IV. Cỏc khoản đầu tư t/chớnh dài hạn 0 0 0 0 0 0
Tổng (A + B) 2.200.686 100% 2.183.529 100% (14.157) 99,35
Bảng1: Bảng phõn tớch cơ cấu tài sản
Qua số liệu của bảng phõn tớch cú thể thấy quy mụ tổng tài sản là do cỏc yếu tố sau:
Tài sản ngắn hạn giảm từ 1.898.202 ( năm 2004) xuống 1.856.276(năm 2005) tương ứng 41.926 USD, cựng với mức giảm của tỷ trọng trong tổng tài sản từ 86,25% xuống cũn 84,89%. Tài sản ngắn hạn giảm là do:
-Cỏc khoản phải thu tổng cỏc khoản phải thu giảm là 229.338. Trong cỏc khoản phải thu, phải thu khỏc giảm 385.590 nhưng phải thu khỏch hàng tăng 162.033USD. Tổng hợp mức tăng giảm cỏc khoản phải thu đó làm phải thu giảm.
Về khoản phải thu khỏch hàng: là một khoản chiếm tỷ trọng lớn trong cỏc khoản phải thu, cũng như tổng tài sản của Chi Nhỏnh, cho thấy Chi Nhỏnh bị khỏch hàng chiếm dụng vốn là tương đối lớn. Trong năm 2005 tỷ trọng khoản phải thu khỏch hàng tăng so với năm trước là 7,69% Nguyờn nhõn lý giải điều này là do trong năm Chi Nhỏnh đó mở rộng thờm được thị trường mới, thu hỳt thờm nhiều khỏch hàng mới, để tạo và duy trỡ những mối quan hệ mới lõu dài đũi hỏi Chi Nhỏnh cần thụng thoỏng hơn trong chớnh sỏch tớn dụng thương mại, tuy nhiờn đú cũng là bất lợi đối với một doanh nghiệp dịch vụ thương mại cần nhiều vốn cho hoạt động của mỡnh. Thiết nghĩ Chi Nhỏnh cần cú những biện phỏp để thỳc đầy việc thu hồi nợ của khỏch hàng.
Về khoản phải thu khỏc: đú bao gồm khoản tạm ứng, ký cược ký quỹ ngắn hạn, phải thu khỏc.
Giỏ trị cỏc khoản phải thu khỏc năm 2005 so với năm 2004 giảm 38.590USD. Nhõn tố chủ yếu làm giảm giỏ trị cỏc khoản phải thu là do khoản ký cược, ký quỹ ngắn hạn giảm, chứng tỏ uy tớn của Chi Nhỏnh trong cỏc quan hệ tài chớnh ngày cỏc gia tăng, đú là một thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của Chi Nhỏnh trong tương lai.
-Tiền và cỏc khoản tương đương tiền tăng138,5% tương đương 138.841 USD mức tăng này giỳp cho cỏc hoạt động cần thanh toỏn tức của Chi Nhỏnh được đỏp ứng tốt hơn, thể mức luõn chuyển thuần tăng. Chứng tỏ Chi Nhỏnh đó sử dụng tiền vào cỏc hoạt động kinh doanh hiệu quả.
Tổng hợp mức tăng giảm của hai chỉ tiờu trờn là nguyờn nhõn chủ yếu làm cho tài sản ngắn hạn giảm 67.305 USD. Ngoài ra sự gia tăng của hàng tồn kho làm tổng tài sản tăng lờn 120USD, tài sản ngắn hạn khỏc tăng làm tổng tài sản tăng 3450USD.
Tài sản dài hạn tăng 101,18% tương ứng 27.769 USD
Toàn bộ tài sản dài hạn của Chi Nhỏnh là tài sản cố định, khụng cú đầu tư dài hạn và bất động sản, tỷ trọng tài sản cố định của Chi Nhỏnh là 15,12%(2005), 13,89%(2004) đối với một doanh nghiệp tỷ trọng này là hợp lý vỡ nhu cầu về tài sản cố định trong loại hỡnh Doanh nghiệp này chủ yếu là: Mỏy múc thiết bị giỳp cho việc xử lý và lưu trữ thụng tin, những mỏy múc này khụng cú giỏ trị lớn như mỏy múc dựng trong cỏc doanh nghiệp sản xuất. Trong loại hỡnh doanh nghiệp dịch vụ tài sản lưu động sẽ luụn chiếm một vị trớ quan trọng.
Qua kết phõn tớch kết cấu tài sản của Chi Nhỏnh, tài sản lưu động 86,25%(2004), 84,89(2005) phần cũn lại là tài sản cố định, đú là một kết cấu hợp lý với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ, tuy nhiờn tỷ trọng cỏc chỉ tiờu trờn Bảng cõn đối kế toỏn cần phải cú biện phỏp điều chỉnh để tạo mụi trường tài chớnh lành mạnh cho Chi Nhỏnh.
Cơ cấu tài sản thể hiện sự phõn bổ nguồn lực của Doanh nghiệp, triển vọng phỏt triển trong tương lai của Doanh nghiệp tuy nhiờn nếu nguồn lực hỡnh thành trờn cỏc khoản đi chiếm dụng vốn là chủ yếu, thỡ đú là sự phỏt triển khụng bền vững. Do đú khi phõn tớch về tỡnh hỡnh tài chớnh cần thiết phải phõn tớch cơ cấu nguồn vốn. Từ phõn tớch cơ cấu nguồn vốn đỏnh giỏ khả năng tự bảo đảm về mặt tài chớnh của Doanh Nghiệp.
Dựa vào bảng cõn đối kế toỏn của Chi Nhỏnh 31/12/2005 ta cú bảng phõn tớch ( Bảng 2).
Đơn vị: USD
Đầu năm Cuối kỳ Chờnh lệch cuối
kỳ so với đầu năm
Chỉ tiờu Số tiền Tỷ trọng (%) Số tiền Tỷ trọng (%) Số tiền Tỷ lệ (%) A.Nợ phải trả 1.143.205 51,94 1.065.636 48,73 (77.569) 93,21 I. Nợ ngắn hạn 1.143.205 51,94 1.065.636 48,73 (77.569) 93,21
1. Phải trả cho người bỏn 995.851 45,25 922.579 45,39 (73.272) 92,64
2. Người mua trả tiền trước 0 0 0 0 0 0
3. Thuế và cỏc khoản phải nộp 118.817 5,39 103.283 4,72 (15.534) 86,92 4. Phải trả CNV 820 0,03 1.820 0,08 1000 221,9 5. Chi phớ phải trả 21.015 0,95 31.657 1,44 10.642 150,64 6. Phải trả, phải nộp khỏc 6.702 0,3 6.296 0,28 (406) 93,94
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 1.057480 48,05 1.120.893 51,26 63.413 105,99
I. Vốn CSH 1.057.480 48,05 1.120.893 51,26 63.413 105,99
1. Vốn đầu tư CSH 349.624 15,88 349.624 15,98 0 100
2. Quỹ DPTC 43.185 1,96 43.185 1,97 0 100
3. Lợi nhuận của phương phỏp 664.671 30,2 728.084 33,29 63.413 109,54