3/ Mở bài : Đây là bài thực hành đầu tiên của ngành giun đốt trong đó có đại diện của ngành giun đốt là giun đất ( đại diện cho ngành giun đốt ở cạn).
Vậy tiết này chúng ta thực hành để biết được lối sống phù hợp với cấu tạo. GV có thể nêu mục tiêu của bài thực hành.
4/ Tiến hành họat động.
Hoạt động 1 :Quan sát cấu tạo ngoài .
a/ Mục tiêu :Hs phải nắm được cấu tạo ngoài của giun đất.
b/ Tiến hành :
HẹGV HẹHS ND
GV có thể vừa làm vừa hướng dẫn cho HS .
GV: Yeâu caàu HS gieát cheát giun đất trong ête hoạc cồn sau đó để lên khai mổ quan sát.
GV: Xác định các vòng tơ ở mỗi đốt bằng cách cho giun đốt bò trên tờ giấy nhám nghe tiếng lạo xạo.
GV: Y/C HS xác định mặt lưng và mặt bụng của con giun đất ?
GV: Nói ĐVKXS bao giờ cũng mổ ở mặt lưng.
GV: Xác định lỗ miệng, đai, lỗ đực, lỗ cái, hậu môn nằm ở vị trí nào ?
GV: Căn cứ trên mẫu vật thật hãy điền nội dung vào hình trong SGK 16. A, B, C.
HS quan sát và ghi nhớ.
HS thực hiện.
Hs duứng kớnh luựp để xác định các vòng tơ, thực hành trên giấy nhám.
HS xác định.
HS nghe và ghi nhớ.
HS tiến hành thảo luận nhóm.
HS xác định trên mẫu vật thật
1/ Cấu tạo ngoài.
a/ xử lý mẫu.
Như đã hướng dẫn.
b/ Quan sát cấu tạo ngoài.
Hình A :
1/ Miệng (đầu).
2/ Đai (đốt 13).
3/ Hậu môn ở cuối.
Hình B : 1/ Mieọng,
2/ Lỗ nhận tinh (đốt thứ 7).
3/ Lỗ cái (đốt 13).
4/ Lỗ đục ( đốt 15).
5/ Đai ( đốt 13).
Hình C:
1/ Chân bên ( tiêu giảm).
2/ Vành tơ.
Lưu ý GV có thể cho HS vẽ hình vào tập.
c/ Tiểu kết : Như nội dung.
Hoạt động 2 : Mổ và quan sát cấu tạo trong.
a/ Mục tiêu : HS mổ và nắm được cấu tạo trong của giun đất.
b/ Tiến hành :
HẹGV HẹHS ND
GV: YC HS đọc nội dung trong SGK.
GV: Có thể tiến hành làm để HS vừa quan sát
HS đọc nội dung để biết cách moồ.
HS có thể quan
2/ Cấu tạo trong.
a/ Cách mổ:
Bước 1 : Đặt giun đất cố định nằm sắp giữa khai mổ ( hình
vừu làm theo.
GV: Y/C HS ghim ủinh ghim cho đúng cách.
GV: Cách mổ : Mổ ở mặt lưng. Khi gở các nội quan phải đổ ngập nước.
GV căn cứ vào mẫu vật thật để xác định hệ tiêu hóa.
GV: Xác định hệ thần kinh bằng cách mổ và gở bỏ các nội quan tiêu hóa.
GV: Y/C HS điền váo hình 16.3 BC.
sát và làm theo.
HS ghi nhớ và làm theo.
HS ghi nhớ và làm theo.
HS thực hiên (thảo luận nhóm).
HS xác định .
HS điền vào hình
16.2).
Bước 2 : Dùng kẹp, kéo cắt một đường.
Bước 3 : Đổ nước ngập cơ thể giun.
Bước 4 : Mổ đến đâu thì ghim đến đó.
b/ QS cấu tạo trong.
Hình B : HTH.
1/ Miệng, 2/ Hậu môn, 3/ Thực quản, 4/ Diều, 5/ Dạ dày, 6/
Vòng hầu, 7/ Ruột tịt.
Hình B : HTK.
9/ Vòng hầu.10/ Chuổi hạch thaàn kinh buùng
GV cho HS vẽ hình vào tập).
c/ Tiểu kết : Như nội dung.
Hoạt động 3 : HS tiến hành thực hành.
- GV sau khi vừa làm xong theo dõi cho HS làm tiếp tục phần còn lại của mình.
- GV theo dõi uôn nắn các nhóm làm không đứng.
Hoạt động 4 : Kiểm tra đánh giá.
- GV có thể gọi 1,2 HS để hỏi về các phần chú thích trong tranh mà GV chuẩn bị trước.
- Gv đi kiểm tra đánh giá các mẫu mà các nhóm đã mổ.
- Gv co thể chấm điểm thông qua nội dung mà các em đã nộp.
- Nhận xét tiế thực hành: Tinh thần, thái độ, chuẩn bị, ý thức học tập.
- GV cho nhóm thu dọn vệ sinh.
V DẶN DÒ.
Về nhà đọc bài và xem nội dung bài 17 trước ở nhà.
TUẦN : 9 NGÀY SOẠN : TIẾT : 17 BÀI 17 NGÀY DẠY :
MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT
I MUẽC TIEÂU :
-Thông qua bài học HS hiểu được đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài giun đốt.
- Nhận biết được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò thực tiễn của chuùnh.
- Có ý thức bảo vệ những loài có ích.
II PHƯƠNG PHÁP :
Sử dụng phương pháp, phân tích, giảng giải, thực hành thảo luận theo nhóm, …
III CHUAÅN BÒ :
1/ GV : Tranh vẽ về giun đỏ, đĩa, mẫu vật sống nếu có.
2/ HS : Đem mẫu vật sống nếu có. Xem nội dung bài trước ở nhà.
IV TIẾN HÀNH BÀI GIẢNG :
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài củ: Không kiểm tra vì tiết trước thực hành .
3/ Mở bài : Trong các ngành giun thì ngành giun đốt có nhiều đại diện sống tự do hơn cả, nhờ có sự xuất hiện thần kinh và giác quan phát` triển nên môi trường sống phổ biến ở nước ngọt, mặn, lợ,…...
4/ Tiến hành họat động.
Hoạt động 1 :Quan sát một số giun đốt thường gặp.
a/ Mục tiêu : Biết được một số giun đốt khác thuộc ngàng giun đốt.
b/ Tiến hành :
HẹGV HẹHS ND
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK.
GV: Treo tranh cho HS quan sát và cho biết môi trường sống, đặc điểm cấu tạo ngoài ?
GV: Hãy kể một số giun đốt khác thuộc ngành giun đốt ? (Rít, cuoán chieáu khoâng thuộc ngành giun đốt mà thuộc ngành chân khớp) GV :Y/C HS thảo luận để hoàn thành bảng 1 trang 6o.
GV: Gọi đại diện nhóm trả lời.
HS đọc thông tin SGK.
HS qs tranh và trả lời.(Đáp án nội dung).
HS keồ: Giun nhieàu tô, giun ích tụ, vaột, sa truứng,…
HS thảo luận nhóm.
HS trả lời. (Đáp án SGV trang )
I MỘT SỐ GIUN ĐỐT THƯỜNG GẶP.
-D0ĩa: Sống ở nước ngọt, có lối sống kí sinh, hệ tiêu hóa phát triển thành giác bám.
- Rươi : Sống ở nước lợ, cơ thể phân đột, chi bên phát triển, có mắt, khưu giác và xúc giác.
- Giun đỏ : Sống ở nước ngọt, thân phân đốt, có lối soáng kí sinh.
c/ Tiểu kết : Như nội dung.
Hoạt động 2 :Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành giun đốt.
a/ Mục tiêu :Học sinh hiểu được đặc điểm chung của ngành giun đốt.
b/ Tiến hành :
HẹGV HẹHS ND
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để hoàn thành bảng 2 SGK.
GV: Có thể treo bảng con lên gọi đại diện
HS thảo luận nhóm.
HS đại diện nhóm trả lời.
II ĐẶC ĐIỂM CHUNNG.
-Ngành giun đốt có các đặc ủieồm chung nhử: Cụ theồ phaõn đốt, có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa, bắt đầu có hê tuần
nhóm trả lời.
GV: Từ bảng trên hãy rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt.
GV: Ngành giun đốt có lợi hay có hại ?
GV: Tìm các từ đại diện của ngành giun đốt để điền vào phần (…….)SGK trang 61.
GV: gọi HS trả lời.
GV: giảng giải và liên hệ thực tế.
HS rút ra đặc ủieồm chung.
( Đáp án nội dung bài).
HS trả lời sau đó GV đi vào tỡm hieồu phaàn vai trò.
HS trả lời . Đáp án SGV trang 71).
hoàn.Di chuyển nhờ chi bên, có tơ hay hệ cơ của thành cơ thể, hô haỏp qua da hay mang, heọ thaàn kinh phát triển.
- CÓ VAI TRÒ TO LỚN NHƯ:
+ Làm thức ăn cho người và động vật khác.
+ Làm cho đất màu mỡ, xốp, thóang khí .
Một số có hại cho người và động vật như :Các loài đĩa, vắt,...
c/ Tiểu kết : Như nội dung.
V CỦNG CỐ, DẶN DÒ.
1/ Cuûng coá :
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK .
- Trả lời câu hỏi SGK ở phần cuối bài học ( đáp án SGV ).
- Đọc phần em có biết . 2/ Dặn dò :
- Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 15.
TUẦN : 9 NGÀY SOẠN :
TIẾT : 18 KIỂM TRA ( 1T) NGÀY DẠY :
I MUẽC TIEÂU :
- Nhằm xác định mức độ nắm kiến thức của HS.
- Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức đã học . - Giáo dục ý thức trong học tập.
II CHUAÅN BÒ.
1/ GV: Nội dung đề kiểm tra.
2/ HS : Xem lại nội dung các bài đã học.
III MA TRAÂN.
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MẠCH KIẾN THỨC
BIEÁT HIEÅU V DUẽNG
1/ Trùng roi di chuyển như thế nào ?
2/ Trùng kiết lị khác trùng biến hình như thế nào ? 3/ Trình bày sơ đồ của giun đũa ?
4/ Để phòng chống bệnh giun, chúng ta phải có biện pháp gì ?
5/ Vẽ và chú thích cấu tạo ngoài của giun đất ? 6/ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn ? 7/ Giun đũa kí sinh ở đâu ?
8/ So với giun dẹp cơ quan tiêu hóa của giun tròn có điểm nào tiến hóa hơn ?
9/ Qua thực tế ở nhà trẻ em có thói quen gì mà tạo giun kim khèp kín vòng đời ?
/
/ / /
/ /
/
/
/ IV NỘI DUNG KIỂM TRA.
I PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 : Trình bày sơ đồ vòng đời của giun đũa ?
Câu 2 : Để phòng chống bệnh giun chú ta cần phải có biện pháp gì ? Câu 3 : Vẽ hình đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất ?
Câu 4 : Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn ? II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 : Trùng roi di chuyển như thế nào ?
a/ Đầu đi trước. b/ Vừa tiến vừa xoay.
c/ Đuôi đi trước . d/ Thẳng tiến .
câu 2 : Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở chổ nào trong số các đắc điểm sau : a/ Chỉ ăn hồng cầu. b/ Có chân giả ngắn.
c/ có chân giả dài. d/ Không có hại.
Câu 3 : Giun đũa kí sinh ở đâu ? a/ Ruột già. b/ Ruột non người.
c/ Tá trành. d/ Cả a,b,c đúng.
Câu 4 : Sán nào thích nghi với lối sống tự do ? a/ Sán lá gan. b/ Sán lông.
c/ Sán dây. d/ Sán bã trầu.
Câu 5 : So với giun dẹp cơ quan tiêu hóa của giun tròn có điểm nào tiến hóa hôn.
a/ Có thành cơ thể phát triển. b/ Cơ thể phân tính.
c/ Có ruột sau và hậu môn. d/ cả a,b,c sai.
Câu 6 : Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim khép kín vòng đời.
a/ Do aờn uoỏng khoõng veọ sinh.
b/ Do không giữ vệ sinh tốt.
c/ Do muùt tay.
d/ Cả a,b,c sai.
V ĐÁP ÁN.
I PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Đúng 1 điểm.
Giun đũa Trứng
Tim, gan, Aỏu truứng Máu, phổi trong trứng
Ruột non Thức ăn
Câu 2 : Cần phải có sự phấn đấu của cá nhân và cộng đồng . Cá nhân ăn ở phải giữ vệ sinh, cộng đồng phải giữ vệ sinh môi trường cho tốt, tiêu diệt ruồi nhặn, không tưới rau bằng phân tươi. ( 1,5 điểm).
Câu 3 : Vẽ đẹp đúng như SGK 15.2 ( 1.5 điểm).
Câu 4 Mỗi ý đúng 0.5 điểm.
Hình trụ, thuôn 2 đầu, có
khoang cơ thể chưa chính thức.
Miệng đến hậu môn.
Đặc điểm
Kí sinh 1 vật chủ, 1 số tự do.
Cuticun trong suoát.
Đầu nhọn, đuôi tù.
II TRAÉC NGHIEÄM.
Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Caâu 1 / b Caâu 2 / b , a Caâu 3 / b Caâu 4 / b. Caâu 5 / c. Caâu 6 / c.
TUẦN : 10 NGÀY SOẠN : TIẾT : 19 CHƯƠNG IV NGÀY DẠY :