Phân phối tiền lơng cho gián tiếp và phục vụ gián tiếp

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công tác tổ chức lao động và tiền lương của Công ty Vật liệu chịu lửa và Khai thác đất sét Trúc Thôn.DOC (Trang 85 - 90)

Và khai thác sét trúc thôn

Bíc 1: Xác định quỹ lơng sản phẩm tập thể

2. Phân phối tiền lơng cho gián tiếp và phục vụ gián tiếp

- Căn cứ vào quỹ tiền lơng thực hiện hàng thỏng trớch tỷ lệ tiền lơng phõn phối cho giỏn tiếp và phục vụ giỏn tiếp nh sau:

- Giỏn tiếp trớch từ: 10% ữ 11% tổng quỹ lơng.

- Phục vụ giỏn tiếp trớch từ 5% ữ 6% tổng quỹ lơng.

(Theo quy chế trả lơng của cụng ty năm 2001)

Nh đó nờu ở phần phõn tớch quy chế trả lơng của cụng ty VLCL và KTĐS Trỳc Thụn năm 2001, trong cụng tỏc trả lơng thời gian cho lao động giỏn tiếp và phục vụ giỏn tiếp (lực lợng này ở cụng ty bao gồm cỏc đ/c cỏn bộ lónh đạo chủ chốt nh giỏm đốc, phú giỏm đốc, kế toỏn trởng, trởng phũng, quản đốc, cỏc đ/c cấp phú, cỏc kỹ s, nhõn viờn phục vụ thừa hành) nhng phần

mềm phần tiền lơng do hiệu quả của sản xuất kinh doanh mang lại cụng ty gọi là hệ số phõn phối lại. Mức lơng cơ bản đợc xếp theo NĐ26/CP của mỗi ngời lao động quản lý, phục vụ cụng ty chia bỡnh quõn nờn khụng gắn trắch nhiệm của từng ngời lao động đối với vị trớ cụng tỏc và nhiệm vụ cụ thể ở từng khõu cụng việc nờn phần nào cũn hạn chế sự cố gắng tớch cực trong viẹc quản lý hoỏ sản xuất, trong cụng tỏc quản lý điều hành của bộ mỏy giỏn tiếp.

Từ những kiến thức đó học, thực tiễn làm việc và nghiờn cứu em đề xuất phơng ỏn quy định hệ số trtỏch nhiệm trong phàn mềm - tức là ngoài phần cứng, tiền lơng cấp bậc theo NĐ 26/CP – Phần hệ số phõn phối lại nh sau:

- Giỏm đốc cụng ty: 4,8

- Phú giỏm đốc cụng ty, Chủ tịch Cụng đoàn cụng ty: 3,45

- Kế toỏn trởng: 2,7

- Trởng phũng, quản đốc: 2,3 - Phú phũng, Phú quản đốc 1,9

- Cỏn sự đầu ngành 1,7

- Đại học, cao đẳng, kỹ s đang bố trớ đỳng nghề 1,5.

- Cỏn bộ nhõn viờn nghiệp vụ, kế toỏn, thống kờ, định mức, cỏn bộ kỹ thuật, thủ kho, thủ quỹ, văn th, đỏnh mỏy, lỏi xe con, cỏn bộ tiếp thị, nhõn viờn nhà cõn, nhõn viờn phũng hoỏ nghiệm, kế toỏn vật t, kế toỏn bỏn hàng, bảo vệ tuần tra hệ số bằng 1.

- Hệ số trỏch nhiệm quy định trờn đõy đợc thực hiện phải đảm bảo nguyờn tắc.

+ Lơng của cấp phú khụng đợc vợt quỏ lơng cấp trởng.

+ Lơng của cấp dới theo hệ số trỏch nhiệm khụng đợc vợt quỏ lơng của cấp trờn cựng đơn vị cụng tỏc.

* Cụng thức phõn phối tiền lơng của giỏn tiếp và phục vụ giỏn tiếp.

Tiền lơng Tiền lơng TL bỡnh quõn Hệ số Hệ số Ngày Của giỏn cấp bậc + của cụng ty x trỏch x phõn cụng Tiếp và đợc tớnh Hoặc B/Q nhiệm phối làm Phục vụ đợc xếp Phõn xởng lại việc

giấn tiếp x thực + Phụ cấp

Giỏn tiếp 26 tế

phõn xởng

* Quy định lơng bỡnh quõn:

Lơng BQ cụng ty = Tổng quỹ tiền lơng đợc phõn phối Lao động đợc hởng lơng

Lơng BQPX = Tổng quỹ tiền lơng của PX đợc phõn phối Lao động đợc hởng lơng của PX

Hỡnh thức phõn phối lơng thời gian này đó kớch thớch ngời lao động quan tõm hơn đến kết quả cụng tỏc của mỡnh (đạt năng suất lao động và nõng chất lợng cụng việc, khắc phục đợc tớnh chất bỡnh quõn chủ nghĩa, đó phõn biệt rừ vai trũ, vị trớ chức năng nhiệm vụ của từng cỏ nhõn cụ thể. Do đú khuyến khớch đợc ngời lao động trong bộ mỏy giỏn tiếp sử dụng hợp lý thời gian lao động, tăng cờng cụng tỏc kiểm tra, tỏc nghiệp tới từng bộ phận sản xuất đẩy nhanh hiệu quả SXKD của cụng ty. Vớ dụ chia lại bảng lơng thỏng 10/2001 của lónh đạo cụng ty theo phơng ỏn chia lơng mới đề xuất.

a. Cỏc số liệu làm căn cứ để phõn phối theo kết quả SXKD thỏng 10/2001 là:

- Quỹ lơng đợc phõn phối theo kết quả SXKD thỏng 10/2001 là:350.000.000đ

- Quỹ lơng theo NĐ 26/CP của giỏn tiếp: 33.150.000đ

- Quỹ lơng sản phẩm trả theo đơn giỏ lơng sản phẩm năm 2001 là:

290.500.000đ

- Lao động bỡnh quõn thỏng 10 của cụng ty: 465 ngời.

b. Phần tớnh toỏn:

- Lơng BQ của cụng ty: =752688 465

000 000

350 .

ời

ư ng

.

. (đ/thỏng).

- trớch 11% cho giỏn tiếp: 350.000.000 x 11% = 38.500.000đ

- Trớch 6% cho phục vụ giỏn tiếp: 350.000.000 x 6% = 21.000.000đ

⇒ Quỹ lơng theo hiệu quả SXKD của giỏn tiếp + phục vụ giỏn tiếp 38.500.000đ + 21.000.000đ = 59.500.000đ

⇒ Quỹ lơng theo hiệu quả SXKD của trực tiếp SX là:

350.000.000đ - 59.500.000đ = 290.500.000đ

* Phõn phối lơng cho giỏn tiếp + phục vụ giỏn tiếp:

- Tổng lơng theo NĐ 26/CP = 33.150.000đ.

- Tổng hệ số trỏch nhiệm = 119,65

- Hệ số phõn phối lại = =031

752688 65

119

000 150 33

− 000 500

51 ,

x ,

. . .

.

- Căn cứ vào số liệu và phơng ỏn phõn phối ta cú:

⇒ Cụng thức phõn phối lơng của giỏm đốc cụng ty:

[ Β + ] x 26=2.224.599

26

0,31) x .4,8 x (752688 LC

⇒ Cụng thức phõn phối lơng của phú giỏm đốc cụng ty: Nguyễn Trung Thành

[ ] 25 =1702833

26

31 0 45 3 752688

Β +( x , x , ) x . .

LC

⇒ Cụng thức phõn phối lơng của phú giỏm đốc cụng ty: Nguyễn Xuõn Khụi.

[ + ] x 26 =1.770.999

26

0,31) x

3,45 x (752688 LCB

Bảng IV.4. Bảng chia lơng của lónh đạo cụng ty thỏng 10/2001. theo phơng ỏn chia lơng mới

STT

Họ và tờn Chức danh

Tiền lơng theo NĐ26/CP

Tiền l-

ơng BQ của cụng ty

(T10)

Hệ số trỏch nhiệm

Tiền l-

ơng theo hệ số phõn phối lại ( 0,31 )

Tiền lơng thời gian

đợc phõn phối Ngày

cụng thực

tế

Hệ số tiền l-

ơng CB

Tiền lơng

1 Nguyễn Hải Nam

GĐ 26 5,26 1.104.600 752,688 4,8 1.119.999 2.224.599

2 Nguyễn

Trung Thành

PGĐ 25 4,6 928.847 752,688 3,45 774.036 1.702.883

3 Nguyễn

Xuõn Khụi

PGĐ 26 4,6 966.000 752,688 3,45 804.999 1.770.999

Tổng cộng 77 14,46 2.999.447 11,7 2.699.034 5.698.481

Bảng IV.5 Bảng chia lơng của phũng kỹ thuật thỏng 10/2001 Theo phơng ỏn chia lơng mới .

STT Họ và tờn Chức danh

TL theo NĐ 26/CP

Hệ số trỏch nhiệm

Tiền lơng theo hệ số phõn phối lại ( 0,31)

Tiền lơng thời gian

đợc phõn phối Ngày

cụng thực

tế

Hệ số tiền l-

ơng CB

Tiền lơng CB

1 2 3 4 5 6 7 8 9

1 Hoàng Hữu

Tỏm

TP 26 3,23 678.300 2,3 536.666 1.214.967

2 Tạ Tuấn

Khỏnh PP 26 2,74 575.400 1,9 443.333 1.018.733

3 Vũ Hồng

Quang

KS 26 2,5 525.000 1,5 350.000 875.000

4 Nguyễn Đức

khảm ĐN 26 2,5 525.000 1,7 396.666 921.666

1 2 3 4 5 6 7 8 9

5 Lờ Văn

Trung

KS 24 2,26 438.092 1,5 323.077 761.169

6 Nguyễn Văn Thịnh

ĐN 26 1,78 373.800 1,7 396.666 770.466

7 Phựng Thị

Mận

TC 25 2,55 514.904 1 224.359 739.263

Tổngcộng 179 17,56 3.630.496 11,6 2.670.767 6.301.263 - Tổng lơng theo NĐ 26/CP của khối giỏn tiếp và phục vụ giỏn tiếp

33.150.000đ.

- Quỹ lơng phõn phối theo kết quả SXKD: 59.500.000đ

- Tiền lơng bỡnh quõn của cụng ty T10: 752.688đ

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công tác tổ chức lao động và tiền lương của Công ty Vật liệu chịu lửa và Khai thác đất sét Trúc Thôn.DOC (Trang 85 - 90)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(78 trang)
w