BỂ LỌC SINH HỌC HIẾU KHÍ

Một phần của tài liệu tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy dệt nhuộm lý minh công suất 300 (m3ngày đêm) (Trang 83 - 88)

VÀ TÍNH TỐN KINH TẾ 6.1 – TÍNH TỐN CÁC CƠNG TRÌNH ĐƠN VỊ

BỂ LỌC SINH HỌC HIẾU KHÍ

BỂ LỌC SINH HỌC HIẾU KHÍ

 Các thơng số thiết kế bể lọc sinh học hiếu khí:

 SS = 192mg/l

 COD = 1485mg/l

 BOD5 = 880mg/l

 N tổng= 18,2mg/l

Các thơng số tính tốn vật liệu nổi:

 Lưu lượng nước thải =12,5 m3/l

 Hàm lượng BOD5 đầu vào bể lọc sinh học SO=880mg/l

 Hàm lượng cho phép BOD5 đầu ra là: S=BOD5r=50mg/l (theo TCVN)

 Hàm lượng COD vào bể lọc sinh học là: COD=1485mg/l

 Hàm lượng chất lơ lững vào bể sinh học là: SS=192mg/l

 Nhiệt độ trung bình của nước thải la 250C

 Xử lý đầu ra phải đạt BOD5 <50mg/l, SS<50mg/l.

 Cặn lơ lửng ra khỏi bể sinh học chứa 65% hợp chất hữu cơ sẽ bị phân hủy: Ta cĩ:

GVHD: ThS NGUYỄN CHÍ HIẾU

Hàm lượng BOD5 hịa tan cho phép tại đầu ra:

Sht = S – (SS *0,65 *1,42 *0,68) =50 – (50*0,65 *1,42 *0,68) =18,62 (mg/l) Trong đĩ:

 S: Hàm lượng BOD5 cho phép đầu ra S=50mg/l.

 SS: Hàm lượng chất lơ lửng đầu ra, SS=50mg/l.

 0,68: hệ số chuyển đổi từ BOD5 sang BOD

 1,42: hệ số chuyển đổi từ tế bào sang BOD

 0,56: % hợp chất hữu cơ bị phân hủy.

Hằng số tiêu thụ oxy theo nhiệt độ:

KT = 0,2*

Trong đĩ: T=250C

Chiều dày lọc của vật liệu nổi 1,5 – 2,5 chọn Hvl = 1,5m

Lưu lượng khơng khí đơn vị từ 8 – 12 m3khí/m3 nước thải chọn B= 10 m3khí/m3 nước thải.

Tải trọng thủy lực từ 20 – 80 m3/m2. ngày chọn q = 40 m3/m2. ngày

Vận tốc của bể lọc sinh học V= Trong đĩ:  V: vận tốc bể lọc  q: tải trọng thủy lực  Chuẩn số tổng hợp F F=

Ứng với B = 10 m3khí/m3 nước thải, F (giá trị chuẩn tổng hợp) < 0,85, ta cĩ

Hiệu quả làm sạch theo BOD qua bể lọc đợt I là:

K1 =

Tính số bậc lọc cần thiết n với điều kiện bể lọc đợt 1, đợt 2, đợt 3… Cĩ cấu tạo giống nhau và cĩ các chỉ tiêu làm việc nhau K1= K2= K3

Hiệu quả làm sạch theo yêu cầu:

K = Trong đĩ:

 S0: hàm lượng BOD5 sau khi qua bể lắng SO = 880mg/l S1= hàm lượng BOD5 cho phép đầu ra S1=Sht=18,62mg/l K =

Số bậc lọc cần thiết được tính:

k =  chọn n = 3

 Trong đĩ:

 k: hiệu quả làm sạch theo yêu cầu

 ki: hiệu quả làm sạch BOD qua bể lọc đợt 1

 n: số bậc lọc

vậy ứng với n =3 thì nước thải sẽ được lọc qua 3 đợt nối tiếp. Dung tích cần thiết của một đợt lọc:

GVHD: ThS NGUYỄN CHÍ HIẾU

Trong đĩ:

 q: tải trọng thủy lực

 Q: lưu lượng nước thải

Chiều cao bể lọc sinh học:

Hình chĩp cụt cĩ độ nghiêng là 450, với đường kính là 400mm

Chiều cao đáy bể được xác định:

h = tg450* ( 1* (

vậy chiều cao bể lọc sinh học là:

Hxd = h1 * h2 * h3 *h4*h5 = 0,5 + 1+2+1,2+0,3= 5 (m) Trong đĩ:

 h1: chiều cao phần đáy bể, h1 = 2,3m

 h2: chiều cao dành cho vật liệu giãn nở khi rửa, h2 =1 m

 h3: chiều cao vật liệu lọc, h3 = 1,2 m

 h5: chiều cao dự trữ, h5 = 0,3m

Hiệu suất làm sạch sau khi ra bể lọc sinh học:

Hàm lượng BOD5 khi ra khỏi bể lắng sinh học đợt 1:

K1 = = S1= 256 mg/l

Hàm lượng BOD5 ra khỏi bể lắng 2:

K12= 

Hàm lượng BOD5 ra khỏi bể lắng 3:

Vậy hiệu quả xử lý của bể lọc sinh học:

BOD = BODV* H =

(Nguồn: tài liệu của TS. Trịnh Xn Lai – Tính Tốn Thiết Kế Các Cơng Trình Xử Lý Nước thải – Nhà Xuất Bản Xây Dựng)

Lưu lượng cần thiết thổi khí vào bể:

Vkk =Q*B= 0,00347*10= 0,0347 (m3khí/s) Trong đĩ:

Q: lưu lượng nước thải (m3/s) B: lưu lượng đơn vị khơng khí

Áp lực cần thiết cho hệ thống khí nén:

Hc = hd + hf + hc +H = 0,4 + 0,5+4= 4,9 (m) Trong đĩ:

 hd: tổn thất áp lực theo chiều dài trên đường ống dẫn.

 hc: tổn thất qua thiết bị phân phối (m)

 hf: tổn thất cục bộ của ống phân phối khí (m) ht< 0,5m

Áp lực khơng khí:

P=

Cơng suất máy nén:

N= Trong đĩ:

GVHD: ThS NGUYỄN CHÍ HIẾU

 q: lưu lượng khơng khí cần cung cấp

 hiệu suất máy bơm = 0,7

 P: áp lực của khí nén (at)

(Nguồn: theo tài liệu của PGS. PTS Hồng Huệ – Xử lý Nước Thải – Nhà Máy Xuất bản Xây Dựng)

Một phần của tài liệu tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy dệt nhuộm lý minh công suất 300 (m3ngày đêm) (Trang 83 - 88)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(109 trang)
w