1. Cặp oxi hõ – khử của kim loại
Ag+ + 1e Ag Cu2+ + 2e Cu Fe2+ + 2e Fe [K] [O]
Dạng oxi hõ vă dạng khử của cựng một nguyớn tố kim loại tạo nớn cặp oxi hõ – khử của kim loại.
Thớ dụ: Cặp oxi hõ – khử Ag+/Ag; Cu2+/Cu;
Fe2+/Fe
2. So sõnh tớnh chất của cõc cặp oxi hõ – khử khử
Thớ dụ: So sõnh tớnh chất của hai cặp oxi hõ –
khử Cu2+/Cu vă Ag+/Ag.
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
Kết luận: Tớnh khử: Cu > Ag Tớnh oxi hõ: Ag+ > Cu2+
Hoạt động 3: GV giới thiệu dờy điện hõ của kim loại vă lưu ý HS đđy lă dờy chứa những cặp oxi hõ – khử thụng dụng, ngoăi những cặp oxi hõ – khử năy ra vẫn cũn cú những cặp khõc.
3. Dờy điện hõ của kim loại
K+ Na+ Mg+ Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+H+ Cu+Ag+Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Au
Tính oxi hờa của kim loại tăng
Tính oxi hờa của kim loại giảm
Hoạt động 4:
- GV giới thiệu ý nghĩa dờy điện hõ của kim loại vă quy tắc .
- HS vận dụng quy tắc để xĩt chiều của phản ứng oxi hõ – khử.
4. í nghĩa dờy điện hõ của kim loại
Dự đõn chiều của phản ứng oxi hõ – khử theo quy tắc α: Phản ứng giữa hai cặp oxi hõ – khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hõ mạnh hơn sẽ oxi hõ chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hõ yếu hơn vă chất khử yếu hơn.
Thớ dụ: Phản ứng giữa hai cặp Fe2+/Fe vă
Cu2+/Cu xảy ra theo chiều ion Cu2+ oxi hõ Fe tạo ra ion Fe2+ vă Cu.
Fe2+ Cu2+
Fe Cu
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Tổng qũt: Giả sử cú 2 cặp oxi hõ – khử Xx+/X
vă Yy+/Y (cặp Xx+/X đứng trước cặp Yy+/Y).
Xx+ Yy+
X Y
Phương trỡnh phản ứng:
Yy+ + X → Xx+ + Y
4. CỦNG CỐ
1. Dựa văo dờy điện hõ của kim loại hờy cho biết:- Kim loại năo dễ bị oxi hõ nhất ? - Kim loại năo dễ bị oxi hõ nhất ?
- Kim loại năo cú tớnh khử yếu nhất ?
- Ion kim loại năo cú tớnh oxi hõ mạnh nhất. - Ion kim loại năo khú bị khử nhất.
2.
a) Hờy cho biết vị trớ của cặp Mn2+/Mn trong dờy điện hõ. Biết rằng ion H+ oxi hõ được Mn. Viết phương trỡnh ion rỳt gọn của phản ứng.
b) Cú thể dự đõn được điều gỡ xảy ra khi nhỳng lă Mn văo cõc dung dịch muối: AgNO3, MnSO4, CuSO4. Nếu cú, hờy viết phương trỡnh ion rỳt gọn của phản ứng.
3. So sõnh tớnh chất của cõc cặp oxi hõ – khử sau: Cu2+/Cu vă Ag+/Ag; Sn2+/Sn vă Fe2+/Fe.
4. Kim loại đồng cú tan được trong dung dịch FeCl3 hay khụng, biết trong dờy điện hõ cặp Cu2+/Cu đứng trước cặp Fe3+/Fe. Nếu cú, viết PTHH dạng phđn tử vă ion rỳt gọn của phản Cu2+/Cu đứng trước cặp Fe3+/Fe. Nếu cú, viết PTHH dạng phđn tử vă ion rỳt gọn của phản ứng.
5. Hờy sắp xếp theo chiều giảm tớnh khử vă chiều tăng tớnh oxi hõ của cõc nguyớn tử vă ion trong hai trường hợp sau đđy: trong hai trường hợp sau đđy:
a) Fe, Fe2+, Fe3+, Zn, Zn2+, Ni, Ni2+, H, H+, Hg, Hg2+, Ag, Ag+
b) Cl, Cl−, Br, Br−, F, F−, I, I−.
VI. DẶN Dề
1. Băi tập về nhă: 6,7 trang 89 (SGK).
2. Xem trước băi LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Tiết 30: Băi 22: LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
I. MỤC TIÍU:
1. Kiến thức: Hệ thống hõ về kiến thức của kim loại qua một số băi tập lớ thuyết vă tớnh tõn. tõn.
2. Kĩ năng: Giải được cõc băi tập liớn quan đến tớnh chất của kim loại.
3. Thõi độ: Học sinh chủ động tư duy, sõng tạo để giải băi tập
II. TRỌNG TĐM:
- Giải cõc băi tập liớn quan đến tớnh chất của kim loại
III. CHUẨN BỊ:
IV. PHƯƠNG PHÂP: Nớu vấn đề + đăm thoại + hoạt động nhúm.
V. TIẾN TRèNH BĂY DẠY:
1. Ổn định lớp: Chăo hỏi, kiểm diện.
2. Kiểm tra băi cũ: Trong tiết luyện tập.
3. Băi mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VĂ TRề NỘI DUNG
Hoạt động 1
- HS vận dụng tớnh chất hõ học chung của kim loại để giải quyết băi tập.
- Vận dụng phương phõp tăng giảm khối lượng (nhanh nhất).
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
56g ←1mol→ 64g tăng 8g 0,1 mol tăng 0,8g. - Băi năy chỉ cần cđn bằng sự tương quan giữa kim loại R vă NO
3R → 2NO 0,075 ←0,05
R = 4,8/0,075 = 64
- Tương tự băi 3, cđn bằng sự tương quan giữa Cu vă NO2
Cu → 2NO2
Băi 1: Dờy cõc kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường lă:
A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag
C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr
Băi 2: Ngđm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả sử Cu tạo ra bõm hết văo đinh sắt. Sau khi phản ứng xong, lấy đinh sắt ra, sấy khụ, khối lượng đinh sắt tăng thớm
A. 15,5g B. 0,8g C. 2,7g
D. 2,4g
Băi 3: Cho 4,8g kim loại R hõ trị II tan hoăn toăn trong dung dịch HNO3 loờng thu được 1,12 lớt NO duy nhất (đkc). Kim loại R lă:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Băi 4: Cho 3,2g Cu tõc dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thỡ thể tớch khớ NO2 thu được (đkc) lă
- Fe vă FeS tõc dụng với HCl đều cho cựng một số mol khớ nớn thể tớch khớ thu được xem như chỉ do một mỡnh lượng Fe ban đầu phản ứng.
Fe → H2
nH2 = nFe = 16,8/56 = 0,3 V = 6,72 lớt - nhh oxit = nH2 = nhh kim loại = 0,1 (mol)
Khi hỗn hợp kim loại tõc dụng với dung dịch HCl thỡ:
nH2 = nhh kim loại = 0,1 (mol) V = 2,24 lớt
- Tớnh số mol CuO tạo thănh nHCl = nCuO
kết quả
Hoạt động 2
- HS vận dụng quy luật phản ứng giữa kim loại vă dung dịch muối để biết trường hợp năo xảy ra phản ứng vă viết PTHH của phản ứng. - GV lưu ý đến phản ứng của Fe với dung dịch AgNO3, trong trường hợp AgNO3 thỡ tiếp tục xảy ra phản ứng giữa dung dịch muối Fe2+ vă dung dịch muối Ag+.
- Cõch lăm nhanh nhất lă vận dụng phương phõp bảo toăn electron.
lớt
Băi 5: Nung núng 16,8g Fe với 6,4g bột S (khụng cú khụng khớ) thu được sản phẩm X. Cho X tõc dụng với dung dịch HCl dư thỡ cú V lớt khớ thõt ra (đkc). Cõc phản ứng xảy ra hoăn toăn. Giõ trị V lă
A. 2,24 lớt B. 4,48 lớt C. 6,72 lớt D. 3,36 lớt lớt
Băi 6: Để khử hoăn toăn hỗn hợp gồm FeO vă ZnO thănh kim loại cần 2,24 lớt H2 (đkc). Nếu đem hết hỗn hợp thu được cho tõc dụng với dung dịch HCl thỡ thể tớch khớ H2 thu được (đkc) lă
A. 4,48 lớt B. 1,12 lớt C. 3,36 lớt D. 2,24 lớt lớt
Băi 7: Cho 6,72 lớt H2 (đkc) đi qua ống sứ đựng 32g CuO đun núng thu được chất rắn A. Thể tớch dung dịch HCl đủ để tõc dụng hết với A lă
A. 0,2 lớt B. 0,1 lớt C. 0,3 lớt D. 0,01 lớt lớt
Băi 8: Cho một lõ sắt nhỏ văo dung dịch chứa một trong những muối sau: CuSO4, AlCl3, Pb(NO3)2, ZnCl2, KNO3, AgNO3. Viết PTHH dạng phđn tử vă ion rỳt gọn của cõc phản ứng xảy ra (nếu cú). Cho biết vai trũ của cõc chất tham gia phản ứng. Giải Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓ Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb↓ Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb↓
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓ Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag↓
Nếu AgNO3 dư thỡ: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag↓
Băi 9: Hoă tan hoăn toăn 1,5g hỗn hợp bột Al vă Mg văo dung dịch HCl thu được 1,68 lớt H2 (đkc). Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Gọi a vă b lần lượt lă số mol của Al vă Mg. = = + = + 0,15 .2 22,4 1,68 2b 3a 1,5 24b 27a = = 0,025 b 1/30 a %Al = 27/301,5 .100=60% %Mg = 40% 4. CỦNG CỐ
1. Đốt chõy hết 1,08g một kim loại hõ trị III trong khớ Cl2 thu được 5,34g muối clorua của kim loại đú. Xõc định kim loại. kim loại đú. Xõc định kim loại.
2. Khối lượng thanh Zn thay đổi như thế năo sau khi ngđm một thời gian trong cõc dung dịch:
a) CuCl2 b) Pb(NO3)2 c) AgNO3 d) NiSO4
3. Cho 8,85g hỗn hợp Mg, Cu vă Zn văo lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lớt H2 (đkc). Phần chất rắn khụng tan trong axit được rửa sạch rồi đốt trong khớ O2 thu được 4g chất bột Phần chất rắn khụng tan trong axit được rửa sạch rồi đốt trong khớ O2 thu được 4g chất bột mău đen.
Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.