- NVL có thuế XK thì khi làm thủ tục XKSPGC DN khai, tính thuế XK trên phụ lục TKHQĐT xuất khẩu.
c/ TTHQ NL,VT tự cung ứng từ nước ngoài:
- NK theo loại hình nhập gia công tự cung ứng.
- TTHQ NK thực hiện như hàng hóa nhập khẩu theo hợp đồng mua bán nhưng không kê khai tính thuế.
III. TTHQĐT ĐỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
( Điều 23 - 32, Chương IV - TT196 )
5. TTHQ NK MMTB để thực hiện HĐGC:
- TTHQ NK MMTB thuê, mượn để thực hiện HĐGC thực hiện như hàng hóa XK, NK theo hợp đồng mua bán.
- Loại hình TN-TX
- Nơi làm thủ tục: Chi cục quản lý HĐGC.
6. Thủ tục thông báo định mức:
a/ Trách nhiệm Người khai hải quan:
- Khai thông tin định mức, gửi thông tin đến HQ: Theo Mẫu định mức thực tế của SPGC
- Thời gian khai:
XK 01 lần: Chậm nhất 10 ngày trước XK
III. TTHQĐT ĐỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
( Điều 23 - 32, Chương IV - TT196 )
6. Thủ tục thông báo định mức (tt):
a/ Trách nhiệm Người khai hải quan (tt):
- Tiếp nhận thông tin phản hồi của CQHQ:
Từ chối định mức: Sửa đổi thông tin Định mức Chấp nhận định mức: Thực hiện thủ tục XKSP
Nộp/xuất trình hồ sơ giấy và xuất trình mẫu kiểm tra thực tế định mức (nếu có yêu cầu).
b/ Hệ thống TQĐT:
- Tiếp nhận, kiểm tra thông tin định mức - Phản hồi thông tin:
+ Từ chối định mức: Phản hồi cho DN
+ Chấp nhận định mức: Hệ thống chuyển thông tin sang trạng thái chờ công chức HQ kiểm tra, đề xuất.
III. TTHQĐT ĐỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
( Điều 23 - 32, Chương IV - TT196 )
6. Thủ tục thông báo định mức (tt):c/ Nhiệm vụ công chức HQ: c/ Nhiệm vụ công chức HQ:
- Kiểm tra thông tin định mức.
- Chấp nhận định mức: Phản hồi thông tin cho DN - Đề xuất:
+ Kiểm tra hồ sơ giấy
+ Kiểm tra thực tế định mức
- Chi cục trưởng phê duyệt kiểm tra hồ sơ, kiểm tra định mức. - Thời hạn tiếp nhận định mức:
+ Không kiểm tra hồ sơ, thực tế định mức: 02 giờ + Kiểm tra hồ sơ giấy: 08 giờ + Kiểm tra thực tế ĐM: 05 ngày (CSSX khác tỉnh: 08 ngày)
III. TTHQĐT ĐỐI VỚI HÀNG GIA CÔNG
( Điều 23 - 32, Chương IV - TT196 )
6. Thủ tục thông báo định mức (tt):c/ Nhiệm vụ công chức HQ (tt): c/ Nhiệm vụ công chức HQ (tt):