Các căn cứ về việc trả lơng ở Công ty

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công tác trả lương tại Công ty phát triển khoáng sản MIDECO.DOC (Trang 34 - 41)

- Căn cứ vào Nghị định số 28/CP ngày 28 thỏng 3 năm 1997 của chớnh phủ về đổi mới.

- Căn cứ vào cụng văn số 4320/LĐ TBXH-TL, ngày 29 thỏng 12 năm 1998 của Bộ lao động thơng binh xó hội về viờc hớng dẫn xõy dựng quy chế trả

lơng trong doanh nghiệp Nhà nớc

- Căn cứ tỡnh hỡnh sản xuất kinh doanh của Cụng ty nhằm từng bớc thực hiện việc phõn phối tiền lơng theo kết quả lao động của từng ngời, từng bộ phận và tăng cờng vai trũ, trỏch nhiệm của tập thể, cỏn bộ cụng nhõn viờn chức hoàn thành suất sắc cụng việc đợc giao

- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của phõn xởng sản xuất đỏ ốp lỏt MIDECO.

- Căn cứ kế hoạch sản xuất Cụng ty đó đợc giao.

Là một doanh nghiệp sản xuất, chuyờn sản xuất vật liệu xõy dựng, cụ thể là gạch ốp tờng và gạch lỏt nền, phục vụ cho thị trờng xõy dựng. Hiện nay cụng ty sử dụng hỡnh thức trả luơng theo thời gian đối với lao động giỏn tiếp và hỡnh thc trả lơng theo sản phẩm đối với lao động trực tiếp dựa trờn đơn giỏ định mức,

đơn giỏ nhõn cụng và bỡnh cụng chấm điểm.

Cỏc hỡnh thức trả lơng cho ngời lao động của cụng ty 2.1 Hỡnh thức trả lơng theo thời gian

Hỡnh thức trả lơng này ỏp dụng với cỏn bộ cụng nhõn viờn khối văn phũng và cỏn bộ trực tiếp quản lớ trực tiếp phõn xởng. Cụng việc của họ rất khú định mức hoặc định mức khụng chớnh xỏc bởi tớnh chất của cụng việc do vậy việc ỏp dụng hỡnh thức trả lơng này cho họ là hợp lớ.

Quỹ tiền lơng của bộ phận này gồm quỹ tiền luơng của CNVCB khối văn phũng và quỹ tiền lơng của cỏn bộ quản lớ trực tiếp phõn xởng. Trong đú quỹ tiền lơng của cỏn bộ quản lớ trực tiếp phõn xởng bằng 15% quỹ tiền lơng sản phẩm của cụng nhõn trực tiếp sản xuất. Trả lơng cho cỏc đối tợng này dựa vào hệ số cụng việc, hệ số chức danh và kế quả bỡnh bầu phõn loại.

- Đối với cỏn bộ trực tiếp phõn xởng.

Cụng ty đó xõy dựng cụng thức tớnh lơng cho bộ phận này nh sau:

Qtl

Li = biaipi

ki=1bi.aipi

Li : là tiền lơng ngời thứ i trong bộ phận

Qtl : là quỹ tiền lơng của cỏn bộ quản lý trực tiếp.

k : là số lợng cỏn bộ, nhõn viờn của bộ phận quản lý trực tiếp ai : là hệ số cụng việc để trả lơng của từng chức danh trong bộ phận bi : là số ngày làm việc thực tế của từng ngời trong bộ phận

Pi : là kết quả phõn loại của từng cỏ nhõn trong bộ phận

- Cỏn bộ trực tiếp phõn xởng sẽ đợc hởng 100% lơng khi đợc xếp loại A.

Để đợc xếp loại A họ phải thực hiện tốt cỏc yờu cầu sau:

Hoàn thành suất sắc chức năng nhiệm vụ cụng việc đợc giao về khối lợng, chất lợng và thời gian. Chấp hành sự phõn cụng cụng việc của Giỏm đốc Cụng ty và Quản đốc phõn xởng. Cú tinh thần trỏch nhiệm với cụng việc chuyờn mụn

đợc giao, khụng gõy khú khăn phiền hà, sỏch nhiễu khi giải quyết cụng việc.

Chấp hành tốt nội quy lao động, đảm bảo giờ giấc lao động, khụng đi muộn về sớm, đảm bảo ngày cụng trong thỏng, khụng cú ngày nghỉ vụ lý do. Quản lý tốt tài sản, tài liệu đợc giao, khụng để h hỏng, mất mỏt thất lạc. Chấp hành tốt cỏc quy định của nhà nớc. Khụng làm mất trật tự trị an cơ quan, khụng vi phạm tệ nạn xó hội.

- Họ sẽ đợc hởng 90% lơng khi đợc xếp loại B.

Để đợc xếp loại B họ phải thực hiện đợc cỏc yờu cầu sau:

Thực hiện tốt một số yờu cầu nh trờn. Cụ thể là chấp hành sự phõn cụng cụng việc của Giỏm đốc Cụng ty và Quản đốc phõn xởng. Cú tinh thần trỏch nhiệm với cụng việc chuyờn mụn đợc giao, khụng gõy khú khăn phiền hà, sỏch nhiễu khi giải quyết cụng việc. Chấp hành tốt nội quy lao động, đảm bảo giờ giấc lao động, khụng đi muộn về sớm, đảm bảo ngày cụng trong thỏng, khụng cú ngày nghỉ vụ lý do. Quản lý tốt tài sản, tài liệu đợc giao, khụng để h hỏng, mất mỏt thất lạc. Chấp hành tốt cỏc quy định của nhà nớc. Khụng làm mất trật tự trị an cơ quan, khụng vi phạm tệ nạn xó hội. Và hoàn thành cỏc cụng việc đ-

ợc giao ở mc độ bỡnh thờng.

- Họ sẽ đợc hởng 85% lơng khi bị xếp loại C khi khụng thực hiện đủ cỏc yờu cầu trờn.

Qua cụng thức trờn cuối thỏng cỏn bộ quản lý sẽ dễ dàng tớnh lơng đợc cho từng ngời.

Cụ thể ta tiền lơng của cỏn bộ quản lý trực tiếp phõn xơng thỏng 4/2005 đ- ợc tớnh nh sau:

Bớc 1: Xỏc định quỹ tiền lơng

Quỹ tiền lơng sản phẩm của cụng nhõn trực tiếp sản xuất là 15.000.000đ.

Quỹ tiền lơng của cỏc cụng việc khỏc là 4.000.000.

Nh vậy quỹ tiền lơng của cỏn bộ quản lý trực tiếp là L = (15.000.000+4.000.000) x 15% = 2.850.000đ

Bớc 2: Tớnh cỏc tớch số biaipi. Với bi là số ngày làm việc thực tế của từng ngời trong bộ phận. ai là hệ số cụng việc để trả lơng của từng chức danh trong bộ phận. Pi là kết quả phõn loại của từng cỏ nhõn trong bộ phận

- Quản đốc cú hệ số cụng việc là 1,4 làm việc đủ 22 ngày và đợc xếp loại A.

Ta cú: b1a1p1 = 22 x 1,4 x 1 = 30,8

- Phú quản đốc cú hệ số cụng việc là 1,32 làm việc 22 ngày và đợc xếp loại A.

Ta cú: b2a2p2 = 22 x 1,32 x 1 = 29,04

- Thống kờ+KCS cú hệ số cụng việc là 1 làm việc đủ 22 ngày và xếp loại B.

Ta cú: b3a3p3 = 22 x 1 x 0,9 = 19,8

- Kỹ thuật viờn cú hệ số cụng việc là 1,05 làm việc đủ 22 ngày và xếp loại A

Ta cú: b4a4p4 = 22 x 1,05 x 1 = 23,1 Cộng cỏc tớch trờn lại

Ta cú: ∑ki=1bi.aipi= 30,8 + 29,04 + 19,8 + 23,1 = 102,74 Bớc 3: Tớnh lơng cho cỏn bộ này thụng qua cụng thức:

Qtl

Li = biaipi

∑ki=1bi.aipi

Nh vậy. Tiền lơng của:

Quản đốc là 854.400đ = ( 2.850.000/102,74 ) x 30,8 Phú quản đốc là 805.600đ = ( 2.850.000/102,74 ) x 29,04 Thống kờ+KCS 549.200đ = ( 2.850.000/102,74 ) x 19,8 Kỹ thuật viờn640.800đ = ( 2.850.000/102,74 ) x 23,1

- Đối với cỏn bộ cụng nhõn viờn khối văn phũng

Cụng ty cũng xõy dựng cụng thức trả lơng cho bộ phận này khỏ đơn giản Cụng thức tớnh: Li = Hi x Mi x Pi

Trong đú : -Li: Là tiền lơng của ngời thứ i trong bộ phận -Hi: Là hệ số chức danh cụng việc của ngời thứ i

-M: Mức lơng trả cho hệ số lơng bằng1. Theo quy định 754.000đ/thỏng

-Pi: Là kết quả phõn loại của từng cỏ nhõn trong bộ phận Loại A đợc hởng 100% lơng

Loại B đợc hởng 90% lơng Loại C đợc hởng 85% lơng

Nh vậy biết đợc hệ số chức danh cụng việc, kết quả phõn loại ta sẽ tớnh tiền lơng cụ thể cho từng ngời. Cụ thể Cụng ty đó quy định cỏc hệ số chức danh nh sau:

- Giỏm đốc Cụng ty : hệ số 2,6 - Phú giỏm đốc Cụng ty : hệ số 2,1 - Kế toỏn trởng Cụng ty : hệ số 2,1 - Trởng phũng, ban Cụng ty : hệ số 1,6 - Phú cỏc phũng, ban Cụng ty: hệ số 1,4

+ Nhõn viờn phục vụ gồm:

-Đội trởng đội xe : hệ số 1,1 -Lỏi xe: : hệ số 1,05

-Văn th đỏnh mỏy: : hệ số 0,63 -Thủ kho, thủ quỹ: : hệ số 0,8 -Tạp vụ, nấu ăn ca: : hệ số 0,6 -Tổ trởng tổ bảo vệ: : hệ số 0,81

-Nhõn viờn bảo vệ: : hệ số 0,77

+ Nhõn viờn chuyờn mụn kỹ thuật, nghiệp vụ đợc chia làm 3 loại:

-Nhõn viờn loại 1 : hệ số 1,15 -Nhõn viờn loại 2 : hệ số 1,0 -Nhõn viờn loại 3 : hệ số 0,8

Tiờu chuẩn để phõn loại nhõn viờn theo từng loại nh sau Tiờu chuẩn nhõn viờn loại I:

- Cú trỡnh độ cử nhõn, cao đẳng và đại học.

- Cú kinh nghiệm cụng tỏc trong cụng việc đợc giao từ 15 năm trở lờn - Phải làm đỳng nghề đợc đào tạo

- Soạn thảo đợc cỏc văn bản trong lĩnh vực chuyờn mụn đợc đảm nhận.

Tiờu chuẩn nhõn viờn loại II:

- Nhõn viờn cú trỡnh độ cử nhõn, cao đẳng và đại học phải cú kinh nghiệm cụng tỏc trong cụng việc đợc giao từ 10 năm trở lờn.

- Phải làm đỳng nghề đợc đào tạo.

- Soạn thảo đợc cỏc văn bản trong lĩnh vực chuyờn mụn đợc đảm nhận.

Tiờu chuẩn nhõn viờn loại III:

- Là cỏc nhõn viờn cũn lại.

Qua tiờu chuẩn phõn loại trờn ta cú bảng phõn loại nhõn viờn nh sau Bảng phõn loại nhõn viờn

TT Họ và tờn Trỡnh độ, chuyờn mụn

Cụng việc đang làm Phõn loại nhõn viờn

I Phũng TCHC

1 Trần thị Dung T.cấp kế toỏn Nhõn viờn BHXH 3

II Phũng TCKT

1 Vừ thị Xuõn Cử nhõn kinh tế Kế toỏn 2

2 Phạm thị Ngõn T.cấp kế toỏn Kế toỏn 2

3 Nguyễn thị Hải Cử nhõn kinh tế Kế toỏn 2

4 Nguyễn thị Lý Cử nhõn kinh tế Kế toỏn 3

5 Lờ khỏnh Chi Cử nhõn kinh tế Kế toỏn 3

III Phũng KHVT

1 Đinh quang Lập Cử nhõn kinh tế Nhõn viờn kế hoạch 1 2 Nguyễn thanh Sơn Cử nhõn kinh tế Nhõn viờn kế hoạch 2 3 Nguyễn thị Dung Cử nhõn kinh tế Nhõn viờn kế hoạch 85% nhõn

viờn 3

4 Vũ trớ Tấn Cử nhõn Tiếp liệu 3

5 Phạm Văn Thạch Cử nhõn Thống kờ vật t 3

IV Phũng KTCN

1 Phạm quốc Khỏnh Kỹ s địa chất Kỹ thuật địa chất 1

2 Nguyễn văn Hà T.cấp HK Kỹ thuật đỏ ốp 2

3 Lờ cao Đấu Kỹ s khai thỏc Kỹ thuật 3

V Phũng quản lý dự

ỏn

1 Trần đỡnh Thăng Kỹ s xõy dựng Kỹ thuật xõy dựng 2 2 Nguyễn tiến Dũng T.cấp xõy dựng Kỹ thuật xõy dựng 2 Nhận xột:

Hỡnh thức trả lơng này dễ hiểu, dễ quản lớ, tạo điều kiện cho cả ngời quản lớ và cụng nhõn cú thể tớnh toỏn một cỏch dễ dàng. Cú tớnh đến mức độ hoàn thành về chức năng, nhiệm vụ cụng việc đợc giao về khối lợng, chất lợng và thời gian. Nhỡn vào bảng lơng sẽ phản ỏnh đợc trỡnh độ ngời lao động (thụng qua hệ số lơng). Cỏch tớnh này cũng dựa trờn ngày cụng thực tế, do đú khuyến khớch cỏn bộ nhõn viờn đi làm đủ ngày cụng. Tuy nhiờn với hỡnh thức trả lơng này cú liờn quan đến sự phõn loại lao động (A,B,C) nú cũng mang tớnh chất t-

ơng đối, chủ quan. Cần cú một chế độ trả lơng để gắn trỏch nhiệm ngời quản lớ

đối với ngời lao động. Ngời lónh đạo muốn hởng lơng cao thỡ quản lý tốt lao

động của mỡnh. Hay cụ thể hơn là khuyến khớch đợc cụng nhõn sản xuất ngày càng sản xuất ra đợc nhiều sản phẩm. Gắn mức tăng tiền lơng bộ phận quản lý tỉ lệ thuận với mức tăng tiền lơng của cụng nhõn sản xuất để gắn trỏch nhiệm của họ để họ quản lý tốt hơn cụng nhõn của mỡnh. Đối với việc trả lơng cho cỏn bộ quản lý trực tiếp phõn xởng thỡ quỹ tiền lơng của họ phụ thuộc một phần lớn quỹ tiền lơng sản phẩm của cụng nhõn trực tiếp sản xuất. Do đú tiền lơng của

họ só tăng khi quỹ tiền lơng sản phẩm của cụng nhõn trực tiếp sản xuất tăng vỡ

vậy cú thể dẫn tới tỡnh trạng tiờu cực là ngời quản lý vỡ lợi ớch của bản thõn mà cú thể đẩy ngời lao động đến việc lao động quỏ sức.

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công tác trả lương tại Công ty phát triển khoáng sản MIDECO.DOC (Trang 34 - 41)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(45 trang)
w