Khỏi niệm sinh trưởng: 1) Khỏi niệm:

Một phần của tài liệu Sinh học 10 CB Trọn bộ (Trang 52 - 55)

1) Khỏi niệm:

- Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng số lượng tế bào trong quần thể

vật? khỏc với sinh trưởng ở động vật bậc cao như thế nào. ( do sinh sản bằng cỏch phõn đụi nờn vk dc dựng làm mụ hỡnh n/c sinh trưởng của vsv. Kớch thước tế bào nhỏ nờn khi n/c đẻ thuận tiện người ta theo dừi sự thay đổi của cả quần thể)

* thời gian thế hệ là gỡ ? cho vớ dụ. 3.

* Trả lời cõu lệnh trang 99

-Sau thời gian thế hệ số tế bào quần thể tăng gấp 2.

N=NOì 2n

-Số lần phõn chia trong 2h

là2h=120';120':20'=6 (n=6) N=105ì 2 6=512.105

Hoạt động 2:tỡm hiểu sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

gv cho hs quan s ỏt tranh hỡnh 25

- thế nào là nuụi cấy khụng liờn tục ?

*Quan sỏt đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong nuụi cấy khụng liờn tục em cú nhận xột gỡ?(Cỏc pha,số lượng tế bào.)

*Trả lời cõu lệnh trang101 *Quan sỏt trờn đường cong

sinh trưởng ở pha nào số lượng tế bào lớn nhất?

(Để thu được số lượng tế bào vi sinh vật tối đa thỡ nờn dừng ở pha cõn bằng)

*

Trả lời cõu lệnh trang101 (Dựng phương phỏp nuụi cấy liờn tục)

* vỡ sao trong nuụi cấy ko liờn tục cần cú pha tiền phỏt cũn trong nuụi cấy liờn tục ko cần cú pha này ( do mt ở nuụi cấy liờn tục luụn đủ dinh dưỡng

2) Đặc điểm:

- Thời gian sinh sản rất ngắn. Thời gian để số lượng cỏ thể tăng gấp 2 là thời gian thế hệ( g),Trong điều kiệnthớch hợp g=hằng số.

3. thời gian thế hệ

là thời gian từ khi xuất hiện 1 tế bào cho đến khi phõn chia (được kớ hiệu là g )

II.Sự sinh trưởng của quần thể VK: 1) Nuụi cấy khụng liờn tục:

- Là mụi trường khụng bổ sung chất dinh dưỡng mới và khụng lấy đi sản phẩm chuyển hoỏ vật chất.

a. Pha tiềm phỏt:( pha lag)

- Vi khuẩn thớch nghi với mụi trường - hỡnh thành cỏc enzim cảm ứng. - Số lượng cỏ thể tế bào chưa tăng.

b. Pha luỹ thừa:

- Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và khụng đổi. Sau 1 thỡ gian thế hệ số lượng cỏ thể tăng gấp 2 ( g=hằng số).

c. Pha cõn bằng:

- Số lượng cỏ thể đạt cực đại và khụng đổi theo thời gian do + 1 số tế bào bị phõn huỷ

+1 số khỏc cú chõt dinh dưỡng lại phõn chia

+M=0, khụng đổi theo thời gian

d. Pha suy vong:

- Số cỏ thể( tế bào)trong quần thể giảm dần do : + số tế bào bị phõn huỷ nhiều

+ chất dinh dưỡng bị cạn kiệt +chất độc hại tớch luỹ nhiều

2) Nuụi cấy liờn tục:

- Bổ sung cỏc chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra dịch nuụi cấy tương đương.

nờn vsv ko phải làm quen với mt )

**vỡ sao trong nuụi cấy liờn tục ko xảy ra pha suy vong ( do luụn dc cung cấp dinh dưỡng ko b ị cạn kiệt )

*** để ko xảy ra pha suy vong → thường xuyờn cung cấp chất dinh dưỡng

- điều kiện mụi trường duy trỡ ổn định * ứng dụng:

- sản xuất sinh khối để thu nhận pr đơn bào, cỏc hợp chất cú hoạt tớnh sinh học như a.a , khỏng sinh ,

4.Củng cố:

- Cõu hỏi và bài tập cuối bài.

-Cõu 2: Trong nuụi cấy khụng liờn tục vi khuẩn cần phải cú thời gian làm quen để hỡnh thành cỏc enzim cảm ứng. Trong nuụi cấy liờn tục khụng cú pha tiềm phỏt vỡ mụi trường ổn định, vi khuẩn đó cú enzim cảm ứng.

-Cõu 3: Trong nuụi cấy khụng liờn tục cú pha suy vong vỡ cỏc chất dinh dưỡng cạn kiệt, cỏc chất độc hại được tạo ra qua quỏ trỡnh chuyển hoỏ được tớch luỹ ngày càng nhiều làm cho vi khuẩn bị phõn huỷ→ số lượng tế bào vi khuẩn giảm dần.

5.Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn

Tiết 28 -Bài 26:

SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG :

ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT

I. Mục tiờu bài dạy:

- Học sinh phải nờu được cỏc hỡnh thức sinh sản chủ yếu ở vi sinh vật nhõn sơ (phõn đụi, ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi).

- Mụ tả được sự sinh sản phõn đụi ở vi khuẩn( bắt đầu từ sự hỡnh thành hạt mờzụxụm, ADN phõn chia và hỡnh thành vỏch ngăn)

- Nờu được cỏc hỡnh thức sinh sản ở vi sinh vật nhõn thực (cú thể sinh sản bắng nguyờn phõn hoặc bằng bào tử hữu tớnh hay vụ tớnh.)

- Học sinh phải nờu được đặc điểm của 1 số chất hoỏ học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật.

- Trỡnh bày được ảnh hưởng của cỏc yếu tố vật lý đến sinh trưởng của vi sinh vật.

- Nờu được 1 số ứng dụng mà con người đó sử dụng cỏc yểu tố hoỏ học và vật lý để khống chế vi sinh vật cú hại.

II. Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ hỡnh 16.1, 26.2 và 26.3 SGK. Hỡnh trang 111 SGV - Bảng so sỏnh 1 số tớnh chất của bào tử vi khuẩn.

- Tranh vẽ phúng bảng trang 106 SGK.Tranh,tư liệu núi về cỏc chất hoỏ học là chất dinh dưỡng, nhõn tố sinh trưởng và là chất ức chế vi sinh vật.

III. Tiến trỡnh tổ chức dạy học1. Ổn định tổ chức: 1. Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số - chuẩn bị bài của học sinh.

2. Kiểm tra bài cũ:

-Hóy nờu đặc điểm 4 pha sinh trưởng của quần thể vi sinh vật?

3. Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy & trũ Nội dung Hoạt động 1: tỡm hiểu Sự

sinh sản của sinh vật nhõn sơ Tranh trang 111 SGV *em hóy nờu quỏ trỡnh sinh sản

phõn đụi?Cho vớ dụ về hỡnh thức sinh sản phõn đụi của sinh vật?

Tranh hỡnh 26.1, 26.2

+ Hỡnh thức phõn nhỏnh và nay chồi bào tử khụng cú vỏ và canxiđipicụlinat.

+ Nội bào tử cú vỏ dày và chứa canxiđipicụlinat.

(tế bào dạng kết bào xỏc)

*Trả lời cõu lệnh trang103

( vi khuẩn cú thể sinh sản bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi, phõn đụi*)

Hoạt động 2: tỡm hiểu Sự sinh sản của sinh vật nhõn thực

Tranh hỡnh 26.3

* Nghiờn cứu sỏch giỏo khoa

và tranh em hiểu như thế nào là bào tử kớn, bào tử trần?

* Em hóy nờu quỏ trỡnh sinh

I. Sự sinh sản của sinh vật nhõn sơ: 1) Phõn đụi:

- Màng sinh chất gấp nếp ( gọi là mờzụxụm) mờzụxụm để ADN đớnh vào nhõn đụi và điểm để hỡnh thành vỏch ngăn chia tế bào.

2) Nảy chồi và tạo thành bào tử:

-Ngoại bào tử(bào tử hỡnh thành bờn ngoài tế bào

sinh dưỡng)-VSV dinh dưỡng mờtan.

-Bào tử đốt(bào tử được hỡnh thành bởi sự phõn

đốt của sợi dinh dưỡng) - Xạ khuẩn.

-Phõn nhỏnh và nảy chồi- Vi khuẩn quang dưỡng màu tớa.

-Nội bào tử là khi gặp điều kiện bất lợi tế bào vi

khuẩn sinh dưỡng hỡnh thành bờn trong 1 nội bào tử. Nội bào tử khụng phải là hỡnh thức sinh sản(dạng nghỉ của tế bào)

II. Sự sinh sản của sinh vật nhõn thực: 1) Sinh sản bằng bào tử:

Một phần của tài liệu Sinh học 10 CB Trọn bộ (Trang 52 - 55)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(65 trang)
w