Câu 336: Cho các chất NaHCO3, Na2CO3, CaO, Al, CH3COONH4, NH2-CH2- COOH, NaHSO4, Sn(OH)2 số chất có tính lưỡng tính là (kim loại/tổng hợp/chung/mức 1)
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 337: Có các dung dịch NaCl, FeCl3, MgCl2, AlCl3, CuCl2, CrCl3. Để phân biệt các dung dịch trên người ta dùng dung dịch (kim loại/tổng hợp/chung/mức 2)
A. H2SO4 loãng B. BaCl2 C. AgNO3 D. NaOH
Câu 338: X là hỗn hợp gồm ZnO, FeO, Fe3O4, Cr2O3, Al2O3. Hòa tan X trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chât rắn Z. Z là (kim loại/tổng hợp/chung /mức 1)
A. Fe2O3. B. FeO, Fe3O4.C. ZnO, FeO. D. ZnO, Fe2O3, Cr2O3.
Câu 339: Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất X và chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 dư được dung dịch Z (không chứa muối amoni). X và muối tan trong Z có thể là (kim loại/tổng hợp/chung/mức 3)
A. X: Cu(NO3)2 ; Z: Fe(NO3)3.
B. X: Fe(NO3)3 ; Z: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2. C. X: Fe(NO3)2 ; Z: Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. D. X: Fe(NO3)2 ; Z: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Câu 340: X là hỗn hợp gồm x mol Ag, y mol Cr, z mol Au. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 nóng, dư thu được t mol hỗn hợp khí NO và NO2. (dung dịch sau phản ứng không chứa muối amoni). Số mol HNO3 tham gia phản ứng là (kim loại/tổng hợp/chung/mức 3)
A. ( x + 3y + t ) B. ( x + 3y + 3z + t ) C. ( 2x + 3y + 2t ) D. ( 2x + 3y + 3z +2t )
Câu 341: Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3
loãng tạo thành dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 10,2 gam chất rắn. Khối lượng của Cu trong X là (kim loại/tổng hợp /chung /mức 3)
A. 1,2 B. 0,6 C. 3,2 D. 1,6
Câu 342: X là hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam Fe2O3 . Hòa tan X trong dung dịch H2SO4 loãng dư, được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 1M. Giá trị của V là (kim loại/tổng hợp/chung/mức 3)
A. 300 B. 30 C. 200 D. 20
Câu 343: X là hỗn hợp gồm Na, K, Ca, Ba, Mg. Cho X vào nước thu được dung dịch B và 448 ml H2 (đkc). A là dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,06M và H2SO4 0,02M. Thể tích A để trung hòa hết B và khối lượng Al tan vừa hết trong dung dịch B lần lượt là (kim loại/tổng hợp/chung /mức 3)
A. 400 ml và 1,08 gam B. 200 ml và 1,08 gam C. 400 ml và 2,16 gam D. 200 ml và 2,16 gam
Câu 344: Dung dịch A chứa hai axit HCl và HNO3. Thêm từ từ Zn kim lọai vào dung dịch A cho tới khi ngừng thoát khí, thu được dung dịch B chỉ chứa các muối của kẽm và hỗn hợp khí D gồm 0,015 mol N2O, 0,1 mol NO, 0,1 mol H2. Khối lượng Zn bị hòa tan là (kim loại /tổng hợp/chung /mức 3)
A. 10,025 gam B. 20,15 gam C. 24,375 gam D. 48,75 gam Câu 345: Cho phản ứng Fe2(SO4)3 + Cu → 2FeSO4 + CuSO4. Phản ứng này chứng tỏ (chương 5/ bài 18/chung/mức 2)
A. tính khử của Cu mạnh hơn Fe2+. B. tính oxi hóa của Cu mạnh hơn Fe2+. C. tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Fe2+. D. tính khử của Fe3+ mạnh hơn Cu.
Câu 346: Cho lá Zn vào dung dịch X, khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng lá Zn giảm so với ban đầu. X là (chương 5/bài 18/chung/mức 3)
A. CuCl2. B. AgNO3. C. MgSO4. D. Pb(NO3)2. Câu 347: Chọn câu đúng (chương 5/bài 18/chung/mức 2) A. Cu không tan trong dung dịch FeCl3.
B. Fe không tan trong dung dịch CuCl2. C. Cu tan trong dung dịch FeCl2.
D. Fe tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
Câu 348: Chọn phương trình phản ứng viết đúng (chương 5/bài 18/chung/mức 2)
A. Ba + CuSO4 (dd) → BaSO4 + Cu
B. Fe(NO3)2 (dd) + AgNO3 (dd) → Fe(NO3)3 + Ag C. 2Al + 3MgCl2 (dd) → 2AlCl3 + 3Mg
D. Fe + PbSO4 → FeSO4 + Pb
Câu 349: Hòa tan hết 3,4 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4
thu được 16,84 gam muối sunfat. Cho lượng muối này tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là (chương 5/bài 18/chung/mức 3) A. 27,96 gam. B. 23,30 gam. C. 18,64 gam. D. 32,62 gam.
Câu 350: Hòa tan hoàn toàn 8,125 gam kim loại R trong dung dịch H2SO4
loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,875 gam. Kim loại R là (chương 5/ bài 18/chung/mức 3)
A. Al. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
Câu 351: Điều chế Na từ NaCl người ta sử dụng phương pháp (chương 5/ bài 21/chung/mức 1)
A. nhiệt luyện. B. thủy luyện.
C. điện phân nóng chảy. D. điện phân dung dịch.
Câu 352: Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp X chứa Al2O3, Fe2O3, MgO, CuO nung nóng. Phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp (chương 5/bài 21/chung/mức 2)
A. MgO, Al2O3, Fe2O3, Cu. B. MgO, Al2O3, Fe, Cu.
C. MgO, Al, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 353: Để phân biệt dung dịch NaHCO3 và dung dịch Na2CO3 người ta dùng (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. quì tím. B. dung dịch Ca(OH)2. C. dung dịch CaCl2. D. dung dịch NaOH.
Câu 354: Hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là (chương 6/bài 25/chung/mức 3)
A. 42,3 gam. B. 56,7 gam. C. 28,6 gam. D. 36,9 gam.
Câu 355: Phản ứng được dùng để giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D. CaO + CO2 → CaCO3
Câu 356: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y→ CaCO3. Chất X và chất Y lần lượt là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. CaCl2 và CaO. B. CaO và CaCl2. C. Ca(NO3)2 và CaCl2. D. Ca(NO3)2 và CaO.
Câu 357: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat. Giá trị của m là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. 31,0. B. 22,2. C. 17,8. D. 25,8.
Câu 358: Khi điện phân nóng chảy Al2O3 thì (ch 6/bài 27/chung/mức 1)
A. tại cực âm xảy ra sự khử ion Al3+ thành Al.
B. tại cực âm xảy ra sự oxi hóa Al3+ thành Al.
C. tại cực dương xảy ra sự khử ion Al3+ thành Al.
D. tại cực dương xảy ra sự oxi hóa Al3+ thành Al.
Câu 359: Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al; K-Na; Cu-Mg. Để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên thì dùng dung dịch (chương 6/bài 27/chung/mức 2)
A. NaOH dư. B. HCl dư.
C. H2SO4 loãng dư. D. MgCl2, dư.
Câu 360: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc).
Giá trị của m là (chương 7/bài 31/ chung/mức 3) A. 2,8. B. 5,6. C. 8,4. D. 4,2.
Câu 361: Cho phản ứng : Fe2O3 + 3CO →t C0 2Fe + 3CO2. Phản ứng này chứng tỏ Fe2O3 (chương 7/bài 33/chung/mức 1)
A. là oxit bazơ. B. là oxit axit. C. có tính khử. D. có tính oxi hóa.
Câu 362: Hợp chất không có tính lưỡng tính là (chương 7/bài 34/chung/mức 1)
A. NH4HCO3. B. CH3COONH4 C. Ca(HCO3)2. D. Al2(SO4)3.
Câu 363: Phản ứng nào sau đây hợp chất crom (II) không thể hiện tính khử?
(chương 7/bài 34/ chung/mức 1) A. 4CrO + O2
1000C
→> 2Cr2O3
B. 4Cr(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Cr(OH)3
C. 4CrCl2 + 4HCl + O2 → 4CrCl3 + 2H2O D. CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O
CHƯƠNG 9: