Hoạt động của GV và HS Néi dung

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 4 tuần 8 (Trang 43 - 52)

đúng?

- GV sử dụng các phiếu câu hỏi, để trong hộp cho từng HS lên bốc thăm trả lời.

- HS khác theo dõi, nhận xét và bổ sung câu trả lời của bạn.

* GV chèt:

b). Hoạt động 2: Tự đánh giá

- GV yêu cầu HS dựa trên kiến thức đã

học và chế độ ăn uống của mình trong tuần để tự đánh giá:

+ Đã ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và th- ờng xuyên thay đổi món cha?

+ Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất béo

động vật và thực vật cha?

+ Đã ăn các thức ăn có chứa các loại vi- ta-min và chất khoáng cha?

- Cho từng HS dựa vào bảng ghi tên các loại thức ăn đồ uống của mình trong tuần và tự đánh giá theo các tiêu chí trên, sau đó trao đổi với các bạn bên cạnh.

- Cho HS trình bày kết quả làm việc cá

nh©n.

1. Trò chơi: “Ai nhanh ai

đúng”

2. Tự đánh giá

- Phải ăn uống đủ chất,

đủ lợng

- Phải thờng xuyên thay

đổi món ăn

TiÕt 2

Hoạt động của GV và HS Nội dung c). Hoạt động 3: Trò chơi “Ai

chọn thức ăn hợp lí”

- HS làm việc theo nhóm 4:

Các em sử dụng những thực phẩm mang đến, tranh ảnh, mô hình đã su tầm để

3. Trò chơi “Ai chọn thức ăn hợp lí”

4. 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí:

- Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món

trình bày một bữa ăn gia

đình.( Nếu nhóm nào chuẩn bịcòn thiếu thì các em có thể dùng thẻ chữ, tuy nhiên sẽ bị trừ điểm ).

- HS thảo luận trong 5 – 7 phót.

- Cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận của mình.

- GV nêu nhận xét và kết luËn.

d). Hoạt động 4: Thực hành và ghi lại 10 lời khuyên dinh d- ỡng hợp lí.

- Cho HS trình bày sản phẩm của mình trớc lớp.

- GV nêu nhận xét.

- Cho trẻ bú mẹ sau khi mới sinh, bú hoàn toàn trong 6 tháng đầu,...

- Ăn T.Ă giàu đạm với tỉ lệ cân

đối,...

- Sử dụng chất béo ở mức hợp lí - Sử dụng muối i-ốt, không ăn mặn.

- Ăn T.Ă sạch và an toàn, ăn nhiều rau, củ, quả,...

- Uống sữa đậu nành,...

- Dùng nớc sạch để chế biến T.Ă

- Duy trì cân nặng ở mức tiêu chuÈn

- Thực hiện nếp sống lành mạnh, năng động, hoạt động thể lực

đều đặn. Không hú thuốc lá. Hạn chế uống bia rợu, ăn ngọt.

4. Tổng kết- Củng cố ( 1- 2 phút): Khái quát ND bài.

5. Dặn dò ( 1 phút): Dặn HS về nhà nói với bố mẹ những

điều đã học và treo bảng này ở chỗ thuận tiện và dễ học.

- Nhận xét đánh giá giờ học.

- Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau.

Toán Tiết 44

Vẽ hai đờng thẳng song song I-Mục tiêu:

- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho trước (bằng thước kẻ & ê ke)

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3.

II- Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: SGK, bảng phụ, Thớc kẻ và ê ke 2.Học sinh: SGK, vở, Thớc kẻ và ê ke

III-Hoạt động dạy học:

1. ổn định tổ chức(1 phút): chuẩn bị sách vở

2. Bài cũ ( 2-3 phút): HS nêu cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc, và hai HS lên bảng thực hành.

3.Bài mới (35 phút): gtb

Hoạt động của GV và HS Nội dung a). Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và

song song với đờng thẳng AB cho trớc. 1. Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm và song

- GV nêu bài toán và hớng dẫn thực hiện vẽ trên bảng( theo từng bớc vẽ nh SGK).

- GV cho HS liên hệ với hình ảnh hai đ- ờng thẳng song song (AB và DC) cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba (AD) ở hình chữ nhật trong bài

b). Thực hành:

Bài tập 1:HS đọc, nêu yêu cầu BT

- GV cho HS tự vẽ đờng thẳng AB qua M và song song với đờng thẳng CD, GV nêu nhËn xÐt.

Bài tập 2:

- GV cho HS vẽ đờng thẳng AX qua A và song song với BC , đờng thẳng CY qua C và song với AB ( theo cách vẽ nh trong SGK).

- Trong tứ giác ADCB có cặp cạnh AD và BC song song với nhau; cặp cạnh AB và CD song song víi nhau.

Bài tập 3:

- Câu a: HS vẽ đợc đờng thẳng đi qua B và song song với AD ( cách vẽ nh SGK ) - Câu b: Dùng ê ke để kiểm tra góc

đỉnh E là góc vuông. ( Tứ giác ABED có 4 góc vuông)

song với đờng thẳng cho tríc.

( Trình tự các bớc vẽ Nh SGK)

M

C E D

A B

N

2. Thực hành

Bài 1. Thực hành vẽ đ- ờng thẳng đi qua

điểm M và song song với với đờng thẳng CD cho tríc

Bài 2. Củng cố NC kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song

Bài 3. Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song và biết dùng ê ke

để kiểm tra góc vuông.

4. Tổng kết- Củng cố ( 1- 2 phút): Khái quát ND bài.

5. Dặn dò ( 1 phút): Nhận xét đánh giá giờ học. Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau

Địa lí Tiết 9

Hoạt động sản xuất

của ngời dân ở Tây Nguyên( Tiếp theo) I-Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh biết:

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về h/ động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

- Nêu quy trình làm ra các sản phẩm đồ gỗ.

- Dựa vào lợc đồ( bản đồ) tranh ảnh để tìm kiến thức.

- Xác lập mq hệ giữa tự nhiên với HĐ sản xuất của con ngời.

- Có ý thức tôn trọng bảo vệ thành quả lao động của ngời dân.

Nội dung việc khai thác rừng…sản xuất(92-93) chuyển thành đọc thêm

II- Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: SGK, bảng phụ,tranh ảnh 2.Học sinh: SGK, vở BT

III-Hoạt động dạy học:

1. ổn định tổ chức(1 phút): chuẩn bị sách vở

2. Bài cũ ( 2-3 phút): Kể những cây trồng và vật nuôi chính ở Tây Nguyên?

3.Bài mới (35 phút): gtb

Hoạt động của GV và HS Nội dung a) Hoạt động 1:

- HS quan sát H4- SGK : Kể tên một số con sông lớn bắt nguồn từ Tây Nguyên ? + Tại sao các con sông ở Tây Nguyên lại lắm thác ghềnh ?

+ Ngời dân Tây Nguyên khai thác sức n- ớc để làm gì ?

+ Hồ chứa nớc có tác dụng gì ?

* GV chốt, cghỉ vị trí nhà máy thuỷ

điện Y-a-li.

b) Hoạt động 2:HS đọc thầm mục 4 và quan sát H 6,7 thảo luận nhóm 4:

+ Tây Nguyên có những loại rừng nào ? + Tại sao ở Tây Nguyên lại có các loại rừng khác nhau ?

+ Miêu tả rừng rậm nhiệt đới và rừng khép ?

* HS nêu miệng, GV chốt:

c) Hoạt động 3: làm việc cả lớp

- Quan sát H9, 10 – SGK và vốn hiểu biết của mình trả lời CH sau:

+ Rừng ở Tây Nguyên có giá trị gì ? + Gỗ đợc dùng làm gì ?

+ Kể các công việc trong quá trình sản xuất ra các sản phẩm gỗ ?

+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc mất rừng Tây Nguyên ?

+ Chúng ta làm gì để bảo vệ rừng ?

1. Khai thác sức nớc

- Tây Nguyên có nhiều sông

- Sông ở Tây Nguyên lắm thác ghềnh: chạy tua-bin sản xuất ra

điện

2. Rừng và khai thác rừng ở Tây Nguyên - Rừng rậm nhiệt đới - Rõng khép

4. Tổng kết- Củng cố ( 1- 2 phút): Khái quát ND bài.

5. Dặn dò ( 1 phút): Nhận xét đánh giá giờ học. Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau

Âm nhạc Tiết 9

ôn tập bài hát trên ngựa ta phi nhanh Tập đọc nhạc: tđn số 2

I-Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ.

- Biết đọc bài tập đọc nhạc số 2

II- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, chép sẵn bài TĐN số 2 nắng vàng một số động tác phụ họa.

- Học sinh: Sách giáo khoa, thanh phách.

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.

ổ n định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (4’)

- Gọi học sinh lên bảng hát bài “Trên ngựa ta phi nhanh”.- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

3. Bài mới (25’) a. Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay các em sẽ ôn lại bài hát và tập đọc nhạc bài TĐN số 2 nắng vàng.

b. Néi dung:

- Ôn bài hát: Trên ngựa ta phi nhanh

- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh ôn lại bài hát dới nhiều hình thức: cả lớp - cá

nh©n, song ca, tèp ca.

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh (nÕu cã).

- Tổ chức cho 1 dãy hát 1 dãy đệm phách bằng thanh phách và ngợc lại.

- Dạy cho học sinh múa một số động tác

đơn giản.

* Tập đọc nhạc bài TĐN số 2:

- Cho học sinh luyện cao độ.

- Luyện tiết tấu:

? ở bài luyện tiết tấu có những hình nốt g×

- Cho học sinh đọc tên tốt và luyện gõ tiết tấu bằng thanh phách.

- Cho học sinh đọc bài TĐN số 2 nắng

- 3 em lên bảng hát

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh hát ôn lại bài hát

- Tập vận động phụ họa.

- Học sinh luyện cao

độ

Đồ - Rê - Mi - Son

- Nốt đen và nốt trắng

vàng.

? Trên khuông có những hình nốt gì

- Gọi học sinh đọc nốt nhạc trên khuông

? Nốt thấp nhất là nốt nào ? Nốt cao nhất là nốt gì

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc nốt nhạc và ghép lời ca.

4. Củng cố dặn dò (4’)

- Cho học sinh đọc lại bài TĐN số 2 nhạc và lời.

- Giáo viên nhận xét tinh thần giờ học - Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiết sau.

- Thấp nhất là nốt đồ, cao nhất là nốt son

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009 Toán Tiết 45

Thực hành vẽ hình chữ nhật Thực hành vẽ hình vuông I-Mục tiêu:

-Vẽ đợc hình chữ nhật, hình vuông (bằng thớc kẻ và ê ke) - Bài tập cần làm: Bài 1a, bài 2a (trang 54); bài 1a, bài 2a (trang 55)

II- Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Thớc kẻ và ê ke.

2.Học sinh: SGK, vở BT , Thớc kẻ và ê ke.

III-Hoạt động dạy học:

1. ổn định tổ chức(1 phút): chuẩn bị sách vở 2. Bài cũ ( 2-3 phút): HS làm lại BT3, nhận xét.

3.Bài mới (35 phút): gtb

Hoạt động của GV và HS Nội dung a). Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 cm,

và chiều rộng 2 cm

- GV vừa hớng dẫn vừa vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 2 dm theo các bớc vẽ nh SGK:

+Vẽ đoạn thẳng DC dài 4 cm

+Vẽ đờng thẳng vuông góc với DC tại D, lấy đoạn thẳng CB = 2 dm.

+Vẽ đờng thẳng vuông góc với DC tại C,

1. Vẽ hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng cho tríc

A 4cm B

2cm 3

lấy đoạn thẳng CB = 2 dm .

+Nối A với B. ta đợc hình chữ nhật ABCD.

-Cho HS vẽ hình chữ nhật ABCD có DC

= 4cm; DA = 2cm.

b). Thực hành

Bài tập 1: (trang 54)

+ Câu a: Cho HS thực hành vẽ hình chữ nhật: chiều dài 5cm, chiều rộng 3 cm.( các bớc vẽ nh hớng dẫn SGK). GV theo dõi và hớng dẫn HS cha biết.

+ C©u b: HS tÝnh chu vi h×nh ch÷

nhật vào vở:

Bài tập 2: (trang 54)

-Yêu cầu HS vẽ đúng hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 4cm; chiều rộng BC = 3cm.

-GV cho biết AC, BD là hai đờng chéo HCN, cho HS đo độ dài đoạn thẳng AC và BD, ghi kết quả rồi nhận xét để thấy AC = BD

* GV nêu kết luận:

Tơng tự hớng dẫn học sinh vẽ hình vuông

Bài tập 1: Trang 55

Câu a: Yêu cầu HS vẽ hình vuông cạnh 4 cm. GV nhËn xÐt híng dÉn HS cha hiÓu Câu b: HS tự tính chu vi, diện tích hình vuông

Bài tập 2: Trang 55

Yêu cầu HS vẽ đúng mẫu nh SGK.

333 D C

2. Thực hành

Bài 1. Củng cố kĩ năng vẽ HCN

TÝnh chu vi HCN a)- Vẽ HCN

b)- TÝnh chu vi : ( = 16 cm)

Bài 2. Vẽ HCN có kích thíc 4cm, 3 cm

AC = BD ( = 5 cm)

* Hai đờng chéo của HCN luôn bằng nhau

Bài 1. Thực hành vẽ HV có cạnh là 4 cm

- Chu vi HV:

4x4 = 16 (cm) - Diện tích HV:

4x4 = 16 (cm2)

Bài 2.Rèn kĩ năng vẽ HV, xác định trọng tâm của hình tròn

* Giao của hai đờng chéo chính là tâm của hình tròn

4. Tổng kết- Củng cố ( 1- 2 phút): Khái quát ND bài.

5. Dặn dò ( 1 phút): Nhận xét đánh giá giờ học. Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau

Luyện từ và câu Tiết 18

§éng tõ I-Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là động từ( từ chỉ hoạt động, trạng thái, của sự vật: ngời, sự vật, hiện tợng)

- Nhận biết đợc động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh vẽ (BT mục III)

II- Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ ghi đoạn văn ở bài tập III.2b.

2.Học sinh: SGK, vở BT III-Hoạt động dạy học:

1. ổn định tổ chức(1 phút): chuẩn bị sách vở 2. Bài cũ ( 2-3 phút): Thế nào là danh từ ? VD ?

3.Bài mới (35 phút): gtb

Hoạt động của GV và HS Nội dung a)PhÇn nhËn xÐt:

- HS tiếp nối nhau đọc nội dung bài tập 1 và 2.

+Cả lớp đọc thầm đoạn văn ở bài tập 1, suy nghĩ, trao đổi theo cặp, tìm các từ theo yêu cầu của bài tập 2 rồi ghi vào VBT.

- HS nêu miệng, GV nhận xét và chốt:

- GV hớng dẫn HS rút ra nhận xét: các từ nêu trên chỉ hoạt động, chỉ trạng thái của ngời, của vật. Đó là các động từ. Vậy

động từ là gì?

b). Phần ghi nhớ: HS đọc thầm, thuộc.

c)Phần luyện tập

Bài tập 1:HS đọc yêu cầu của đề bài, viết nhanh ra nháp tên các hoạt động mình thờng làm ở trờng và ở nhà. Gạch dới động từ trong các từ chỉ hoạt động

đó.

Bài tập 2: HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập GV cho HS làm việc cá nhân , gạch dới các động từ có trong đoạn văn bằng viết chì. Sau đó cho HS nêu kết quả, GV nhận xét và ghi kết quả lên bảng.

Bài tập 3:

- GV tổ chức cho HS trò chơi “ xem kịch c©m”

- Cho HS đọc yêu cầu của đề và nguyên tắc chơi

- HS chơi thử, thi đua nhau chơi.

I. NhËn xÐt Bài tập 1, 2:

+Các từ chỉ hoạt

động: nhìn, nghĩ, thÊy.

+Các từ chỉ trạng thái: đổ, bay.

II. Ghi nhí: ( SGK) III. Luyện tập Bài tập 1.

- HĐ ở nhà: đánh răng, rửa mặt, quét nhà, t ới c©y, ....

- HĐ ở trờng: học bài, làm bài, nghe giảng,

đọc sách,..

Bài tập 2.

a). đến, yết kiến, cho, nhận, xin, làm, dùi, có thể, lặn.

b). mỉm cời, ng thuận, thử, bẻ, biến thành, ngắt thành, tởng, có.

Bài tập 3. Trò chơi “ Xem kịch câm”

4. Tổng kết- Củng cố ( 1- 2 phút): Khái quát ND bài.

5. Dặn dò ( 1 phút): Nhận xét đánh giá giờ học. Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau.

Tập làm văn Tiết 18

Luyện tập trao đổi ý kiến với ngời thân I-Mục tiêu:

- Xác định đợc mục đích trao đổi, vai trong trao đổi ; lập

đợc dàn ý rõ nội dung của bài trao đổi để đạt mục đích.

- Bớc đầu biết đóng vai trao đổi và dùng lời lẽ, cử chỉ thích hợp nhằm đạt mục đích thuyết phục.

II- Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: SGK, bảng phụ, 2.Học sinh: SGK, vở BT III-Hoạt động dạy học:

1. ổn định tổ chức(1 phút): chuẩn bị sách vở

2. Bài cũ ( 2-3 phút): kể miệng vở kịch Yết Kiêu.

3.Bài mới (35 phút): gtb

Hoạt động của GV và HS Nội dung a). Hớng dẫn HS phân tích đề bài

- 1 HS đọc thành tiếng, HS khác đọc thầm đề bài ,

xác định yêu cầu của đề bài.

- GV gạch chân những từ ngữ trọng tâm trong bài.

b).Xác định mục đích trao đổi ; hình dung những câu hỏi sẽ có

- Cho 3 HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3.

- Hớng dẫn HS xác định đúng trọng tâm của đề bài:

+Nội dung trao đổi là gì?(Trao đổi về nguyện vọng muốn học thêm một môn năng khiếu của em.)

+ Đối tợng trao đổi là ai?(Anh hoặc chị )

+ Mục đích trao đổi là gì? (Làm cho anh, chị hiểu rõ nguyện vọng cuả em ; giải đáp những khó khăn, thắc mắc, anh chị, đặt ra để anh chị ủng hộ em thực hiện nguyện vọng ấy)

+Hình thức thực hiện cuộc trao đổi là gì?(Em và bạn trao đổi, Bạn đóng

Đề bài ( SGK)

* Mục đích trao đổi:

- néi dung - đối tợng - mục đích

* Tiêu chí đánh giá:

- Nội dung: kể có đúng

đề bài không

- Có đạt đợc mục đích không ?

- Lời lẽ, cử chỉ, ... có phù hợp không ?

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 4 tuần 8 (Trang 43 - 52)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(52 trang)
w