng loại DDRAM

và dung lợng ≥ 1GB

Khụng đỳng chủng loại DDRAM hoặc dung lợng < 1GB 9 Màn hỡnh Độ rộng ≥ 15 inch và

ỏp dụng cụng nghệ màn hỡnh gương

Độ rộng < 15 inch hoặc khụng ỏp dụng cụng nghệ màn hỡnh gương

10 Ổ đĩa DVD Đọc, ghi đĩa DVD Khụng cú ổ DVD

hoặc khụng đảm bảo cả chức năng

đọc và ghi DVD 11 Card màn hỡnh, õm

thanh, mạng

Cú card cho màn hỡnh, õm thanh, mạng

riờng hoặc đợc tớch hợp trờn mainboard

Khụng cú cỏc loại card màn hỡnh, õm thanh, mạng riờng mà khụng đợc tớch hợp trờn mainboard

12 Cổng cắm USB ≥ 4 cổng 3 cổng < 3 cổng

13 Khe cắm thẻ nhớ Cú khe cắm, đọc đợc tối thiểu 5 loại thẻ

nhớ

Khụng cú khe cắm hoặc đọc ớt hơn 5

loại thẻ nhớ

14 Trọng lợng ≤ 2,2 kg >2,2 kg

và ≤ 2,5 kg

> 2,5 kg 15 Dung lượng pin Đảm bảo duy trỡ mỏy

ở chế độ làm việc ≥ 3 giờ

Duy trỡ mỏy ở chế độ làm việc < 3 giờ 16 Kết nối mạng nội bộ

khụng dừy (Wireless Lan)

Cỳ Wireless Lan Khụng cỳ Wireless

Lan

17 Camera Cỳ webcam được lắp

tớch hợp trờn mỏy

Cỳ webcam riờng biệt với mỏy tớnh

Khụng cỳ webcam

18 Bluetooth Cỳ bluetooth Khụng cỳ bluetooth

19 Thiết bị kốm theo Tỳi da, chuột quang và bộ nạp điện

Khụng đủ 3 loại:

tỳi da, chuột quang và bộ nạp điện Về mức độ đỏp ứng cỏc

yờu cầu về bảo hành

20 Bảo hành Bảo hành của nhà sản Khụng cỳ bảo hành

xuất hoặc đại lý phừn phối được ủy quyền

với thời gian bảo hành 36 thỏng

của nhà sản xuất hoặc đại lý phừn phối được ủy quyền

hoặc thời gian bảo hành < 36 thỏng Về thời gian thực hiện

21 Thời gian giao hàng ≤ 2 tuần kể từ ngày ký hợp đồng

> 2 tuần kể từ ngày ký hợp đồng 22 Thời gian lắp đặt Cựng ngày với ngày

giao hàng

1 ngày sau ngày giao hàng

> 1 ngày sau ngày giao hàng Đỏnh giỏ Đỏp ứng Đạt hoặc chấp nhận

được tất cả (22) nội dung trờn Khụng đỏp

ứng

Khụng đạt bất kỳ nội dung nào nờu

trờn Ghi chỳ:

- Cột (2): Tựy theo tớnh chất của gỳi thầu mà xỏc định số lượng nội dung yờu cầu trong TCĐG cho phự hợp (cỏc nội dung trong Bảng chỉ là vớ dụ để minh họa).

- Cột (3), (4) và (5): Tựy theo tớnh chất của gỳi thầu mà mà xỏc định mức độ yờu cầu đối với từng nội dung. Đối với cỏc nội dung được coi là yờu cầu cơ bản của HSMT, TCĐG chỉ sử dụng tiờu chớ “đạt”, “khụng đạt”. Đối với cỏc nội dung yờu cầu khụng cơ bản, ngoài tiờu chớ “đạt”, “khụng đạt”

được ỏp dụng thờm tiờu chớ “chấp nhận được” nhưng khụng được vượt quỏ 30% tổng số cỏc nội dung yờu cầu trong TCĐG.

HSDT được đỏnh giỏ là đỏp ứng yờu cầu về mặt kỹ thuật khi cỳ tất cả nội dung yờu cầu cơ bản đều được đỏnh giỏ là “đạt”, cỏc nội dung yờu cầu khụng cơ bản được đỏnh giỏ là “đạt” hoặc “chấp nhận được”.

Mục 3. Nội dung xỏc định giỏ đỏnh giỏ

TT Nội dung (1) Căn cứ xỏc định

1 Xỏc định giỏ dự thầu Theo Mục 12 Chương I

2 Sửa lỗi Theo Mục 28 Chương I

3 Hiệu chỉnh cỏc sai lệch Theo Mục 29 Chương I 4 Giỏ dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai

lệch (giỏ đề nghị trỳng thầu)

Giỏ trị của nội dung (1)+(2)+(3) 5 Chuyển đổi giỏ đề nghị trỳng thầu

sang một đồng tiền chung (nếu cỳ)

Theo Mục 30 Chương I 6 Cỏc yếu tố đưa về một mặt bằng so

sỏnh để xỏc định giỏ đỏnh giỏ: _____

[Tựy theo tớnh chất của gỳi thầu mà quy định cỏc yếu tố (2) để xỏc định giỏ đỏnh giỏ cho phự hợp, vớ dụ xỏc định sự khỏc nhau của cỏc HSDT:

a) Cỏc điều kiện về mặt kỹ thuật:

- Tiến độ thực hiện

- Cụng suất, hiệu suất của mỏy mỳc, thiết bị

- Mức tiờu hao điện năng, nhiờn vật liệu

- Chi phớ vận hành, duy tu bảo dưỡng, tuổi thọ

b) Điều kiện tài chớnh, thương mại c) Ưu đúi trong đấu thầu quốc tế (nếu cỳ)

d) Cỏc yếu tố khỏc]

Theo Mục 31 Chương I

7 Giỏ đỏnh giỏ Giỏ trị nội dung (4) hoặc giỏ trị

nội dung (5) (trờng hợp cần chuyển đổi giỏ đề nghị trỳng thầu về một đồng tiền chung) + giỏ trị nội dung (6)

Ghi chỳ:

(1) Đối với gúi thầu ODA thực hiện theo quy định của nhà tài trợ.

(2) Cỏc yếu tố tại khoản này phải đợc quy đổi thành tiền để xỏc định giỏ đỏnh giỏ. Cỏch thức quy đổi thành tiền phải đợc quy định rừ trong khoản này.

Chơng IV

Một phần của tài liệu MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA (Trang 29 - 34)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(66 trang)
w