Năng lượng và cỏc dạng năng lượng trong tế bào:

Một phần của tài liệu Sinh học 10 CB Trọn bộ (Trang 31 - 32)

Tiết 13 Bài 13 : KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT

I. Mục tiờu bài dạy:

- Học sinh phải phõn biệt được thế năng và động năng, đồng thời đưa ra được cỏc vớ dụ minh hoạ.

- Mụ tả được cấu trỳc và nờu được chức năng của ATP. - Trỡnh bày được khỏi niệm chuyển hoỏ vật chất.

II. Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ hỡnh 13.1 và 13.2 SGK.

- Tranh minh hoạ cho thế năng và động năng( bắn cung)

III. Tiến trỡnh tổ chức dạy học1. Ổn định tổ chức: 1. Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số - chuẩn bị bài của học sinh.

2. Kiểm tra bài cũ:

- Điều gỡ xảy ra khi cho tế bào vào dung dịch ưu trương và nhược trương? Giải thớch.

3. Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy & trũ Nội dung Hoạt động 1:tỡm hiểu về

năng lưọng trong tế bào

* Em hóy nhắc lại định luật

bảo toàn vật chất và năng lượng.

Tranh bắn cung

Cung giương → bắn cung ( thế năng) (động năng)

THẾ NĂNGĐỘNG NĂNG

I. Năng lượng và cỏc dạng năng lượng trong tế bào: bào:

1) Khỏi niệm năng lượng:

- em hiểu thế nào là năng lượng?

- trạng thỏi tồn tại của năng lượng ?

- cỏc dạng năng lượng? - hs : thảo luận nhúm trả lời

Tranh hỡnh 13.1

* Em hóy nờu cấu tạo phõn tử

ATP?

* Thế nào là liờn kết cao năng?

(L.kết giữa 2 nhúm phụtphat cuối là liờn kết cao năng →

khi bị phỏ vỡ sinh ra nhiều năng lượng)

* Em hóy nờu chức năng của

ATP trong tế bào?

Hoạt động2:tỡm hiểu chuyển hoỏ vật chất

Pr thức ăn enzim a.a màng ruột mỏu → pr tế bào

- Pr tế bào + 02 → ATP và sản phẩm thải

? Pr được chuyển hoỏ như thế nào trong cơ thể và năng lượng sinh ra dựng vào việc gỡ - Thế nào là chuyển hoỏ vật

sinh cụng

- Trạng thỏi của năng lượng:

+ Động năng là dạng năng lượng sẵn sàng sinh ra cụng.(một trạng thỏi bộc lộ của năng lượng).

+ Thế năng là loại năng lượng dự trữ, cú tiềm năng sinh cụng.(một trạng thỏi ẩn dấu của năng lượng).

2) Cỏc dạng năng lượng trong tế bào

- ho ỏ n ăng - nhi ệt n ăng - đi ện n ăng

3)ATP-đồng tiền năng lượng của tế bào: a. Cấu tạo của ATP :

- ATP gồm bazơnitơ ađờnin, đường ribụzơ và 3 nhúm phụtphat.

- 2 nhúm phụtphat cuối cựng dễ bị phỏ vỡ để giải phúng ra năng lượng.

- ATP truyền năng lượng cho cỏc hợp chất khỏc trở thành ADP và lại được gắn thờm nhúm phụtphat để trở thành ATP.

ATP  ADP + P i + năng lượng

b. Chức năng của ATP :

- Cung cấp năng lượng cho cỏc quỏ trỡnh sinh tổng hợp của tế bào.

- Cung cấp năng lượng cho quỏ trỡnh vận chuyển cỏc chất qua màng( vận chuyển tớch cực).

- Cung cấp năng lượng để sinh cụng cơ học.

Một phần của tài liệu Sinh học 10 CB Trọn bộ (Trang 31 - 32)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(65 trang)
w