HS về nhà đọc trước bài 18: Cỏc cụng cụ trợ giỳp soạn thảo.

Một phần của tài liệu Giao an tin hoc 10 - Hoc ky II (2 cot) (Trang 33 - 36)

Ngày soạn:

Lớp 10A1 10A2

Ngày giảng Tiết 48

CÁC CễNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO

I. Mục tiờu

1. Kiến thức

- Biết cỏc thao tỏc tỡm kiếm, thay thế và định nghĩa gừ tắt.

2. Kỹ năng

- Thực hiện được tỡm kiếm, thay thế và định nghĩa gừ tắt.

3. Thỏi độ

- Học tập nghiờm tỳc, cú ý thức.

II. Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1. Chuẩn bị của giỏo viờn: SGK, SGV, Phũng học chung. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi

III. Hoạt động dạy - học

1. Ổn định tổ chức

Lớp 10A1 10A2

Sĩ số

2. Kiểm tra bài cũ:

Em hóy cho biết cỏc thao tỏc chớnh cần phải thực hiện để định dạng văn bản kiểu danh sỏch và đỏnh số trang?

3. Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung

GV: Ngoài việc hỗ trợ gừ và trỡnh bày văn bản, Word cũn cung cấp cho chỳng ta cỏc cụng cụ trợ giỳp làm tăng hiệu quả cụng việc. Chỳng ta sẽ tỡm hiểu một số chức năng như vậy

HS: nghe giảng và ghi bài

1. Tỡm kiếm và thay thế

a. Tỡm kiếm

GV: Thực hiện thao tỏc tỡm kiếm một từ hoặc một cụm từ trong một văn bản đó chuẩn bị trước

HS quan sỏt

GV: Núi thờm về chức năng tỡm kiếm nõng cao

HS: nghe giảng và ghi bài

GV: Thực hiện thao tỏc thay thế một từ (cụm từ) nào đú trong văn bản cú sẵn

HS quan sỏt

GV: Núi thờm sự khỏc biệt khi dựng Replace và Replace all và cỏch nhảy đến một trang bất kỳ trong văn bản.

GV: Khi soạn thảo văn bản cú những từ hay cụm từ ta phải lặp lại nhiều lần để làm tăng hiệu quả làm việc thỡ Word cung cấp cho chỳng ta một cụng cụ giỳp định nghĩa gừ tắt và tự động sửa lỗi.

HS: nghe giảng và ghi bài

GV: Thực hiện cỏc thao tỏc định nghĩa gừ tắt HS: quan sỏt HS ghi bài từ ta cú thể làm cỏch sau:  Edit\Find (Ctrl + F)  Gừ từ (cụm từ) cần tỡm vào ụ Find What  Nhấn nỳt Find Next

Từ tỡm được sẽ hiển thị dưới dạng bị bụi đen

b. Thay thế

Cỏch thực hiện

 Edit\ Replace... (Ctrl + H)

 Gừ từ (cụm từ) cần tỡm vào ụ Find What

 Gừ từ (cụm từ) mới vào ụ Replace with

 Bấm vào Replace hoặc Replace all để thay thế toàn bộ

2. Gừ tắt và sửa lỗi

Cỏch thực hiện

 Tool\AutoCorrect Options... để mở hộp thoại AutoCorrect

 Tớch vào ụ kiểm Replace text as you type để gừ tắt

 Gừ từ viết tắt vào ụ Replace

 Gừ từ đầy đủ vào ụ With

 Nhỏy vào nỳt Add

 Để xúa mục khụng cũn sử dụng đến thỡ chọn mục cần xúa và nhỏy vào nỳt delete

Lưu ý: Word được viết trước hết là để soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh do đú đó cú sẵn

một số tiện ớch khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh mà khụng phự hợp với soạn thảo bằng tiếng Việt như: Kiểm tra lỗi chớnh tả, ngữ phỏp tiếng Anh, tra từ đồng nghĩa....

VD: Nếu chọn cho phộp định nghĩa gừ tắt ta sẽ gặp trường hợp như sau:

ĐạI, aI,...

4. Củng cố

- Cho HS nhắc lại cỏc thao tỏc cần thiết để thực hiện tỡm kiếm hoặc thay thế một từ

(cụm từ). Định nghĩa gừ tắt một số cụm từ thường gặp trong cỏc văn bản chuẩn. 5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài theo vở ghi.

Một phần của tài liệu Giao an tin hoc 10 - Hoc ky II (2 cot) (Trang 33 - 36)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(86 trang)
w