Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch muố

Một phần của tài liệu de cuong on tap thi tot nghiep 12 (Trang 89 - 93)

Câu 1: Cho 8g bột Cu vào 200ml dd AgNO3, sau 1 thời gian lọc được dd A và 9,52g chất rắn.Cho tiếp

bột Pb vào dd A. Pư xong lọc tách được dd B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705g chất rắn.Nồng độ CM

của AgNO3 ban đầu là: A. 0,2M B. 0,25M C. 0,35M

D. 0,1M

Câu 2: Sử dụng dữ kiện của câu 1. Cho 40g bột kim loại M dư cĩ hĩa trị 2 vào 1lit dd B, phản ứng hồn tồn,lọc tách thu được 44.575 chất rắn ko tan.kim loại M là: A. Cu B. Mg C. Fe D. Ca

Câu 3: Cho m g Fe vào 100ml dd chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M thu được dd chứa 2 ion kim

loại và chất rắn cĩ khối lượng (m+1,6)g.Tính m A. 0,28g B. 2,8g C. 0,56g D. 0,59g

Câu 4: Cho 1 đinh Fe vào 1lit dd chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M.sau khi pư kết thúc thu đc dd

A với màu xanh đã nhạt 1 phần và 1 chất rắn B cĩ khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g.tính khối lượng của đinh Fe ban đầu. A. 11,2g B. 5,6g C. 16,8g

D. 8,96g

Câu 5: Trộn 2 dd AgNO3 0,44M và Pb(NO3)2 0,36M với V bằng nhau thu được dd A.Thêm 0,81 g bột

Al vào 100ml dd A thu được chất rắn B và dd C.Tính khối lượng của B

A. 10,4g B. 9,8g C. 6,39g D. kết quả khác

Câu 6: Sử dụng dữ kiện của câu 5. Cho chất rắn B phản ứng hồn tồn với dd Cu(NO3)2 thu dc 5,982 g

chất rắn D. % khối lượng các chất trong D là:

A. Pb 34,6%,Ag 39,72%,Cu 25,68% B. Pb 22,6%,Ag 34,4%,Cu 43% C. Ag 75,35%,cu 24,65% D. Kết quả khác

Câu 7: Nhúng 1 tấm Fe cĩ khối lượng 10g vào dd CuCl2 ,sau thời gian pư khối lượng tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,75g. Tính hàm lượng Fe trong tấm sắt sau pư:

A. 100% B. 47,5 % C. 95,09% D. Đáp án khác

Câu 8: Cho 2.24g bột Fe vào 100ml dd hh gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Khuấy đều đén khi

pư hồn tồn thu dc chất rắn A và dd B. Tính khối lượng chất rắn A

A. 3,32g B. 0.84g C. 4,48g D. 0,48g

Câu 9: Sử dụng dữ kiện câu 8. Tính CM của dd B: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 lần lượt là:

A. 0,2M và 0,35M B. 0,3M và 0,35M C. 0,2M và 0,4M D. 0,4M và 0,15M

Câu 10: Cho 5,6g gồm Mg và Cu tác dụng với 400ml dd AgNO3 1M. Phản ứng hồn tồn thu được

32,4 g chất rắn A và dd nước lọc B. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (lần lượt Mg và Cu) là: A. 2,6 và 3 B. 4,15 và 1,45 C. 3,52 và 2,08 D. Đáp án khác

Câu 11: Nhúng 1 thanh Fe nặng 100g vào 500 ml dd chứa hỗn hợp CuSO4 0,08M và Ag2SO4

D.3g

Câu 12: Cho a gam bột Fe vào 200ml dd X chứa 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi pư xong thu

được 3,44g chất rắn B và dd C. Lọc lấy B rồi cho C tác dụng với NaOH dư thu được 3,68g kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại.Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 3,2g chất rắn.Tính a va CM của AgNO3 và Cu(NO3)2 ban đầu:

A. 1,68 g và 0,01M và 0,015M B. 1,68g và 0,1 và 0,15M C. 3,36 g và 0,1M và 0,15M D. Kết quả khác

Câu 13: Cho 4,32g hỗn hợp bột gồm 2 kim loại tác dung với H2SO4 lỗng dư được 2,688l khí (đktc) và

thấy khối lượng kim loại giảm đi 1 nửa. Phần kim loại cịn lại đem hịa tan trong dd HNO3 đặc nĩng dư thấy tạo ra 224ml khí mùi hắc( ở 0 độ C và 2 atm).Hai kim loại đĩ là:

A. Al và Cu B. Al và Ag C. Fe và Cu D. Fe và Ag

Câu 14: 2 học sinh cùng làm TN với dd X chứa AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,01M.

Hs A cho m(g) Mg vào 200ml dd X thu được 5g chất rắn và dd Y

Hs B cho vào 200ml dd X 0,78g kim loại T (đứng trước Cu trong dãy điện hĩa) cĩ hĩa trị 2 trong hợp chất thu được 2,592g chất rắn và dd Z. m cĩ giá trị là:

A. 2,2 B. 3,6 C. 2,04 D. 1,632

Câu 15: Sử dụng dữ kiện câu 14. M là: A. Al B. Mg C. Zn D. .Ni

Câu 16: Nhúng 1 thanh kim loại Zn(dư) vào 1 dd chứa hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4. Sau khi

Cu và Cd bị đẩy hồn tồn khỏi dd thì khối lượng Zn tăng hoặc giảm bao nhiêu:

A. tăng 1,39g B. giảm 1,39g C. tăng 4g D. kết quả khác

Câu 17: Nhúng 1 thanh graphit phủ 1 kim loại A hĩa trị 2 vào dd CuSO4 dư.Sau phản ứng thanh graphit

giảm 0,04g. Tiếp tục nhúng thanh này vào dd AgNO3 dư. Khi phản ứng kết thúc khối lượng giảm 6,08g (so với sau khi nhúng vào CuSO4). Kim loại A là: A. Ca B. Cd C. Zn

D. Cu

Câu 18: Cho 2thanh kim loại M cĩ hĩa trị II và cĩ khối lượng bằng nhau.Nhúng thanh 1 vào dd

Cu(NO3)2 và thanh 2 vào dd Pb(NO3)2. Sau 1 thời gian khối lượng thanh 1 giảm 0,2% và thanh 2 tăng 28,4 % so với thanh kim loại đầu. Số mol của Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 trong 2 dd giảm như nhau. Kim loại M là:

A. Zn B. Fe C. Mg D. Cd

Câu 19: Sử dụng dữ kiện câu 18. Nhúng 19,5g thanh kim loại M vào dd chứa 0,2mol Cu(NO3)2 và 0,2

mol Pb(NO3)2.Chất rắn thu được sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn cĩ khối lượng là:

A. 10,2g B. 12,5g C. 33,5 g D. 46.5g

Chương 8 : NHẬN BIẾT

Câu 1. Chỉ dùng một dung dịch hĩa chất thích hợp, cĩ thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu.

Dung dịch đĩ là

a. HNO3 b. NaOH c. H2SO4 d. HCl

Câu 2. Cĩ 3 bình chứa khí SO2, O2 và CO2. Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:

A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đĩm cịn tàn đỏ B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đĩ lội qua dung dịch Ca(OH)2 C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đĩ lội qua dung dịch NaOH D. Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2, sau đĩ lội qua dung dịch Br2

Câu 3. Cĩ 5 lọ đựng 5 chất bột trắng riêng biệt sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 cĩ thể dùng

nhĩm hĩa chất nào sau đây để phân biệt từng lọ?

A. H2O và CO2 B. H2O và NaOH C. AgNO3 và H2O D. H2O và quỳ Tím

Câu 4. Để phân biệt 6 dung dịch NaNO3, Fe(NO3)3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, NH4NO3, (NH4)2SO4 chỉ cần

dùng thuốc thử sau:

a. Dung dịch H2SO4 b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch NH3 d. Dung dịch Ba(OH)2.

Câu 5. Để phân biệt 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần một thuốc thử là

a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch HCl c. H2O d. Dung dịch NH3

Câu 7. Chỉ dùng NaOH cĩ thể nhận biết được dãy hĩa chất nào sau đây?

a. Na2CO3, AgNO3, CaCl2, HCl b. H2SO4, Na2SO4, MgSO4, AlCl3 c. CuCl2, AlCl3, MgCl2, FeCl2 d. AlCl3, Zn(NO3)2, FeCl3, MgSO4

Câu 8. Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các chất riêng biệt trong dãy dung dịch nào sau đây ?

a. Na2CO3, K2SO3, HCl b. Na2CO3, NaOH, HCl. c. Al(NO3)3, CuCl2, HCl d. H2SO4, HCl, H2O

Câu 9. Để phân biệt Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 cĩ thể dùng

a. Nước, dd Ca(OH)2 b. Dung dịch H2SO4 c. Dung dịch HCl d. Nước, dd CaCl2

Câu 10. Cĩ các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau

đây để phân biệt các dung dịch đĩ:

a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch AgNO3 c. dung dịch BaCl2 d. Dung dịch quỳ tím

Câu 11. Chỉ dùng một hĩa chất nào sau đây để phân biệt Fe2O3 và FeO ?

a. Dung dịch H2SO4 lỗng b. Dung dịch HNO3 c. Dung dịch HCl d. Dung dịch KMnO4

Chương 9: HĨA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ,XÃ HỘI, MƠI TRƯỜNG XÃ HỘI, MƠI TRƯỜNG

Câu 1. Người ta sử dụng clo để diệt khuẩn nước vì lý do nào sau đây?

a. Clo độc nên cĩ tính sát trùng b. Clo cĩ tính oxi hĩa mạnh

c. Trong nước clo cĩ mặt HClO là chất oxi hĩa mạnh d. Trong nước clo cĩ mặt HCl là axit mạnh

Câu 2. Ta tiến hành các thí nghiệm sau

-MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc (1) -Nhiệt phân KClO3 (2) -Nung hỗn hợp CH3COONa + NaOH/CaO (3) -Nhiệt phân NaNO3 (4) Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ơ nhiễm mơi trường là

a. (1) và (2) b. (1) và (4) c. (1) và (3) d. (2) và (3)

Câu 3. Con người đã sử dụng các nguồn năng lượng: năng lượng hĩa thạch, năng lượng hạt nhân, năng

lượng thủy lực, năng lượng giĩ, năng lượng mặt trời. Số lượng nguồn năng lượng sạch, khơng gây ơ nhiễm mơi trường trong các nguồn năng lượng trên là: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

Câu 4. Để nhận biết mùi của khí Cl2, trong phịng thí nghiệm làm theo cách nào sau đây?

a. Đưa bình khí Cl2 lên mũi và hít một hơi. b. Đưa bình lên và hít nhẹ c. Dùng tay phẩy nhẹ ở miệng bình và ngửi nhanh d. Để úp bình xuống và ngửi

Câu 5. Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng cho mục đích hịa bình. Đĩ là

a. Năng lượng mặt trời b. Năng lượng thủy điện c. Năng lượng giĩ d. Năng lượng hạt nhân

Câu 6. Trong quá trình thí nghiệm thường cĩ khí thải gây độc hại cho sức khỏe như Cl2, H2S, SO2, HCl.

Cĩ thể giảm thiểu các khí thải đĩ bằng cách nào sau đây?

a. Nút bơng tẩm nước vơi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vơi . b. Nút bơng tẩm rượu etylic hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng ancol etylic. c. Nút bơng tẩm giấm ăn hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng giấm ăn. d. Nút bơng tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.

Câu 7. Một ruộng lúa mới cấy được một tháng cần bĩn thúc bằng phân đạm ure. Tuy nhiên rêu xanh đã

phủ kín mặt đất, cần phải bĩn vơi để diệt rêu. Cách làm nào sau đây giúp bà con nơng dân vừa diệt được rêu vừa bĩn đạm cho lúa tốt?

a. Bĩn vơi trước một lúc rồi bĩn đạm b. Bĩn đạm trước một lúc rồi bĩn vơi

c. Bĩn vơi bột trước vài ngày sau mới bĩn đạm d. Trộn đều vơi bột với đạm rồi bĩn cùng một lúc.

Câu 8. Trong phịng thí nghiệm, để loại được một số khí lớn clo gây ơ nhiễm khơng khí người ta sử

dụng :

a. dd NaOH b. dd Ca(OH)2 c. dd NH3 d. Dd AgNO3

Câu 9. Thủy ngân dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi đo nhiệt độ chẳng may làm vỡ nhiệt kế và

thủy ngân rơi xuống sàn nhà, chọn chất nào sau đây để loại bỏ thủy ngân? a. Oxi b. Lưu huỳnh c. Nito d. Clo

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a. SO2 b. N2 c. CO2 d. SO3

Câu 11. Cơng dụng nào sau đây khơng phải của NaCl ?

a. Làm thức ăn cho người và gia súc. b. Điều chế Cl2, HCl, nước Gia ven. c. Làm dịch truyền trong bệnh viện. d. Khử chua cho đất.

Câu 12. Một loại nước thải bị ơ nhiễm bởi các kim loại nặng Pb2+, Cu2+, Fe3+, Mn2+. Hãy chọn chất tốt nhất để loại bỏ hết kim loại nặng.

a. NaOH dư b. Nước vơi trong (ddCa(OH)2) c. Sục khí H2S d. H2SO4

Câu 13. Khí thải (của một nhà máy) cĩ chứa các chất HF, CO2, SO2, NO2, N2. Hãy chọn chất tốt nhất để

loại bỏ các khí độc trước khi thỉa ra khí quyển.

a. CaCO3 và H2O b. SiO2 và H2O c. Nước vơi trong d. CaCl2

Câu 14. Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh. Hãy chọn chất tốt nhất để khử mùi tanh đĩ.

a. Xà phịng b. Ancol etylic c. Xođa (Na2CO3) d. Giấm (axit axetic)

Câu 15. Sắt tồn tại trong nước tự nhiên pH khoảng 6-7 (nước nguồn của các nhà máy nước) chủ yếu

dưới dạng Fe(HCO3)2. Hãy chọn cách hiệu quả nhất (loại hết sắt, kinh tế) để loại sắt khỏi nước nguồn dưới dạng hidroxit.

a. Dùng dd NaOH b. Dùng nước vơi trong c. Sục khí Cl2 d. Sục oxi (khơng khí)

Câu 16. Trong thực tế người ta dùng những thùng bằng thép để bảo quản và chuyên chở axit H2SO4 đặc

a. Người ta cho thêm chất trợ dung vào axit. b. Người ta quét lớp parafin lên hai mặt thùng. c. Sắt bị thụ động với H2SO4 đặc nguội. d. H2SO4 đặc khơng phản ứng với kim loại.

Câu 17. Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến mơi trường vì:

a. Rất độc b. Tạo bụi cho mơi trường c. Gây hiệu ứng nhà kính d. Gây hiện tượng mưa axit

Câu 18. Brom lỗng hay hơi đều rất độc. Để xử lí lượng brom lỏng khơng may bị đổ với mục đích bảo

vệ mơi trường, cĩ thể dùng một hĩa chất thơng thường dễ kiếm nào sau đây?

a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch KOH c. Dung dịch Ca(OH)2 d. Dung dịch NaI

Câu 19. Nếu bạn em chẳng may bị bỏng ngồi da do axit đặc bắn vào thì em sẽ sơ cứu cho bạn bằng

cách bơi vào vết bỏng chất nào sau đây là hiệu quả nhất?

a. Nước vơi trong b. Nước pha lịng trắng trứng c. Kem đánh răng d. Dd NaHCO3 lỗng

Câu 20. Dịch vị dạ dày thường pH trong khoảng từ 2-3. Những người bị bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng

thì dịch vị dạ dày thường cĩ pH<2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn: a. Nước đun sơi để nguội b. Nước đường c. Nước dấm lỗng d. Dung dịch NaHCO3

Câu 21. Để diệt chuột trong một nhà kho ta đốt lưu huỳnh rồi đĩng kín của nhà kho lại. Chuột hít phải

khĩi sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt, cơ quan hơ hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất gì đã làm chuột chết?

a. H2S b. H2SO4 c. SO2 d. SO3

Câu 22. Trường hợp nào sau đây nước được coi là khơng bị ơ nhiềm?

a. Nước ruộng cĩ chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bĩn hĩa học. b. Nước khơng chứa các độc tố như asen, sắt,... quá mức cho phép. c. Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa vi khuẩn gây bệnh.

d. Nước tại từ các nhà máy cĩ chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb2+, Cd2+, Hg2+, Ni2+.

Câu 23. Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,...) bằng cách nào sau đây được coi là an tồn?

a. Dùng fomon, nước đá b. Dùng phân đạm, nước đá c. Dùng nước đá, nước đá khơ d. Dùng nước đá khơ, fomon.

Câu 24. Một nhà máy nhiệt điện tiêu tốn 2,2 triệu tấn than mỗi năm. Than chứa 3,5% lưu huỳnh, trong

đĩ 90% bị thốt vào khơng khí dưới dạng SO2. Nếu nhà máy khơng cĩ thiết bị lọc khí thải thì mỗi giờ lượng SO2 thốt vào khơng khí trung bình là bao nhiêu?

a. 1,582 tấn b. 1,836 tấn c. 7,7 tấn d. 37,973 tấn

Câu 25. Theo tổ chức y tế Thế Giới nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05mg/l. Hỏi nguồn nước nào bị ơ nhiễm nặng bởi Pb2+ biết rằng kết quả xác định Pb2+ như sau:

a. cĩ 0,02mg Pb2+ trong 0,5 lít nước. b. cĩ 0,04mg Pb2+ trong 0,75 lít nước. c. cĩ 0,15mg Pb2+ trong 4 lít nước. d. cĩ 0,20mg Pb2+ trong 2 lít nước.

C. Seduxen, moocphin D. thuốc cảm pamin, paradol

Câu 27. Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá …) bằng cách nào sau đây được coi là an tồn ?

Một phần của tài liệu de cuong on tap thi tot nghiep 12 (Trang 89 - 93)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(104 trang)
w