1. Nơng nghiệp.
- Thế mạnh: chăn nuơi bị, nuơi trịng và đánh bắt thuỷ sản.
- Khĩ khăn của nơng nghiệp: quỹ đất hạn chế, đất xấu, thiên tai.sản lợng lơng thực BQĐN thấp hơn TB cả nớc.
2. Cơng nghiệp.
- Cĩ cơ cấu khá đa dạng.
- Chiếm tỉ trỏng nhỏ trong giá trị sản xuất cơng nghiệp cả nớc.
- Tốc độ tăng trởng nhanh.
- Cơng nghiệp cơ khí, chế biến thực phẩm khá phát triển.
- Phân bố :Đà Nẵng,Qui Nhơn,Nha Trang.
3. Dịch vụ.
- Hoạt động vận tải biển khá phát triển,chủ yếu ở ĐN, QNhơn, Nha Trang.
- Du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng ,chủ yếu ỏ ĐB,Q.Nam,Nha Trang...
V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trong điểm miền Trung.
- Các trung tâm kinh tế lớn: Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.
trọng điểm miền Trung. Tầm quan trọng của kinh tế trọng điểm miền Trung đối với sự phát triển kinh tế liên vùng?
Bớc 2:
HS phát biểu, chỉ bản đồ, GV chuẩn kiến thức
+Gồm TT Huế,Tp Đà Nẵng,Q.Nam,Q.Ngãi, Bình Định.
+ Vai trị :cĩ tầm quan trọng khơng chỉ với DHNTB mà với cả BTB và Tây Nguyên.
3.Thực hành /luyện tập
GV hệ thống lại kiến thức bài giảng.
- Làm bài tập. 1 và 3, tr 99 SGK
- Dựa vào hình 26.1 và kiến thức đã học, trình bày đặc điểm phát triển và sự phân bố cơng nghiệp của Duyên Hải nam Trung Bộ.
4- Hoạt động nối tiếp
HS làm bài tập 2 tr 99, SGK Địa lí 9..
Ngày soạn :7/12/2011 T iết 29 – Bài 27 Thực hành:
kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Củng cố sự hiểu biết về cơ cấu kinh tế biển của hai vùng kinh tế Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ (gọi chung là duyên hải miền trung) bao gồm hoạt động của các hải cảng, nuơi trồng đánh bắt thuỷ hải sản, du lịch và dịch vụ biển.
- Tiếp tục hồn thiện phơng pháp đọc bản đồ, phân tích số liệu thống kê ,liên kết khơng gian kinh tế bắc trung bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.
* Giáo dục kỹ năng sống:
- Giao tiếp ;trình bày suy nghĩ;lắng nghe/phản hồi tích cực. - Thể hiện sự tự tin.
II: Các thiết bị dạy học:
- HS: Thớc kẻ ,máy tính bỏ túi ,bút chì ,màu ,vở thực hành.
- GV: Bản đồ treo tờng địa lí tự nhiên hoặc địa lí kinh tế Việt Nam.
III: Các hoạt động trên lớp:1. Khám phá 1. Khám phá
Nơng nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ gặp phải những khĩ khăn nào ? Các thế mạnh của vùng duyên hải nam trung bộ là gì ?
2. Kết nối
Hai vùng kinh tế Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ gọi là miền trung hai vùng này cĩ nhiều đặc điểm chung giống nhau.
Hoạt đơng của Thầy Ghi bảng
Hoạt động 1:
B ớc 1:
GV: yêu cầu HS đọc yêu cầu của đầu bài:
Yêu cầu HS thảo luận xác định: + Nhĩm 1: Xác định các cảng biển. + Nhĩm 2: Các bãi cá, bãi tơm. + Nhĩm 3: Các cơ sở sản xuất muố.i + Nhĩm 4: Những bãi biển cĩ giá trị du lịch nổi tiếng ở Bắ Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.
HS:-Đọc yêu cầu nội dung bài học B
ớc 2:
- Thảo luận nhĩm đại diện HS lên bảng chỉ các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt nam.
- HS báo cáo kết quả.
- GV: Chuẩn xác kiến thức.
GV: Em hãy nhận xét tiềm năng phát
triển kinh tế ở Bắ Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ ?
chuyển ý : hai vùng kinh tế Bắc Trung
Bộ và duyên hai Nam Trung Bộ cĩ nhiều điều kiện để phát triển khai thác và nuơi trồng thuỷ hải sản hai miền này phát triển nh thế nào ?
Hoạt động 2:
B ớc 1:
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 2
Hớng dẫn HS so sánh:
Trong hai vùng kinh tế vùng nào cĩ sản lợng nuơi trồng và khai thác nhiều hơn ? Tại sao ?
HS: Dựa vào bảng số liệu nhận xét. B
ớc 2:
- Cả nhĩm trao đổi, bổ xung lẫn nhau
1. Bài tập 1
- tài nguyên thiên nhiên ,nhân văn trên đất liền, tài nguyên biển là cơ sở để duyên hải miền trung xây dựng nền kinh tế biển với nhiều triển vọng.
2- Bài 2:
- Sản lợng nuơi trồng và khai thác của bắc trung bộ đều thấp hơn so với Nam Trung Bộ - Sự chênh lệch về sản lợng của Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là dơ Duyên hải Nam trung Bộ cĩ nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn nh cĩ nhiều bãi cá, tơm tạo điều kiện cho ngành khai thác phát triển. Cĩ nhiều
B
ớc 3:
- HS báo cáo kết quả
- GV: Kiểm tra và chuẩn kiến thức.
đầm phá tạo điều kiện cho ngàh nuơi trồng phát triển.
3.Thực hành /luyện tập
- Khí hậu bắc trung bộ và duyên hải nam trnug bộ khác nhau nh thế nào ? - Yêu cầu HS tìm nguyên nhan và đề xuất biện pháp khắc phục ?
4- Hoạt động nối tiếp
- HS hồn thiện nốt những phần cịn cha làm song của bài thực hành. - Chuẩn bị vùng Tây Nguyên.
Ngày soạn : 13/12/2011 T iết 30 – Bài 28 vùng tây nguyên
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học HS cần 1.Kiến thức 1.Kiến thức
- Nhận biết về vị trí địa lí ,giới hạn lãnh thổ và nêu đợc ý nghĩa của chúng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội.
- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên,tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi,khĩ khăn của tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế – xã hội.
- Trình bày đợc đặc điểm dân c – xã hội và những thuận ,lợi khĩ khăn của dân c-xã hội đối với sự phát triển của vùng.
2.Kỹ năng:
- Xác định trên bản đồ ,lợc đồ vị trí ,giới hạn của vùng Tây Nguyên. - Phân tích bảng số liệu thơng kê dân c –xã hội của Tây Nguyên.
- Phân tích bản đồ tự nhiên để nhận biết và trình bày đặc điểm tự nhiên của vùng. * Giáo dục kỹ năng sống:
- Giao tiếp ;trình bày suy nghĩ;lắng nghe/phản hồi tích cực. - Thể hiện sự tự tin.
- Thu thập và xử lí thơng tin.
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam. - Lợc đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên. - Một số tranh ảnh về Tây Nguyên.
III: Các hoạt động trên lớp:1. Khám phá 1. Khám phá
Tây nguyên cĩ vị trí quan trọng nh thế nào ? Cĩ điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên nh thế nào ?
2. Kết nối
Hoạt động 1:
B ớc 1:
- HS dựa vào hình: 28.1, hoặc Atlat kết hợp kiến thức đã học;
- Xác định giới hạn vùng Tây Nguyên, vị trí tiếp giáp của vùng?
- Nêu ý nghĩa của vị trí, giới hạn B ớc 2: HS phát biểu (kết hợp chỉ bản đồ) GV chuẩn kiến thức. Hoạt động 2: B ớc 1: GV: Quan sát H 28.1 kết hợp với các
kiến thức đã học em hãy cho biết - Vùng cĩ dạng địa hình nào ?
- Từ Bắc xuống Nam cĩ những cao nguyên nào ? Nguồn gốc hình thành ? - Dựa vào H28.1 tìm các dịng sơng bắt nguồn từ Tây Nguyên ? Chảy qua vùng địa hình nào về đâu ?
-Các sơng ngịi Tây Nguyên cĩ giá trị gì? - Nêu những thuận lợi và khĩ khăn của