PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

Một phần của tài liệu ON TAP 12 TN, DH CD (Trang 96 - 113)

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

Câu 41 : Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avô-ga-đrô NA = 6,02.1023mol1, 1u= 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α, năng lượng toả ra khi tạo thành 1mol khí hêli là

A. 2,7.1012 J. B. 3,5.1012 J. C. 2,7.1010 J. D. 3,5. 1010 J Câu 42 : Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng ?

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

D. Tia γ là sóng điện từ.

Câu 43 : Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb . Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng của hạt α là

A. 5,3MeV. B. 4,7MeV. C. 5,8MeV. D. 6,0MeV

Câu 44 : Cho phản ứng hạt nhân3717Cl p+ →3718Ar n+ , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar)=36,956889u,mcl=36,956563u,mn=1,008670u;mp = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2.

Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu ? A. Toả ra 1,60132 MeV. B. Thu vào 1,60132 MeV.

C. Toả ra 2,562112.1019 J. D. Thu vào 2,562112.1019 J.

Câu 45 : Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4cos(4πt)cm. Thời gian chất điểm đi được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. 0,750 s. B. 0,375 s. C. 0,185 s. D. 0,167 s.

Câu 46 : Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng 2 3

πthì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là

A. x= −2 3 cos(10 t)cm.π B. x= −2 3 cos(5 t)cm.π C. x 2 3 cos(10 t)cm.= π D. x 2 3 cos(5 t)cm.= π

Câu 47 : Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m;

khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là

A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.

Câu 48 : Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω. Để duy trì dao động trong mạch với điện áp cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là

A. 0,125 μW. B. 0,125 mW. C. 0,125 W. D. 125 W.

Câu 49 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm 1 L= (H)

π mắc nối tiếp với tụ điện

10 4

C (F)

2

= −

π . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200sin(100πt)V. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là

A. ud = 200sin(100πt + 2

π)V. B. ud = 200sin(100πt + 4 π)V.

C. ud = 200sin(100πt 

4

π)V. D. ud = 200sin(100πt)V.

Câu 50 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là

A. 0,64 àm. B. 0,55 àm. C. 0,48 àm. D. 0,40 àm.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 : Một vật rắn chuyển động quay đều quanh một trục cố định, phát biểu nào sau đây về chuyển động của nó là không đúng ?

A. Vectơ gia tốc toàn phần của mỗi điểm trên vật không đổi.

B. Độ lớn gia tốc hướng tâm của mỗi điểm trên vật không đổi.

C. Tốc độ góc mỗi điểm trên vật đều như nhau.

D. Độ lớn gia tốc góc mỗi điểm trên vật đều như nhau.

Câu 52 : Một vật rắn đang có tốc độ góc ω0 đối với một trục cố định thì quay chậm dần đều quanh một trục cố định đi qua vật. Kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Tốc độ góc của mọi điểm trên vật ngoài trục quay đều như nhau tại cùng thời điểm.

B. Tốc độ góc của một chất điểm, ở các thời điểm khác nhau thì khác nhau.

C. Tồn tại trên vật các điểm có tốc độ góc khác các điểm còn lại.

D. Độ lớn gia tốc toàn phần tại mọi điểm trên vật đều như nhau.

Câu 53 : Một vật rắn đang có tốc độ góc 10 rad/s (đối với một trục cố định) thì quay chậm dần đều, sau 10 thì vật dừng lại. Góc mà vật quay được trong thời gian đó là ?

A. 100 rad. B. 50 rad. C. 25 rad. D. 1 rad.

Câu 54 : Có hai quả cầu đồng chất, quả thứ nhất có bán kính gấp hai lần quả thứ 2. Momen quán tính đối với trục đi qua tâm cầu của thứ nhất lớn hơn momen quán tính của quả thứ hai đối với trục của nó là

A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 32 lần.

Câu 55 : Một chiếc còi đơn âm phát âm có tần số 620 Hz. Nếu nó được đặt trên một chiếc xe và tiến thẳng về phía người nghe với tốc độ không đổi 20 m/s. Biết tốc độ truyền âm là 330 m/s. Người nghe nhận được âm có tần số là

A. 660 Hz. B. 640 Hz. C. 582,42 Hz.D. 580 Hz.

Câu 56 : Khi đi gần Mặt Trời, đuôi sao chổi luôn A. hướng ra xa Mặt Trời.

B. hướng về phía Mặt Trời.

C. có phương tiếp tuyến với quỹ đạo của sao chổi.

D. quay đều quanh nhân của sao.

Câu 57 : Khi người ca sĩ hát câu hát ngân cao thì thường đẩy dần micrô ra xA. Trong thời gian micro bị đẩy ra xa thì âm thu được

A. cao hơn. B. không thay đổi.

C. trầm hơn. D. chưa đủ điều kiện để xác định.

Câu 58 : Một đoàn tàu hoả đi với tốc độ 72 km/h và kéo còi đơn âm với tần số 420 Hz. Một người đi xe máy dọc đường tàu với tốc độ 54 km/h ngược chiều với tàu. Biết tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tần số âm mà người đi xe máy nghe được là

A. 466,7 Hz. B. 445,5 Hz. C. 400,9 Hz. D. 378 Hz.

Câu 59 : Phát biểu nào sau đây về các hành tinh trong hệ Mặt Trời là đúng ? A. Hoả tinh là hành tinh nóng nhất trong hệ.

B. Tính từ tâm Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh thứ 3.

C. Thiên vương tinh là hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời.

D. Kim tinh là hành tinh gần Mặt Trời nhất.

Câu 60 : Bức xạ nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường ? A. tia α. B. tia β. C. tia β + . D. tia γ.

ĐỀ SỐ 9

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

Câu 2 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

Câu 3 : Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

D. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

Câu 4 : Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động.

Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là A. l1 = 100m, l2 = 6,4m. B. l1 = 64cm, l2 = 100cm.

C. l1 = 1,00m, l2 = 64cm. D. l1 = 6,4cm, l2 = 100cm.

Câu 5 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất. Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h = 5km, bán kính Trái Đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi). Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy

A. nhanh 68s. B. chậm 68s. C. nhanh 34s.D. chậm 34s.

Câu 6 : Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kì T = 1s. Muốn tần số dao động của con lắc là f' = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m' phải thoả mãn là

A. m' = 2m. B. m' = 3m. C. m' = 4m. D. m' = 5m.

Câu 7 : Trong hiện tượng sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do, khi tần số sóng là 30 Hz người ta thấy trên dây có 2 bụng sóng. Muốn trên dây có 3 bụng sóng thì tần số nguồn kích thích phải

A. tăng 20 Hz. B. tăng 50 Hz. C. giảm 18 Hz. D. giảm 12 Hz.

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về sóng âm là không đúng?

A. Sóng âm không truyền trong chân không.

B. Sóng âm không truyền theo phương nằm ngang.

C. Sóng âm làm rung màng nhĩ và gây ra cảm giác âm cho người nghe.

D. Sóng âm mang năng lượng.

Câu 9 : Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6sin(πt)cm, tốc độ truyền sóng bằng 1m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là

A. uM = 3,6sin(πt)cm. B. uM = 3,6sin(πt 2)cm.

C. uM = 3,6sinπ(t 2)cm. D. uM = 3,6sin(πt + 2π)cm.

Câu 10 : Cho một sóng ngang có phương trình sóng là t x

u 5sin ( )mm

0,1 2

= π − , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A. 0 mm. B. 5 mm. C. 5 cm. D. 2,5 cm.

Câu 11 : Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là LA = 90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io = 0,1nW/m2. Cường độ âm đó tại A là

A. 0,1 nW/m2. B. 0,1 mW/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,1 GW/m2.

Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây. Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 100cm/s. B. 50cm/s. C. 75cm/s. D. 150cm/s.

Câu 13 : Điều nào sau đây không đúng về sóng điện từ ?

A. Sóng điện từ là các dao động điện được lan truyền trong không gian.

B. Hai sóng điện từ bất kì có thể giao thoa với nhau.

C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ.

D. Sóng điện từ có thể bị khúc xạ.

Câu 14 : Phát biểu nào sau đây về mạch dao động điện từ LC là đúng?

A. Điện tích trong mạch dao tự do với tần số 1 LC .

B. Khi điện trở của cuộn cảm dù nhỏ thì mạch vẫn dao động tắt dần.

C. Năng lượng điện của tụ điện biến thiên với chu kì bằng hai lần chu kì dao động điện của mạch.

D. Mạch sẽ duy trì dao động càng lâu dài nếu sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Len xơ trên mạch càng mạnh.

Câu 15 : Trong thực tế, để dao động điện từ tự do được duy trì lâu dài trong mạch LC người ta phải A. chế tạo mạch bằng tụ điện có điện dung rất lớn.

B. chế tạo mạch bằng cuộn dây có hệ số tự cảm rất nhỏ.

C. lắp bộ nguồn điện và phần mạch bù năng lượng sau mỗi chu kì dao động.

D. đặt một điện áp cưỡng bức có tần số rất lớn hơn tần số riêng của mạch vào hai đầu tụ điện.

Câu 16 : Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm là 0,5 mH, tụ điện có điện dung 0,5 nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hoà. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1 V. Khi điện áp hai đầu tụ là 0 V thì cường độ dòng điện trong mạch là A. 2 V. B. 2 V. C. 2 2 V. D. 4 V.

Câu 17 : Một mạch chọn sóng, khi chỉnh điện dung của tụ điện là 10 nF thì thu được bước sóng 20 m. Muốn mạch chọn thu được sóng có bước sóng 40 m thì phải

A. tăng điện dung của tụ điện thêm 40 nF.

B. tăng điện dung của tụ điện thêm 30 nF.

C. giảm điện dung của tụ điện đi 5 nF.

D. giảm điện dung của tụ điện đi 7,5 nF.

Câu 18 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện, một điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Mạch đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng. Để xảy ra cộng hưởng điện ta không thể thực hiện cách nào trong các cách sau ?

A. giảm điện dung của tụ điện.

B. giảm hệ số tự cảm của dây.

C. giảm tần số của dòng điện.

D. giảm giá trị của điện trở.

Câu 19 : Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là đúng ? A. ba cuộn dây phần cảm đặt lệch nhau 3

2

πtrên stato.

B. để có từ có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của vòng tròn stato thì 3 dòng điện chạy trong ba cuộn dây phần cảm phải có cùng pha.

C. không thể có động cơ không đồng bộ với công suất lớn.

D. hiệu suất của động cơ bao giờ cũng nhỏ hơn 1.

Câu 20 : Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, trong mạch có hai điôt mắc đối cực nhau thì kết luận nào sau đây về dòng trong mạch là đúng ?

A. Vẫn là dòng xoay chiều vì tác dụng của hai điôt bị triệt tiêu.

B. Là dòng một chiều có cường độ dòng điện cực đại tăng gấp đôi vì đã được chỉnh lưu qua hai điôt.

C. Bằng không vì mỗi điôt không cho dòng đi theo một chiều trong mỗi nửa chu kì.

D. Là dòng được chính lưu nửa chi khì vì hai điôt mắc như vậy chỉ có tác dụng như một điôt.

Câu 21 : Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện biến dung, một điện trở thuần có giá trị 40 Ω và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 1

π H mắc nối tiếp. Biết tần số của dòng xoay chiều trong mạch là 40 Hz. Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện phải là

A. 0,10 F. B.

10−4

π F. C.

10 3

8

π F. D.

4.10 4

5

π F.

Câu 22 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng của điện trở là 300 V, điện áp hiệu dụng của cuộn dây thuần cảm là 400 V. Điện áp của mạch có giá trị là

A. 300 V. B. 400 V. C. 500 V. D. 700 V.

Câu 23 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng của điện trở là 200 V. Điện áp hiệu dụng của cuộn dây thuần cảm là 400 V; điện áp hiệu dụng của tụ điện là 200 V. Kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Điện áp hiệu dụng của mạch điện là 200 2 A.

B. Điện áp của mạch điện sớm pha 4

π so với cường độ dòng điện trong mạch.

C. Điện áp của điện trở trễ pha 4

π so với điện áp của mạch.

D. Điện áp của cuộn dây thuần cảm sớm 4

π so với điện áp của mạch.

Câu 24 : Trong hiện tượng giao thoa bằng phương pháp của Y-âng, cách nào sau đây có thể tăng được khoảng vân trên màn chắn ?

A. Dịch màn lại gần hai khe hẹp.

B. Tăng tần số của ánh sáng làm thí nghiệm.

C. Giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp.

D. Tăng kích thước màn chắn.

Câu 25 : So sánh nào sau đây là không đúng ?

A. Tia hồng ngoại có cùng bản chất với tia tử ngoại và tia catôt.

B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây tác dụng nhiệt.

D. Nguồn phát tia hồng ngoại có thể không phát ra tia tử ngoại nhưng nguồn phát tia tử ngoại thì phát ra cả tia hồng ngoại.

Câu 26 : Một chùm tia X có tần số gấp 4000 lần tần số của một tia tử ngoại. Khi hai tia truyền trong chân không, kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Hai tia truyền với cùng tốc độ.

B. Bước sóng của tia X lớn gấp 4000 lần của tia tử ngoại.

C. Năng lượng của phôton ứng với tia X lớn gấp 4000 lần của tia tử ngoại.

D. Khả năng đâm xuyên của tia X mạnh hơn tia tử ngoại.

Câu 27 : Trong một thí nghiệm giao thoa khe Y-âng của ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân tối sát với vân trung tâm là 1,2 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 (hai vân ở hai phía của vân trung tâm) là

A. 1,8 mm. B. 2,4 mm. C. 3,6 mm. D. 7,2 mm.

Câu 28 : Biết năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là -13,6 eV. Khi một ion hiđrô nhận một êlectron từ ngoài về quỹ đạo K thì nó phát ra một phôton có ứng với bước sóng là

A. 9,3.10-8 m. B. 1,46.10-26 m. C. 5,3.10-11 m. D. 1,1.10-7 m.

Câu 29 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m. Để xác định vị trí của vân cực đại người ta dùng một đầu của cặp nhiệt điện để cảm nhiệt trên màn chắn. Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí đặt đầu cặp có cường độ dòng nhiệt điện cực đại là 0,6 mm. Bước sóng của tia từ ngoại đó là

A. 0,2 μm. B. 0,25 μm. C. 0,3 μm. D 0,1 μm.

Câu 30 : Khi chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại trung hoà điện thì sau đó thấy rằng điện tích của tấm kim loại thay thay đổi. Kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Công thoát của kim loại này nhỏ hơn năng lượng phôton của bức xạ.

B. Tấm kim loại bị mang điện dương.

C. Êlectron sẽ bị bứt ra khỏi kim loại cho đến khi trong khối kim loại không còn êlectron.

D. Điện điện tích của tấm kim loại chỉ tăng tới một giá trị hữu hạn rồi dừng lại.

Câu 31 : Nguyên nhân gây ra sự giảm mạnh điện trở của quang trở khi bị bức xạ có bước sóng đủ ngắn chiếu vào là

A. êlectron bị bứt ra khỏi quang trở làm nó mang điện dương và dẫn điện tốt.

B. các êlectron trong quang trở hấp thụ được năng lượng và chuyên động nhanh hơn.

C. các ion dương trong quang trở bị bẻ gây liên kết và chuyển động tự do tham gia dẫn điện.

D. các êlectron liên kết được giải phóng làm tăng cường lượng hạt tải điện.

Câu 32 : Phát biểu nào sau đây về nguyên tử hiđrô là không đúng?

A. Nguyên tử ở những trạng thái có năng lượng nhất định và gián đoạn.

B. Êlectron chỉ chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính gấp một số chính phương bán kính quỹ đạo nhỏ nhất.

C. Phổ của hiđrô là phổ vạch.

D. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo ngoài về quỹ đạo trong thì nó phải hấp thụ năng lượng.

Câu 33 : Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,3 μm vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng chất có giới hạn quang điện là 0,4 μm. Biết cường độ dòng quang điện bão hoà là 3,2 mA. Số êlectron bị bứt ra khỏi catôt trong 1 phút là ?

A. 2.1016. B. 1,2.1018. C. 2.1019. D. 1,2.1020.

Câu 34 : Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,3 μm vào catôt của một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3,2 mA. Biết công suất chùm bức xạ chiếu vào catôt là 0,3 W. Hiệu suất quang điện có giá trị là

A. 4,42 %. B. 44,2 %. C. 16,4 %. D. 56,1%.

Câu 35 : Một tấm kẽm nhiễm điện âm được chiếu bức xạ có bước sóng đủ ngắn thì độ lớn điện tích của nó sẽ

A. tăng. B. không đổi.

C. độ lớn điện tích sẽ giảm về không rồi lại tăng. D. giảm.

Câu 36 : Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,52 μm thì có công thoát là A. 2,4 eV. B. 3,4 eV. C. 1,7 eV. D. 4 eV.

Câu 37 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân ? A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.

B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

C. Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

D. Phản ứng hạt nhân chỉ là sự kết hợp các hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

Câu 38 : Cho phản ứng hạt nhân 31H+21H→ α + +n 17,6MeV, biết số Avô-ga-đrô NA = 6,02.1023. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là

Một phần của tài liệu ON TAP 12 TN, DH CD (Trang 96 - 113)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(114 trang)
w