ÔN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN

Một phần của tài liệu giáo án NV 6 HK I (3cột) (Trang 86 - 92)

A. Mục tiêu cần đạt : Giúp HS

- Nắm được đặc điểm của những thể loại truyện dân gian đã học - Kể và hiểu nội dung , ý nghĩa của các truyện đã học .

B. Chuẩn bị- GV : SGK , SGV , Giáo án , . . . - HS : soạn bài

C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1 :KTBC

? Kể lại truyện “ Treo biển” ? (5đ)

? Neõu yự nghúa cuỷa truyeọn “ Treo bieồn” ? (5ủ) GV giới thiệu bài mới

* Hoạt động 2 :HD trả lời câu hỏi SGK

Cõu 1: Hóy đọc laiù định nghĩa truyện : truyền thuyết, cổ tích , ngụ ngôn, truyện cười ?

Câu 2:Đọc lại các truyện dân gian trong sách giáo khoa.

Gọi hs đọc.

Nhận xét cách đọc củahs.

Câu 3:Viết lại những truyện dân gian (theo thể loại) mà emđã học và đã đọc.

Đóng sách vỡ và trả lời.

HS đọc lại các định nghóa .

Đọc

Tieát 2

HS lên bảng ghi vào bảng phân loại

Stt Truyền thuyết Cổ tích Ngụ ngôn Truyện cười

1 CR - CT Sọ dừa Eách ngồi …….. Treo biển

2 Bánh chưng – BG Thạch Sanh Thầy bói….. Lợn cưới …

3 Thánh Gióng Em bé ……. Đeo nhạc……….

4 ST – TT. Caây buùt thaàn Chaân , Tay…….

5 Sự tích ………. Oâng lão……..

Câu 4:Từ các định nghĩa và từ các tác phẩm đã học . Hãy nêu và minh hoạ một số đặc điểm tiêu biểucủa từng thể loại truyện dân gian ?

Cho hs thảo luận trong 4’. Thảo luận tổ.

Gọi hs trình bày.

Gọi hs nhận xét.

Nhận xét.

Thảo luận tổ Trình bày Nhận xét.

Caâu 4:

Truyền thuyết Cổ tích Ngụ ngôn Truyện cười

- Là truyện kể về các nhân vật , sự kiện lịch sử - Có nhiều chi tiết tưởng tượng kì ảo

- Có cơ sở cốt lõi sự thật lịch sử

- Người kể người nghe tin câu chuyện là có thật.

- Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện nhân vật lịch sử được kể

- Là truyện kể về cuộc đời và số phận các kiểu nhân vật

- Có nhiều chi tiết tưởng tượng kì ảo

- Người kể người nghe tin câu chuyện là có thật.

- Thể hiện ước mơ và nieàm tin veà chieán thaéng cuối cùng của lẽ phải

- Mượn chuyện loài vật, đồ vật….. để nói bóng gió chuyện con người

- Có ý nghĩa ngụ ý

- Nêu bài học để khuyên nhủ người ta trong cuộc soáng .

- Kể về những hiện tượng đáng cười trong xã hội.

- Có yếu tố gây cười - Nhằm hây cười , mua vui, phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội

Caâu 5:

a) So sánh truyện truyền thuyết và cổ tích .

Caâu 5 :

a) So sánh truyện truyền thuyết và cổ tích .

* Gioáng :

- Đều có yếu tố tưởng tượng kì ảo

- Có nhiều chi tiết giống nhau như : Nhân vật có tài năng phi thường

* Khác:

Truyeàn thuyeỏt Coồ tớch - Kể về các nhân vật , sự

kiện lịch sử thời quá khứ

- Kể về số phận , cuộc đời của một số

b. So sánh truyện ngụ ngôn và truyện cười .

* Hoạt động 3: Dặn dò

-Về nhà học bài và đoc phần đọc thêm sgk/135, 136.

-Chuẩn bị bài “Con hổ có nghĩa” cho tieát sau:

+Đọc kĩ vb và chú thích.

+Trả lời các câu hỏi phần đọc hiểu.

+Làm LT sgk/144.

- Thể hiện thái độ cách đánh giá của nhân dân đối với sự kiện, nhân vật lịch sử được kể

- Người kể , người nghe tin câu chuyện là có thật .

kiểu nhân vật

- Thể hiện ước mơ và nieàm tin chieán thaéng cuối cùng của lẽ phải - Người kể , người nghe khoâng tin caâu chuyện là có thật . b. So sánh truyện ngụ ngôn và truyện cười .

* Gioáng :

- Có yếu tố gây cười

- chế giễu , phê phán những hành động , cách cư xử trái với điều truyện răn dạy .

* Khác

Ngụ ngôn Truyện cười - Muùc ủớch khuyeõn nhuỷ

người ta bài học nào đó trong cuộc sống

- Muùc ủớch : Gaõy cười , mua vui hoặc phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội

HS: Lắng nghe về nhà thực hiện.

ND:28.11.08 Tuaàn 14 Tieát: 56

TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I .Mục tiêu cần đạt :

- HS biết làm nhiều dạng trắc nghiệm của phần TV - HS biết thực hiện bài viết đúng và đủ nội dung II.Chuaồn bũ .

GV : Chuẩn bị bài, soan giáo án,…

III.Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học:

* Hoạt động 1: Oồn định và kiểm tra sỉ số học sinh.

Giới thiệu bài mới.

* Hoạt động 2: Nhận xét

♣ ệu ủieồm:

- HS nắm được bài và làm bài tốt :Bảo Ngọc, Tấn Ngọc, Kim Ngân, Giàu, Đậm, Phụng, … - Trình bày sạch đẹp, chữ viết dễ đọc.

♣ Khuyeỏt ủieồm:

- Ở phần trắc nghiệm còn chưa nhận diện được câu đúng –sai để trả lời :Hiếu, Cảnh, Aùnh, Thanh, Bảo, Vũ Hảo, …

- Phần tự luận phần lớn hs không nhớ để điền vào khung, học bài chưa tốt : Cảnh, Xuân, Lan, Ngân Giang, Hoa, …

* Hoạt động 3: Sửa bài

* Hoạt động 4: Phát bài kiểm tra cho hs.

HS: so với đáp án có sai sót hay thắc mắc gì hỏi gv.

GV: Giải đáp thắc mắc của hs (nếu có).

* Hoạt động 5: Bảng tổng kết.

Lớp 810 6.57.9 5.06.4 3.54.9 ↓ 3.5 ↑ TB ↓ TB

6A1/ 23 4 2 8 6 3 14 9

6A2/ 22 8 3 4 6 1 15 7

* Hoạt động 6: Dặn dò

Về chuẩn bị bài “Chỉ từ” cho tiết sau:

+Đọc kĩ vd và trả lời các câu hỏi của vd ở phần I và II.

+Làm luyện tập sgk/138.

………

ND:4.12.08 Tuaàn 15 Tieát: 57

TV CHỈ TỪ

A. Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm được - Ýù nghĩa và công dụng của chỉ từ - Biết dùng chỉ từ trong khi nói , viết B. Chuẩn bị của GV và HS :

- GV : SGK , SGV , Giáo án , bảng phụ . . . - HS :chuẩn bị bài mới :đọc bài và soạn bài.

C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1. KT chuẩn bị của hs

GV giới thiệu bài mới .

Hoạt động 2 : Tìm hiểu số từ .

GV treo bảng phụ ghi vd và gọi hs đọc.

? Các từ ngữ in đậm trong câu bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ nào trong câu ?

Đưa tập soạn cho gv kieồm.

Đọc

Nọ --> ông vua Aáy --> vieân quan Kia --> làng

I. Chỉ từ là gì ? 1. Vớ duù :

( SGK / 137 )

?Những từ ngữ được bổ nghĩa thuộc từ loại nào ?

?So sánh các từ và cụm từ sau từ đó rút ra ý nghĩa của các từ in đậm .

Oâng vua / ông vua nọ Vieân quan / vieân quan aáy . Làng / làng kia.

Nhà / nhà nọ .

?Các từ in đậm nhằm xác định sự vật trong không gian hay thời gian ?

?So sánh các cặp :

Vieân quan aáy / hoài aáy ( 1 ) Nhà nọ / đêm nọ (2 )

?Các cặp này có điểm nào giống nhau ?

?Cặp ( 1 ) xác định sự vật trong không gian hay thời gian ?

?Cặp ( 2 ) xác định sự vật trong không gian hay thời gian?

Gọi hs nhận xét.

Nhận xét.

?Từ sự phân tích trên em hãy cho biết thế nào là chỉ tư ứ?

Hoạt động 3. Tìm hiểu hoạt động của chỉ từ .

Trong các cụm từ ở ví dụ 1

Oâng vua nọ , viên quan ấy ; chỉ từ ( nọ , ấy ) đảm nhận chức vụ gì ?

GV treo bảng phụ ghi ví dụ

Tìm chỉ từ trong câu và xác định chức vụ cuûa chuùng .

Goọi hs nhận xét.

Nhận xét.

?Từ sự tìm hiểu vd trên, em hãy cho biết chỉ từ hoạt động trong câu của chỉ từ ntn?

Hoạt động 4: Luyện tập Gọi hs đọc BT 1

Y/c:Tìm chỉ từ ? Xác định ý nghĩa và chức vụ.

Gọi hs nhận xét.

Nọ --> nhà Danh từ

Nghĩa các cụm từ đầy đủ hơn nhờ vào các từ in đậm

Khoâng gian

Boồ sung nghúa cho danh từ

- aáy ( vieân quan ) ( khoâng gian ) - ấy ( hồi ấy) ( thời gian )

- nọ ( nhà ) ( không gian )

- nọ ( đêm nọ) ( thời gian )

Nhận xeùt

Dựa vào nội dung bài học trả lời Phuù sau cuùm Danh từ

Đó (chỉ từ) làm CN Đấy ( chỉ tử ) TN Nhận xét.

Dựa vào nội dung bài học trả lời.

Đọc

Lên bảng trình bày

2. Ghi nhớ : ( sgk/ 137 )

II. Hoạt động của chỉ từ trong caâu :

1. Vớ duù : ( SGK / 137 )

2. ghi nhớ 2:

( SGK /138 ) III. Luyện tập BT1

a. Chỉ từ : ấy

- Xác định sự vật trong

GV nhận xét

Gọi hs đọc BT2

Y/c: Có thể thay các từ in đậm bằng những chỉ từ thích hợp và giải thích vì sao cần thay như vậy.

Gọi hs đứng tại chỗ trình bày.

Gọi hs nhận xét.

Nhận xét.

Gọi hs đọc BT3

Y/c: Có thể thay chỉ từ trong đoạn trích bằng nhữngtừ hoặc cụm từ thích hợp nào không? Rút ra nhận xét về tác dụng của chỉ từ.

Cho hs thảo luận nhóm (4 nhóm) ttrong 3’.

Gọi đại diện nhóm trình bày.

Gọi đại diện nhóm nhận xét.

Nhận xét.

Hoạt động 5 Củng cố

?Chỉ từ là gì?cho vd minh họa?

?Nêu t/d của chỉ từ trong câu ?Chức vụ ?

* Hoạt động 6:Dặn dò :

- Về nhà học bài, xem lại vd, BT.

- Chuẩn bị bài “Động từ” cho tiết sau:

+Đọc vd phần I,ứ II và trả lời cõu hỏi vd.

+Làm LT sgk/147.

theo yeâu caàu Nhận xét.

Đứng tại chỗ trình bày

Nhận xét.

Đọc

Thảo luận.

Trình bày.

Nhận xét.

Đóng sách vỡ và trả lời.

Lắng nghe về nhà thực hiện.

khoâng gian.

- Làm phụ sau cụm danh từ b. đấy , đây

- xác định sự vật trong khoâng gian .

- Làm chủ ngữ BT 2

a. chân núi Sóc= đấy

b. làng bị lửa thêu cháy = làng ấy

* Thay như vậy để tránh hiện tượng lặp từ .

BT 3

- Không thể thay chỉ từ trong đoạn trích bằng những từ hoặc cụm từ nào khác được.

- Tác dụng : chỉ từ có tác dụng rất quan trọng.

ND: 4.12.08 Tuaàn 15 Tieát: 58

Một phần của tài liệu giáo án NV 6 HK I (3cột) (Trang 86 - 92)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(115 trang)
w