A. Mục tiêu cần đạt : Giúp HS nắm được
- Đặc điểm của tính từ và một số loại tính từ đơn giản - Cấu tạo của cụm tính từ
B. Chuaồn bũ
-GV: sgk, sgv, giáo án,…
-HS: đọc bài bà soạn bài
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1. KTBC
1. Khái niệm cụm động từ ? Cho ví dụ ? (7đ) 2. Tìm cụm động từ trong các dòng sau?(3đ) a. ba con trâu b. đang học bài c. những cái bàn d. tất cả đều sai GV giới thiệu bài mới .
Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm của tính từ GV treo bảng phụ ghi vd và gọi hs đọc
?Nhắc lại khái niệm tính từ đã học ở tiểu học
?
?Tìm tính từ có trong các vd?
?Tìm thêm các tính từ chỉ màu sắc, mùi vị , hình dáng ?
?So sánh tính từ với động từ ? Gọi hs nhận xét.
ChốtVề khả năng kết hợp với các từ : đã , sẽ, đang … động từ và tính từ có khả năng kết hợp giống nhau.
Đóng sách vỡ và trả lời.
Caâu b
Đọc
a.beù, oai
b.vàng hoe , vàng lịm….
Xanh, đỏ , chua , cay …
Giống nhau về khả năng kết hợp.
Nhận xét.
I. Đặc điểm của tính từ
1. Vớ duù : ( SGK / 153 )
?Về khả năng kết hợp : hãy , đùng , chớ thì ntn?
?Về khả năng làm VN trong câu ? Khả năng làm CN ntn?
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
?Từ sự phân tích trên, em hãy cho biết tính từ là gì và TT có đặc điểm ntn?
Hoạt động 3. Tìm hiểu các loại tính từ .
?Trong các tính từ vừa tìm được ở ví dụ trên từ nào có khả năng kết hợp với từ chỉ mức độ : rất, hơi, khá, lắm, quá …?
?Vì sao nó có thể kết hợp được?
?Từ nào không kết hợp được ?
?Vì sao nó không thể kết hợp được?
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
?Từ sự phân tích trên, em hãy cho biết tính từ có những loại nào?
Hoạt động 4: Tìm hiểu cụm tính từ GV dùng bảng phụ ghi ví dụ và gọi hs đọc
?Vẽ mô hình cấu tạo của các cụm tính từ in đậm trong SGK .
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
?Tìm thêm những từ có thể làm phụ ngữ ở phần trước ?
?Phụ ngữ ấy bổ sung ý nghĩa gì cho tính từ ?
Khả năng kết hợp với hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn cheá.
TT có khả năng làm CN, VN. Làm VN thì hạn chế.
Nhận xét.
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
Bé, oai, nhạt ….
Vì đó là những từ chỉ đặc điểm tương đối.
Vàng
Vì đó là những từ chỉ đặc điểm chỉ đặc điểm tuyệt đối Nhận xét
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
Đọc
Vẽ và điền vào mô hình
Nhận xét
Hơi, còn, không Thời gian tiếp
2. Ghi nhớ : ( sgk/ 154 )
II. Các loại tính từ : 1. Vớ duù :
( SGK / 154 )
2. Ghi nhớ : ( sgk/ 154 ) III. Cụm tính từ 1. Vớ duù :
( SGK / 155 ) Phaàn
trước Phần trung
taâm Phaàn sau
Voán / đã / raát
yeõn tổnh nhớ sáng
lại vằn vặc /ở trên khoâng
?Tìm những từ ngữ có thể làm phụ ngữ ở phần sau chúng biểu thị ý nghĩa nào ? Nhận xét.
?Từ sự phân tích trên, em hãy cho biết cụm tính từ có cấu tạo như thế nào?
Hoạt động 5: Luyện tập Gọi hs đọc BT1
Y/C: Tìm cụm tính từ ?
Gọi hs nhận xét.
GV nhận xét . Gọi hs đọc BT2
Y/c: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ ở BT1 có tác dụng phê bình và gây cười ntn ?
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
Hoạt động 6 Củng cố
?Nêu khái niệm tính từ ?
?Cụm tính từ là gì ? Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ ntn?
Hoạt động 7: Dặn dò
-Về nhà học bài, xem lại vd, BT, làm tiếp BT 3, 4 sgk/156.
-Chuẩn bị “Oân tập TV” cho tiết sau:
+Oân lại và nắm vững kiến thức của các bài TV từ đầu năm đến nay.
+ Xem lại các BT của những bài này.
diễn , tương tự , mức độ, khẳng định , phuỷ ủũnh
Như,.. :so sánh.
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
Đọc
asun sun nhử con ủúa .
b.chaàn chaón nhử đòn càn .
c.bè bè như quạt thóc .
Nhận xét
Đọc
Đứng tại chỗ trình bày
Nhận xét
Đóng sách vỡ, lắng nghe và trả lời.
Lắng nghe về nhà thực hiện
2. Ghi nhớ : ( sgk/ 155 ) III. Luyện tập 1. Cụm tính từ asun sun nhử con ủúa .
b.chần chẫn như đòn càn .
c.bè bè như quạt thóc .
d.sừng sững như cái cột đình
e.tun tun như cái chổi seồ
2.
- Tính từ trên đều là từ láy có tác dụng gợi hình gợi cảm . - Hình ảnh các từ láygợi ra tầm thường --> nhận thức hạn heùp , chuỷ quan
……….
ND:12.12.08 Tuaàn 16 Tieát: 64
TRẢ BÀI VIẾT TLV SỐ 3
I.Mục tiêu bài học:
- đánh giá bài làm của hs ,sửa lỗi chính tả cho hs
-giúp cho hs tự ánh giá bài làm của mình theo yêu cầu của đề bài tập làm văn
II.. Chuaồn bũ :
GV: Soạn iáo án, chấm bài của hs
III..Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học :
HĐ1:KTBC GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
Giới thiệu bài mới HĐ2: Nhận xét
* ệu ủieồm:
- Đa số hs hiểu bài và làm bài tốt , trình bày đẹp , ít sai chính tả :Như Ngọc, Yến, Phụng, Lan, Vàng…
-Biết cách liên kết các đoạn văn, lên kết câu -Đảm bảo bố cục
*Khuyeỏt ủieồm:
- Một số em chưa hiểu bài: Cảnh
- Viết hoa theo sở thích, sử dụng mực nhiều màu mực :Cảnh, Aùnh, -Còn sai chính tả: Hiếu, Thanh, Mẫn, Cần, Bảo, …
HĐ 3: Trả bài kiểm cho hs HS: KT lại bài của mình.
GV: Giải đáp những thắc mắc của hs (nếu có).
HĐ 4: Bảng tổng kết:
Lớp SS 810 6.57,9 56,4 3.54,9 ↓3.5 ↓TB ↑ TB
6A1 23 6 9 7 0 1 1 22
6A2 22 6 9 7 0 0 0 22
HĐ: Dặn dò:
Chuẩn bị bài “KT tổng hợp cuối HK I” cho tiết sau:
+Xem lại lí thuyết các bài văn kể chuyện.
+Nắm vững cách là bài văn kể chuyện.
ND:19.12.08 Tuaàn 17 Tieát: 65