D. Tiến trình bài dạy
V. Hướng dẫn về nhà
5. Hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm lại các bài tập - Nghiên cứu trước bài thực hành
Ngày soạn : 07/3/10 Ngày dạy :
Tiết 52,53: BàI thực hành 6: Sử dụng lệnh LẶP WHILE ... do A. Mục tiêu:
- Viết đợc chơng trình Pascal có sử dụng vòng lặp While ... do - Biết sử dụng câu lệnh ghép.
- Rèn kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp while ... do B. Phơng pháp
1. Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp 2. Phơng tiện: Máy tính, .
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị một số thuật toán và chơng trình . - Chuẩn bị máy tính,.
2. Học sinh:- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc.
D. Tiến trình bài dạy:
I. ổn định lớp (1 phút)
II. Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra) III. Giảng bài mới:
HĐ của GV và hs Nội dung
H§ 1: Bài 1 Gv: Viết đề bài 1.
Gv: Em hãy cho biết input và output của bài toán?
Gv: Chúng ta cần tính TBC bao nhiêu số?
Gv: Nêu cách tính trung bình cộng 4 số.
Hs: 1 2 3 4 4 x + + +x x x
Gv: Vậy tính TBC n số ta làm ntn?
Hs: x1 x2 x3 ... xn n
+ + + +
Gv: TÝnh x1+ + +x2 x3 ...+ →xn S ntn?
Hs: S ơ S + x;
Gv: làm sao để có S mới = S cũ + x.
Hs: S ơ 0 (b1)
Bài 1: Viết chơng trình Pascal sử dụng câu lệnh While…do để tính trung bình cộng n số thực nhập từ bàn phím. (n, và n số thực đợc nhập từ bàn phím)
a. Mô tả thuật toán.
INPUT: Nhập n, nhập n số nguyên.
OUTPUT: Kết quả TBC của n số nguyên B1: Nhập giá trị của n( tính TBC bao nhiêu số);
dem←0; S←0;
B2: Trong khi dem <= n thì làm
Nhập số thứ (1,2,3….n) (cho x) S←S+x; dem←dem +1;
B3: TÝnh TB ←S/n;
B4: In kết quả TB, kết thúc chơng trình.
b. Viết chơng trình.
HĐ của GV và hs Nội dung Gv: Dựa vào hệ thống câu hỏi. Lần lợt
hình thành thuật toán.
Hs: Dựa vào thuật toán trình bày chơng trình hoàn chỉnh.
Gv: Quan sát, chỉnh sửa từng câu lệnh Hs lên bảng trình bày.
BEGIN ClrScr;
Write(‘Muon tinh TB bao nhieu so n=’); Readln(n);
dem:= 0; S:=0;
While dem <= n do Begin
Write(‘Nhap so thu’, dem, ‘ = ‘ );readln(x);
S:= S + x; dem:= dem + 1;
End;
TB:= S/n;
Write(‘ Vay trung binh cong ’, n, ‘so la: ‘, TB:6:2);
Readln END.
HĐ2: Thực hành trên máy tính
Gv: Cho Hs thực hành soạn chơng trình trên vào máy tính.
Hs: tiến hành soạn thảo và dịch, chạy ch-
ơng trình, rồi lu lại
*Thực hành:
- Mở Pascal, soạn chơng trình trên.
- Dịch chơng trình, chạy chơng trình.
- Lu chơng trình với tên LAPWHILEDO HĐ 3:Bài 2
Gv: Viết chương trình bài 2 lên bảng.
Hs: Ghi bài vào vở.
Gv: Cho Hs lần lượt tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh
-Tác dụng: While n mod i <> 0 do i:= i + 1;
Hs: Lần lượt trả lời.
Gv: Chương trình trên có tác dụng gì?
Hs: Mục đích là nhận dạng một số có là số nguyên tố hay không?
Bài 2: Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh sau ®©y.
Uses Crt;
Var n,i : integer;
BEGIN ClrScr;
Write(‘Nhap vao mot so nguyen: ‘);Readln(n);
If n<=1 Then Writeln(‘N khong la so nguyen to’);
Else Begin i:=2;
While n mod i <> 0 do i:= i + 1;
If i = n Then Writeln(n,’ la so nguyen to’) Else Writeln(n,’ khong la so nguyen to’);
End;
Readln END.
IV. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ghi nhớ cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp while ... do...,
- Đọc và tìm hiểu chơng trình trong Đọc thêm 1 – Tính gần đúng số Pi.
Ngày soạn : 14/3/10 Ngày dạy : TiÕt 54; 55: BÀI TẬP
A. Mục tiêu:
- Viết đợc chơng trình Pascal có sử dụng vòng lặp While ... do - Biết sử dụng câu lệnh ghép.
- Rèn kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp while ... do B. Phơng pháp
1. Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp 2. Phơng tiện: Máy tính, .
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị một số thuật toán và chơng trình . - Chuẩn bị máy tính,.
2. Học sinh:- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc.
D. Tiến trình bài dạy:
Bài 1: Lập trình tính tổng dùng lệnh lặp While ...do. Trong đú n là số tự nhiên đợc nhập từ bàn phím.
1 1 1
1 ... ( )
A 2 3 n Z
= + + + n ∈
GIẢI Program tinhA;
Uses CRT;
Var i, n: integer;
tong: real;
BEGIN Clrscr;
write('cho so tu nhien n: '); Readln(n);
tong:=0; i:=1;
while i<= n do Begin
tong:= tong+ 1/i;
i: = i+1;
End;
writeln(' Tong can tim la: ', tong:12:6);
Readln;
END.
BEGIN ClrScr;
Write(‘Nhap so thu nhat, a= ‘); Readln(a); a1:= a;
Write(‘Nhap so thu hai, = ‘); Readln(b); b1:= b;
While a mod b <> 0 do Begin
r:= a mod b;
a: = b; b: = r;
End;
Write (‘ Vay UCLN(‘, a1, ‘;’,b1,’)=’,b:2);
Readln END.
Bài 3: Viết chương trình tìm BCNN(a,b). Biết a, b được nhập từ bàn phím. a,b∈Z Giải
Program timBCNN;
Uses Crt;
Var a,b,n,min,max,max1: integer;
BEGIN ClrScr;
Write(‘Nhap so thu nhat, a= ‘); Readln(a); a1:= a;
Write(‘Nhap so thu hai, = ‘); Readln(b); b1:= b;
If a>b then
Begin max: = a; min:=b; End Else Begin max:=b; min:= a; End;
n:= 2; max1:=max;
While max mod min <> 0 Do Begin
max:= max1*n;
inc(n); {n:=n+1}
End;
Write (‘ Vay BCNN(‘, a, ‘;’,b,’)=’,max:2);
Readln END.
Ngày soạn : 21/3/10 Ngày dạy :
TiÕt PPCT 56: KIỂM TRA 1 TIẾT (VIẾT) ĐỀ 01:
Câu 1.(4,0 điểm) Các dòng lệnh sau đúng hay sai? Nếu đúng thì đánh dấu X vào cột đúng. Nếu sai thì sửa lại như thế nào?
Dòng lệnh Đún
g Sai – Sửa lại
a. Program Pascal;
b. Uses Ctr;
c. Var a,b;c,d: Real;
d. Write(‘Pascal that la thu vi);
e. a:= 4; If a>6 Then max:=7;
f. x: = 6; While x ≠ 8 do x:= x+1;
g. For i:= 1 to 8 do Writeln(‘8/’,i);
h. If a>8 then a:= a+1;
Câu 2. (3,0 điểm) Dựa vào các lệnh sau đây, hãy viết kết quả hiện trên màn hình:
a. Writeln(‘5+20=’, 20+5);
Kết quả in lên màn hình:………
b. x: = 18; y:= 10; z:=x; x:=y; y:=z; Write(‘x=’, x, ‘y=’, y);
Kết quả in lên màn hình:………
c. For i := 1 to 8 do Write(‘Tin hoc; ’);
Kết quả in lên màn hình:………
d. Write(‘P’);Write(‘A’);Write(‘S ’);Write(‘C’);Write(‘A’); Write(‘L ’);Write(‘8’);
Kết quả in lên màn hình:………
e. x:= 6; y:= 19; Write(‘kq=’,(y div x)/(y mod x):4:2);
Kết quả in lên màn hình:………
f. x:= 4; If 2+4 = 5 Then x:=x+1; Write(‘x=’,x:2);
Kết quả in lên màn hình:………
Câu 3. (3,0 điểm) Viết chương trình in bảng cửu chương.
ĐỀ 02:
Câu 1.(4,0 điểm) Các dòng lệnh sau đúng hay sai? Nếu đúng thì đánh dấu X vào cột đúng. Nếu sai thì sửa lại như thế nào?
Dòng lệnh Đún
g Sai – Sửa lại
a. Program Pascal;
b. Uses Crt;
c. Var a,b,c,d: Real
d. Write(‘Pascal that la thu vi’);
e. a:= 4; If a≥6 Then min :=5;
f. x: = 6; While x ≠ 8 do x:= x+1;
g. For i:= 1 to 8 do Writeln(‘8/’,i);
h. If a>8 then a= 8;
Câu 2. (4,0 điểm) Dựa vào các lệnh sau đây, hãy viết kết quả hiện trên màn hình:
a. Writeln(‘4x20=’, 4*20);
Kết quả in lên màn hình:………
b. x: = 8; y:= 10; z:=x; x:=y; y:=z; Write(‘x=’, x:2, ’y=’, y:2);
Kết quả in lên màn hình:………
c. For i := 1 to 8 do Write(‘Pascal; ’);
Kết quả in lên màn hình:………
d. Write(‘T’);Write(‘I’);Write(‘N ’);Write(‘H’);Write(‘O’); Write(‘C ’);Write(‘8’);
Kết quả in lên màn hình:………
e. x:= 5; y:= 16; Write(‘kq=’,(y div x)/(y mod x):4:2);
Kết quả in lên màn hình:………
f. x:= 4; If 2+4 = 5 Then x:=x - 1; Write(‘X=’,X:2);
Kết quả in lên màn hình:………
Câu 3. (3,0 điểm) Viết chương trình in bảng cửu chương.
(*Lưu ý: Câu 3 trình bày bài làm sau bài kiểm tra)
TiÕt PPCT 57: KIỂM TRA 1 TIẾT (THỰC HÀNH)
Ngàysoạn: 15/02/2009 Ngày dạy:
TuÇn 24:
Giảng ngày: Tiết 48: học vẽ hình với phần mền geogebra
I/ Mục tiêu:
- Hs hiểu được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa chúng - Thông qua phần mềm học sinh biết và hiểu các ứng dụng của phần mềm trong toán học, thiết lập quan hệ toán học giữa các đối tượng này.
- Biết cách sử dụng phần mềm để vẽ các hình học trong chương trình lớp 8.
- Hs ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong học tập của mình . II/ Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, giáo án, tài liệu tin học có liên quan.
- Đọc tài liệu ở nhà trớc khi III. Tiến trình lên lớp:
ổn định tổ chức lớp : - Kiển tra sĩ số :
8A : ……. 8B :……. 8C :…….. 8D :…………. 8E :…………
KiÓm tra.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh . Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: E đã biết gì về Geogebra
Hs đọc sgk
Hoạt động 2 : Đối tượng hình học Hs nêu khái niệm
3 . Đối tượng hình học
a) Khái niệm đối tượng hình học
b) Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc Nằm trên (thuộc về)
Đi qua
Giao của hai đối tượng
c) Danh sách các đối tượng trên màn hình.
Hiển thị → Hiển thị danh sách đối tượng d) Thay đổi thuộc tính của đối tượng.
- Ẩn đối tượng : B1 chọn đối tượng
B2 hủy chọn “ Hiển thị đối tượng “trong bảng hiển thị
- Ẩn hiện tên của đối tượng B1 chọn đối tượng
B2 hủy chọn “ Hiển thị đối tên” trong bảng hiển
- Thay đổi tên của đối tượng
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng B2 chọn đổi tên
- Đặt / hủy vết chuyển động đối tượng.
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng