Chuẩn bị: GV chuẩn bị 5 bbộ thí nghiệm gồm:

Một phần của tài liệu G_A_Hoa_8. 09-10 (Trang 95 - 98)

- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt, chậu thủy tinh to để đựng nước.

- Hóa chất: KMnO4, bột lưu huỳnh, nước.

III. Định hướng phương pháp:

- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học.

IV. Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1

B. Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức liên quan đến bài thực hành:

GV: Kiểm tra lại tình hình dụng cụ hóa chất. 1. Nêu phương pháp điều chế và thu khí oxi? 2. Tính chất hóa học của oxi?

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm :

GV: Hướng dẫn lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ 46 SGK

GV: Hướng dẫn các nhóm HS thu khí oxi bằng cách đẩy nước và đẩy không khí

Lưu ý học sinh các điểm sau:

- ống nghiệm phải lắp làm sao cho miệng hơi thấp hơn đáy.

- Nhánh dài của ống dẫn khí sâu gần sát đáy ống nghiệm ( lọ thu).

- Dùng đèn cồn đun đều cả ống nghiệm Sau đó tập trung ngọn lửa ở phần có KMnO4

- Cách nhận biết xem ống nghiệm đã đầy oxi chưa bằng cách dùng tàn đóm đỏ đưa vào miệng ống nghiệm.

- Sau khi làm xong thí nghiệm phải đưa ống dẫn khí ra khỏi chậu nước rồi mới

1. Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxi: Nguyên liệu : KMnO4

- Thu khí oxi: Bằng cách đẩy nươc hoặc đẩy không khí.

- PTHH:

tắt đèn cồn, tránh cho nước không tràn vào làm vỡ ống nghiệm

Thí nghiệm 2:

- Cho muỗng sắt một lượng nhỏ (bằng hạt đậu xanh) bột lưu huỳnh.

- Đốt lưu huỳnh trong không khí.

- Đưa nhanh muỗng sắt có chứa lưu huỳnh vào lọ đựng oxi

? Nhận xét hiện tượng và viết PTHH?

2.Thí nghiệm 2: Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí và trong oxi.

C. Công việc cuối buổi thực hành:

- Thu dọn phòng thực hành, lau chùi dụng cụ - Viết bản tường trình theo mẫu:

STT Tên thí nghiệm Hiện tượng quan sát được Kết luận PTHH 1

Kiểm tra một tiếtI. Mục tiêu: I. Mục tiêu:

- Nhằm kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh

II. Thiết lập ma trận hai chiều:

Khái niệm Giải thích Tính toán Tổng

Biết TNKQ: 1 1 Hiểu TL:1 TNKQ: 1 2 Vận dụng TNKQ:1 TL:1 2 Tổng 1 2 2 5 III. Đề bài: Câu 1 : Cho PTHH : 2H2O t 2H2 + O2

Hãy điền những số liệu thích hợp vào ô trống:

H2O đã dùng H2 tạo thành O2 tạo thành

2 mol …….mol ……..mol

……..mol ……….g 16g

……..g 11,2l ………l

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái dứng trước đầu câu đúng:

Oxit của một nguyên tố hóa trị II chứa 20% O về khối lượng . CTHH của oxit đó là:

A. CuO B. FeO C. CaO D. ZnO

Câu 3: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống: Các dãy chất sau đây là oxit:

MgO, KClO3, PbO, Na2O CaO, Fe2O3, SiO2, NO Ag2O, CaO, BaO, CO2 Na2SO4, CuO, ZnO, CO

Câu 4: Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy giống và khác nhau ở những điểm nào? lấy PTHH minh họa?

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g Al a. Tính thể tích khí oxi cần dùng.

Một phần của tài liệu G_A_Hoa_8. 09-10 (Trang 95 - 98)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(144 trang)
w