định kết quả tiêu thụ hàng hoá.
- Hạch toán chi phí bán hàng
Chi phí bán hàng là những khoản chi phí phát sinh có liên quan đến hoạt động tiêu thụ hàng hoá trong kỳ.
Tại công ty, chi phí bán hàng bao gồm các khoản chi sau:
Chi phí lương và các khoản phụ cấp theo lương của nhân viên kinh doanh, nhân viên giao hàng.
Chi phí công cụ, dụng cụ,vật liệu, bao bì, vật liệu khác Chi phí bảo quản sản phẩm trong tiêu thụ
Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận bán hàng
Các dịch vụ mua ngoài phục vụ cho khâu tiêu thụ: Các chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng, chi phí thuê ngoài, chi phí hoa hồng môi giới…
Các khoản chi phí khác chi cho tiêu thụ bằng tiền: Chi quảng cáo, giới thiệu sản phẩm…
Hạch toán các khoản chi phí bán hàng phát sinh tại công ty Cổ phần đầu tư thương mại và BĐS Tân Việt sử dụng TK 641 “Chi phí bán hàng” được mở tài khoản cấp 2:
TK 6411 - Chi phí nhân viên TK 6412 - Chi phí vật liệu, bao bì TK 6413 - Chi phí dụng cụ, đồ dùng TK 6415 - Chi phí dịch vụ mua ngoài TK 6417 - Chi phí dịch vụ mua ngoài TK 6418 - Chi phí bằng tiền khác
Các nghiệp vụ phát sinh chủ yếu và trình tự hạch toán chi phí bán hàng như sau:
- Đối với các khoản chi nhân viên bán hàng:
Nợ TK 6411 Có TK 334 Có TK 3382 Có TK 3383 Có TK 3384
- Đối với khoản chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ bán hàng: Khi xuất vật liệu bán hàng, công cụ dụng cụ, bao bì từ kho cho bộ phận bán hàng. Căn cú vào phiếu xuất kho kế toán hạch toán:
Nợ TK 6412 Nợ TK 6413 Có TK 152 Có TK 153
- Đối với khoản chi phí khấu hao TSCĐ dung cho bộ phận bán hàng: Căn cứ vào bảng trích khấu hao TSCĐ kế toán tiến hành hạch toán
Nợ TK 6414 Có TK 2141
- Đối với khoản chi phí mua ngoài và chi phí bằng tiền khác:
Khi phát sinh các khoản chi phí liên quan đến việc vận chuyển, bốc dỡ hàng, chi phí thuê bến bãi, chi phí hoa hồng, môi giới, chi phí quảng cáo, giới thiệu sản phẩm… thanh toán tiền ngay, kế toán lập phiếu chi và căn cứ vào phiếu chi kế toán hạch toán:
Nợ TK 6417 Nợ TK 6418 Nợ TK 1331
Có TK 331, 141
Kết chuyển chi phí bán hàng sang TK 911 để xác định kết quả tiêu thụ. Nợ TK 911
Công ty Cổ phần Quản lý Đầu tư và Phát triển Đô thị Việt Nam.
Tầng 4 tòa Vimeco Lô E9, Phạm Hùng, Trung Hòa, Cầu giấy, Hà Nội.
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản 641 “Chi phí bán hàng” Tháng 11 năm 2011
Đơn vị tính: đồng Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn Giải TrangNKC TK ĐốiỨng Số Tiền
SH Ngày Nợ Có 1/11 PC 1/11 Chi tiền mặt 218 111 17.796.000 ……….. …………. 29/11 PKT 29/11 Xuất NVL 251 152 1.350.000 29/11 PKT 29/11 Xuất CCDC 252 153 750.000 29/11 PKT 29/11 Chi tạm ứng 252 141 3.500.000 30/11 PKT 30/11 Khấu hao TSCĐ 252 214 7.540.000 30/11 PKT 30/11 Trả lương và các khoản trích theo lương 253 334 338 121.397.000 23.065.500
30/11 30/11 Kết chuyển xác định kếtquả kinh doanh 255 911 275.860.500 Cộng phát sinh 275.860.500 275.860.500 Ngày 30 tháng 11 năm 2011 Người lập sổ (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên)
- Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí quản lý doanh nghiệp là những chi phí trong hoạt động chung của doanh nghiệp. Bao gồm:
Chi phí nhân viên văn phòng
Khấu hao TSCĐ dùng cho văn phòng
Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động chung Chi phí điện nước, Chi phí tiền internet…
Các khoản chi phí dự phòng nợ khó đòi và chi phí bằng tiền khác ...
Công ty sử dụng TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp và các tài khoản cấp 2:
TK 6421 - Chi phí nhân viên quản lý TK 6422 - Chi phí vật liệu quản lý TK 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng TK 6424 - Chi phi khấu hao TSCĐ TK 6425 - Thuế phí và lệ phí
TK 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài TK 6428 - Chi phí bằng tiền khác Phương pháp hạch toán:
Nợ TK 642
Nợ TK 133 (khi mua dịch vụ ngoài có thuế GTGT được khấu trừ) Có TK 334, 338 (3382, 3383, 3384)
Có TK 152, 153 Có Tk 214
Có TK 111, 112, 331…
Cuối tháng, chi phí quản lý doanh nghiệp được kết chuyển vào TK 911 để xác định kết quả kinh doanh.
Hạch toán:
Nợ TK 911 Có TK 642
Căn cứ vào các chứng từ kế toán ghi vào nhật ký chung, sổ Cái TK 642 (Biểu số 12)
Biểu số 12: Sổ cái TK 642 - Chi phi quản lý doanh nghiệp
Công ty CP Quản lý Đầu tư và Phát triển Đô thị Việt Nam.
Tầng 4 tòa Vimeco Lô E9, Phạm Hùng, Trung Hòa, Cầu giấy, Hà Nội.
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp” Tháng 11 năm 2011
Đơn vị tính: đồng Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn Giải TrangNKC TK ĐốiỨng Số Tiền
SH Ngày Nợ Có
1/11 PC 111 1/11 Chi tiền mua mực máy
Photo Samsung 218 111 275.000
………..
30/11 PKT 30/11 Khấu hao TSCĐ 252 214 9.597.293
30/11 PKT 30/11 Trả lương 252 334 98.573.586
30/11 PKT 30/11 Các Khoản trích theolương 252 338 18.728.930
30/11 30/11 Kết chuyển xác định kếtquả kinh doanh 255 911 198.642.040
Cộng phát sinh 198.642.040 198.642.040 Ngày 30 tháng 11 năm 2011 Người lập sổ (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên)