Tiến trình bài dạy

Một phần của tài liệu Giao an tin hoc 8 HK 2 2108 (Trang 83 - 87)

Bài 8. LẶP LẠI VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC (tt)

D. Tiến trình bài dạy

1. ổn định lớp

2. Kiểm tra sự chuẩn bị của hs 3. bài mới

Hoạt động của giao viên và học sinh Hoạt động của giáo viên Sử dụng biến mảng 1 chiều để viết các chơng

tr×nh sau

Bài 1: Viết chương trỡnh nhập dóy số, in cỏc số lẻ ra màn hình, tính tổng của các số lẻ có trong danh sách

Bài 2: Viết chương trỡnh nhập dóy số, in cỏc số chẵn ra màn hình, tính tổng của các số chẵn có trong danh sách.

Bài 1:

program tong_ds;

var a:array[1..100] of integer;

i,n,s:integer;

begin

write('nhap n: ');readln(n);

for i:=1 to n do begin

write('nhap so thu ',i,':');

readln(a[i]);

end;

for i:=1 to n do if a[i] mod 2<>0 then write(a[i],' ');

s:=0;

for i:=1 to n do if a[i] mod 2<>0 then s:=s+a[i];

write('tong cac so le trong mang la:

',s:4);

readln;

end.

Bài 2:

program tong_ds;

var a:array[1..100] of integer;

i,n,s:integer;

begin

write('nhap n: ');readln(n);

for i:=1 to n do begin

write('nhap so thu ',i,':');

readln(a[i]);

end;

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2=0 then write(a[i],' ');

s:=0;

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2=0 then s:=s+a[i];

write('tong cac so chan trong mang la: ',s:4);

readln;

end.

4. Củng cố:

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.

- Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết ôn tập 5. Hớng dẫn về nhà:

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm

đi làm lại nhiều lần.

6. Rút kinh nghiệm:

Tuần: 36 Ngày soạn: 5/5/2013

Tiết: 70 Ngày giảng: 8/5/2013

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh qua các nội dung đã học 2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số câu lệnh để viết chương trình.

3. Thái độ:

- Thái độ nghiêm túc.

II. Chuẩn bị:

- Gv: Đề kiểm tra in sẵn.

- Hs: Ôn tập bài kĩ.

III. Tiến trình kiểm tra:

1. Ổn định lớp

2. Thông báo nội quy giờ kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ

Mức độ

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tống số

TN TL TN TL

VDT VDC

TN TL TN TL

Bài 7: Câu lệnh lặp

Biết cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước.

Sử dung được câu lệnh lặp để áp dụng tính một số phép toán đơn giản.

Số câu 2 1 3

Số điểm 1 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm

Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước

Biết và viết đúng cú pháp câu lệnh lặp while…do

Hiểu phép toán chua lấy phần nguyên, chia lấy phần dư

Sử dụng được câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước phù hợp cho từng trường hợp cụ thể

Số câu 1 1 1 1 4

Số điểm 0,5 điểm 1 điểm 0,5 điểm 2 điểm 4 điểm

Bài 9: Làm việc với dãy số

Biết cú pháp và các thành phần có trong biến mảng

Hiểu hoạt động của các câu lệnh khi kết hợp với biến mảng

Thực hiện được việc khai báo biến mảng. Viết được các câu lệnh nhập giá trị và tính toán với các biến mảng.

Số câu 1 2 1 4

Số điểm 0,5 điểm 1 điểm 3 điểm 4,5 điểm

Tổng số câu 5 4 1 1 11

Tổng số điểm 3 điểm 2 điểm 2 điểm 3 điểm 10 điểm

Tỷ lệ 30% 20% 20% 30%

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm - mỗi câu 0,5 điểm) Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 1. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

A. for i := 4 to 1 do writeln(‘A’); B. for i := 1 to 10 writeln(‘A’);

C. for i := 1 to 100 do writeln(‘A’); D. for i to 10 do writeln(‘A’);

Câu 2. Trong câu lệnh lặp: For i := 1 to 10 do j := j + 2; write( j );

Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh write( j ); được thực hiện bao nhiêu lần?

A. 10 lần ; B. 5 lần; C. 1 lần; D. Không thực

hiện.

Câu 3. Cho đoạn chương trình: j := 0; k := 2;

For i := 1 to 5 do j := j + 2; k := k + j;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?

A. 12; B. 22; C. 32; D. 42.

Câu 4. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

A. S:=1; B. i:=0; S:=1;

While S<10 do write(S); while s<10 do S:=S+i; i:=i+1;

C. n:=2; while n<5 do write(‘A’); D. Cả A và B.

Câu 5. Khi thực hiện đoạn chương trình sau: n:=1; T:=50;

While n>20 do begin n:=n+5; T:=T - n end;

Hãy cho biết giá trị của biến T bằng bao nhiêu?

A. 14 B. 15 C. 16 D. 17

Câu 6. Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

A. 4; B. 5; C. 6; D. 7.

Câu 7. Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

A. Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên; B. Chỉ số đầu  chỉ số cuối;

C. Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real; D. Cả ba ý trên;

Câu 8. Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

A. 20; B. 18; C. 21; D. 22;

B. Phần tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1. (1 điểm) Viết cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước. Nêu hoạt động của câu lệnh.

Câu 2. (2 điểm) Cho thuật toán sau:

B1: j  0; T  100;

B2: Nếu T< 30 thì chuyển qua B4;

B3: j  j + 5; T  T – j;

B4: In ra kết quả T và j;

a) Hãy cho biết, khi thực hiện thuật toán trên, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp và giá trị của T và j là bao nhiêu (1 điểm)

b) Sử dụng câu lệnh lặp while…do viết đoạn chương trình thể hiện thuật toán trên. (1 điểm) Câu 3. (3 điểm) Viết chương trình nhập điểm kiểm tra học kỳ môn tin cho N học sinh và in ra màn

hình. Với N và điểm điểm kiểm tra được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng).

A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm – mỗi câu đúng 0,5 điểm).

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án C C A B D B D A

Một phần của tài liệu Giao an tin hoc 8 HK 2 2108 (Trang 83 - 87)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(87 trang)
w